wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi QP3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1: Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng ngang

a)

A. Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, kiểm điểm, khám súng, hành quân di chuyển.

b)

B. Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, hạ đạt mệnh lệnh, kiểm tra quân số, khám súng, giá súng

c)

C. Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, hành quân di chuyển trên chiến trường, tập đội ngũ.

d)

D. Thường dùng trong hành tiến, trong đội hình tập hợp cả trung đội, đại đội khi tập trung sinh hoạt, học tập.

2.

CÂU 2: Trong điều lệnh đội ngũ QĐNDVN, tập hợp đội hình tiểu đội một hàng dọc có mấy bước, thứ tự các bước:

a)

A.  Có năm bước.  bước1: Hô tất cả chú ý;  bước 2: Tập hợp;  bước 3: Điểm số; bước 4: Chỉnh đốn hàng ngũ;  bước 5: Giải tán.

b)

B. Có bốn bước.  bước 1: Tập hợp;  bước 2: Chỉnh đốn hàng ngũ;  bước 3: Điểm số;  bước 4: Giải tán.

c)

C.  Có bốn bước. bước 1: Tập hợp;  bước 2: Điểm số;  bước 3: Chỉnh đốn hàng ngũ;  bước 4: Giải tán.

d)

D. Cả a,b,c đều đúng. Tùy điều kiện cụ thể vận dụng cho phù hợp.

3.

CÂU 3: Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng dọc:

a)

A.  Thường dùng trong hành quân, trong đội hình tập hợp của trung đội,đại đội khi tập trung sinh hoạt ,học tập.

b)

B.  Thường dùng trong sinh hoạt, học tập,kiểm tra, kiểm điểm,khám súng, giá súng.

c)

C.  Thường dùng trong hành tiến, khám súng, giá súng, tập trung sinh hoạt, học tập.

d)

D.  cả a, b, c đều đúng.

4.

CÂU 4: Trong điều lệnh đội ngũ QĐNDVN, tập hợp đội hình tiểu đội 2 hàng ngang có mấy bước, thứ tự các bước:

a)

A. Có bốn bước.  bước 1: Tập hợp; bước 2: Chỉnh đón hàng ngũ;  bước 3: Điểm số;  bước 4: Giải tán.

b)

B. Có bốn bước.  bước 1: Tập hợp;  bước 2: Điểm số;  bước 3: Chỉnh đốn hàng ngũ;  bước 4: Giải tán.

c)

C. Có ba bước.  bước 1: Tập hợp;  bước 2: Điểm số;  bước 3: Giải tán.

d)

D. Có  3 bước.  bước 1:  Tập hợp;  bước 2: Chỉnh đốn hàng ngũ; bước 3: giải tán.

5.

CÂU 5: Đội hình tiểu đội hàng dọc, vị trí chỉ huy hành tiến của tiểu đội trưởng:

a)

A.  Ở khoảng 1/3 bên trái đội hình tính từ trên xuống và cách 2 đến 3 bước.

b)

B.  Ở khoảng 1/3 bên trái đội hình tính từ trên xuống và cách 3 đến 5 bước.

c)

C.  Ở khoảng 1/3 bên phải đội hình tính từ trên xuống và cách 2 đến 3 bước.

d)

D.  Ở khoảng 2/3 bên phải đội hình tính từ trân xuống và cách 3 đến 5 bước.

6.

CÂU 6: Trong điều lệnh đội ngũ QĐNDVN, tập hợp đội hình tiểu đội hai hàng dọc, có mấy bước, thứ tự các bước:

a)

A. Có 4 bước. Bước 1: Tập hợp;  bước 2: Chỉnh đốn hàng ngũ;  bước 3: Điểm số; bước 4: Giải tán.

b)

B. Có 4 bước. Bước 1: Tập hợp;  bước 2: Điểm số;  bước 3: Chỉnh đốn hàng ngũ; bước 4: Giải tán.

c)

C. Có 3 bước. Bước 1: Tập hợp;  bước 2: Chỉnh đốn hàng ngũ; bước 3: Giải tán;

d)

D. Có 3 bước. Bước 1: Tập hợp;  bước 2: Điểm số;  bước 3: Giải tán.

7.

CÂU 7: Trong điều lệnh đội ngũ QĐNDVN, tập hợp đội hình tiểu đội một hàng ngang, có mấy bước, thứ tự các bước:

a)

A.  Có 5 bước. Bước 1: Hô tất cả chú ý; bước 2: Phát khẩu lệnh tập hợp; bước 3: Điểm số; bước 4: Chỉnh đốn hàng ngũ; bước 5: Giải tán.

b)

B.  Có 4 bước. Bước 1: Tập hợp;  bước 2: Điểm số;  bước 3: Chỉnh đốn hàng ngũ;  bước 4: Giải tán.

c)

C.  Có 4 bước. Bước 1: Tập hợp; bước 2: Chỉnh đốn hàng ngũ; bước 3: Điểm số; bước 4: Giải tán.

d)

D.  Có 3 bước. Bước 1: Tập hợp; bước 2: Điểm số; bước 3: Giải tán.

8.

