wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối năm học - khối 3, 2022 - 2023

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

“GA” trong chữ Hiragana là chữ nào? 

a)

b)

c)

d)

2.

“PA” trong chữ Hiragana là chữ nào?

a)

b)

c)

d)

3.

“DA” trong chữ Hiragana là chữ nào?

a)

b)

c)

d)

4.

“ZA” trong chữ Hiragana là chữ nào?

a)

b)

c)

d)

5.

“HO” đọc là gì?

a)

b)

c)

d)

6.

“べ” đọc là gì?

a)

Me

b)

Be

c)

Pe

d)

He

7.

“ご” đọc là gì?

a)

Ge

b)

Go

c)

Gi

d)

Ga

8.

"Cửa vào" là:

a)

いりぐち

b)

でぐち

c)

まど

d)

まち

9.

Chữ nào dưới đây có nghĩa là TÔI? 

a)

ちち

b)

わたし

c)

あめ

d)

はたし

10.

Chữ nào dưới đây có nghĩa là CỬA SỔ? 

a)

かお

b)

まど

c)

まと

d)

まち

11.

Chữ nào dưới đây có nghĩa là GIÓ? 

a)

ごはん

b)

かぜ

c)

かせ

d)

もも

12.

Câu「NGON」là câu nào? 

a)

みみ

b)

おなか

c)

おいしい

d)

しいしい

13.

「かんじ」có nghĩa là gì? 

a)

Hán tự

b)

Chữ Hiragana

c)

Chữ Katakana

d)

Chữ Romaji

14.

「かぞく」có nghĩa là gì? 

a)

Gia đình

b)

Ba mẹ

c)

Gió

d)

Quà lưu niệm

15.

「おみやげ」có nghĩa là gì? 

a)

Cửa vào

b)

Quà lưu niệm

c)

Khuôn mặt

d)

Nước

16.

Điền từ thích hợp để thành câu hoàn chỉnh すみ............ 

a)

ます

b)

ません

c)

なさい

d)

して

17.

Điền từ thích hợp để thành câu hoàn chỉnh わたしはMY............ 

a)

ます

b)

です

c)

ません

d)

して

18.

Em hãy sắp xếp câu chào buổi sáng theo đúng thứ tự

a)

おはよう

b)

c)

ざい

d)

ます

e)

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Trước khi ăn cơm em sẽ chắp tay và nói gì:

a)

おなか、いっぱいです。

b)

いただきます

c)

ごちそうさまでした。

d)

おはようございます。

20.

Sau khi ăn cơm xong em sẽ nói gì:

a)

すみません。

b)

ごちそうさまでした。

c)

おはようございます。

d)

こんばんは。