Font size
WorksheetsBài tập cuối năm học - khối 3, 2022 - 2023
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
“GA” trong chữ Hiragana là chữ nào?
げ
が
か
ぐ
“PA” trong chữ Hiragana là chữ nào?
ぽ
ぼ
ぱ
ば
“DA” trong chữ Hiragana là chữ nào?
な
ま
た
だ
“ZA” trong chữ Hiragana là chữ nào?
ぜ
ざ
さ
だ
“HO” đọc là gì?
ま
は
ほ
ぼ
“べ” đọc là gì?
Me
Be
Pe
He
“ご” đọc là gì?
Ge
Go
Gi
Ga
"Cửa vào" là:
いりぐち
でぐち
まど
まち
Chữ nào dưới đây có nghĩa là TÔI?
ちち
わたし
あめ
はたし
Chữ nào dưới đây có nghĩa là CỬA SỔ?
かお
まど
まと
まち
Chữ nào dưới đây có nghĩa là GIÓ?
ごはん
かぜ
かせ
もも
Câu「NGON」là câu nào?
みみ
おなか
おいしい
しいしい
「かんじ」có nghĩa là gì?
Hán tự
Chữ Hiragana
Chữ Katakana
Chữ Romaji
「かぞく」có nghĩa là gì?
Gia đình
Ba mẹ
Gió
Quà lưu niệm
「おみやげ」có nghĩa là gì?
Cửa vào
Quà lưu niệm
Khuôn mặt
Nước
Điền từ thích hợp để thành câu hoàn chỉnh すみ............
ます
ません
なさい
して
Điền từ thích hợp để thành câu hoàn chỉnh わたしはMY............
ます
です
ません
して
Em hãy sắp xếp câu chào buổi sáng theo đúng thứ tự
おはよう
ご
ざい
ます
。
Trước khi ăn cơm em sẽ chắp tay và nói gì:
おなか、いっぱいです。
いただきます
ごちそうさまでした。
おはようございます。
Sau khi ăn cơm xong em sẽ nói gì:
すみません。
ごちそうさまでした。
おはようございます。
こんばんは。