CÂU 8: Đội hình tiểu đội hàng dọc, vị trí tiểu đội trưởng khi chỉnh đốn hàng ngũ:

a)

A. Bên trái đội hình tiểu đội, cách người làm chuẩn 2 - 3 bước.

b)

     B. Bên phải đội hình tiểu đội, cách người làm chuẩn từ 3 - 5 bước.

c)

C. Phía trước đối diện với đội hình, cách 3 - 5 bước.

d)

  D. Phía trước đối diện đội hình, cách từ 2 - 3 bước.

9.

CÂU 9: Đội hình tiểu đội hàng ngang, vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng:

a)

     A. Đứng chính giữa phía trước đội hình, cách từ 5→8 bước.

b)

B. Đúng phía trước chếch về bên trái, cách từ 3→5 bước.

c)

C. Đứng đầu đội hình, cách chiến sĩ số 1 từ 3→5 bước

d)

D. Đứng chính giữa phía trước đội hình, cách từ 3→5 bước.

10.

CÂU 10: Để biểu thị dáng đất trên bản đồ, người ta dùng:

a)

A. Chữ số, màu sắc.

b)

B. Các đường bình độ.

c)

C. Màu sắc, chữ số, chữ viết.

d)

D. Các ký hiệu tượng hình kèm theo ghi chú.

11.

CÂU 11: Độ chênh cao giữa hai đường bình độ con trên bản đồ tỉ lệ 1/25000 là:

a)

A. 5 m

b)

B. 10 m

c)

C. 15 m

d)

D. 20 m

12.

CÂU 12: Đoạn đường trên thực địa dài 1 km, khi vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1/25000 sẽ có độ dài:

a)

A. 2 cm

b)

B.  4cm

c)

C. 5 cm

d)

D. 10 cm

13.

CÂU 13: Bản đồ 1/10.000 có ý nghĩa:

a)

A. 1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 10.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa

b)

B. 1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 15.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa

c)

C.    1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 100.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa

d)

D.    1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 150.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.

14.

CÂU14:Khi tác chiến vùng đồng bằng và trung du, cấp chiến thuật thường dùng bản đồ có tỉ lệ:

a)

A. 1:10.000; 1:20.000

b)

B. 1: 20.000; 1:50.000

c)

C. 1: 25.000; 1: 50.000

d)

D. 1: 50.000; 1:100.000

15.

CÂU 15: Khi tác chiến ở địa hình rừng núi, cấp chiến thuật thường dùng bản đồ có tỉ lệ:

a)

A. 1: 50.000

b)

B. 1: 200.000

c)

C.  1: 100.000

d)

D. 1: 500. 000

16.

CÂU 16: Bản đồ cấp chiến thuật là loại bản đồ dùng cho chỉ huy tham mưu cấp:

a)

A. Từ cấp tiểu đoàn đến cấp đại đội

b)

B. Từ cấp đại đội đến cấp sư đoàn

c)

C. Từ cấp trung đội đến cấp trung đoàn

d)

D. Từ cấp tiểu đoàn đến cấp quân đoàn.

17.

CÂU 17: Bản đồ cấp chiến dịch dùng cho chỉ huy tham mưu cấp:

a)

A. Cấp trung đội, đại đội.

b)

B. Cấp đại đội, cấp tiểu đoàn.

c)

C. Cấp trung đoàn, sư đoàn.

d)

D. Cấp quân đoàn, quân khu

18.

CÂU 18: Bản đồ dùng cho chỉ huy tham mưu cấp chiến lược:

a)

A. Tỉ lệ  1: 500.000→ 1: 1.000.000

b)

B. Tỉ lệ  1: 200.000→ 1: 500.000

c)

C. Tỉ lệ  1: 100.000→ 1: 200.000

d)

D. Tỉ lệ  1: 50.000  → 1: 100.000

19.

CÂU 19: Bản đồ cấp chiến lược dùng cho:

a)

A. Quân đoàn, quân khu.

b)

B.  Bộ tư lệnh và cơ quan cấp chiến lược.

c)

C. Trung đoàn , sư đoàn.

d)

D. Trung đoàn, sư đoàn, quân đoàn, quân khu.

20.

CÂU 20: Để đo cự ly trên bản đồ ta thường dùng:

a)

A. Thước milimet, thước tỉ lệ thẳng, giản đồ góc lệch.

b)

B. Thước milimet, địa bàn, thước đo độ dốc.

c)

C. Thước milimet, băng giấy, ống nhòm chuyên dùng.

d)

D. Thước milimet, băng giấy, compa, thước đo kiểu đồng hồ.

21.

Chọn đáp án

a)

A. M (92450  90775)

b)

B. M (90775  92450)

c)

C. M (90450  92775)

d)

D. M (90310  92180)

22.

Toïa ñoä chính xaùc cuûa ñieåm M döôùi ñaây laø bao nhieâu? bieát tæ leä baûn ñoà 1/25.000.

a)

A. M (90475  93825)

b)

B. M (90825  93475)

c)

C. M (90190  93330)

d)

D. M (93825  90475)

23.

CAÂU 23: Toïa ñoä chính xaùc cuûa ñieåm M döôùi ñaây laø bao nhieâu? bieát tæ leä baûn ñoà 1/25.000.

a)

A. M (94425  00700)

b)

B. M (99425  00700)

c)

C. M (99700  00425)

d)

D. M (00425  94700)

24.

CÂU 24: Diện tích trên thực địa tương ứng với một ô vuông trên bản đồ phụ thuộc:

a)

A. Chiều dài của các cạnh ô vuông.

b)

B. Tỉ lệ của bản đồ.

c)

C. Cách chia mảnh bản đồ.

d)

D. Diện tích của khu vực đó ngoài thực địa.

25.

CÂU 25: Khi đo diện tích trên bản đồ ta dựa vào:

a)

A . Tỉ lệ bản đồ, màu sắc, chữ số, và các đường ô vuông do lưới km tạo ra.

b)

B. Tỉ lệ bản đồ, giản đồ góc lệch và thước tỉ lệ thẳng.

c)

C. Tỉ lệ bản đồ, thước tỉ lệ thẳng, chữ số, chữ viết.

d)

D. Tỉ lệ bản đồ và các ô vuông do đường lưới km tạo ra.

26.

CÂU 26: Ký hiệu rừng cây và thực vật trên bản đồ địa hình được dùng:

a)

A. Màu xanh nước biển.

b)

B. Màu xanh lá cây.

c)

C. Màu xanh da trời,

d)

D. Màu đen.

27.

CÂU 27: Khi  đo trên bản đồ tỉ lệ 1/ 25.000 được độ dài 2 cm thì tương ứng với ngoài thưc địa:

a)

A.   200 m

b)

B.   250 m

c)

C. 500 m

d)

D. 1000 m.

28.

CÂU 28: Khi tác chiến ở đồng bằng và trung du, cấp chiến dịch thường dùng bản đồ có tỉ lệ:

a)

A. 1 : 25.000

b)

B. 1 : 100.000

c)

C. 1 : 250.000

d)

D. 1 : 500.000

29.

CÂU 29: Cấp cứu ban đầu vết thương chiến tranh được tiên hành ở:

a)

A. Trạm y tế

b)

B. Trong bệnh viện.

c)

C. Ngoài hỏa tuyến.

d)

D. Trạm cấp cứu tiền phương.

30.

CÂU 30: Vết thương phần mềm:

a)

A.  Là loại vết thương có tổn thương đến da, gân, cơ, trong đó cơ là chủ yếu.

b)

B. Là loại vết thương có tổn thương đến da, cơ kèm theo đứt mạch máu.

c)

C.  Là loại vết thương có tổn thương đến gân cơ, mạch máu và chấn thương.

d)

D.  Là loại vết thương có tổn thương đến da, gân, cơ và xương.

31.

CÂU 31: Băng kiểu số 8 là:

a)

A.    Là đưa cuộn băng đi vòng  theo  hình chữ số nhân, băng từ dưới lên trên, từ ngoài vào trong, đường băng sau đè lên 2/3 đường băng trước.

b)

B.   Là đưa cuộn băng đi vòng  theo hình số 8, băng từ tren băng xuống, từ ngoài vào trong, đường băng sau đè lên 2/3 đường băng trước.

c)

C.   Là đưa cuộn băng đi vòng theo hình số 8, băng từ dưới lên trên, từ trong ra ngoài, đường băng sau đè lên 1/3 đường băng trước theo hình đối xứng

d)

D. Là đưa cuộn băng đi vòng theo hình số 8, băng từ dưới lên trên, từ ngoài vào trong, đường băng sau đè lên 2/3 đường băng  trước .

32.

CÂU 32: Ngoài hỏa tuyến, khi gặp nạn nhân bị vùi lấp ta phải:

a)

A.   Nhanh chóng đào bới, kéo nạn nhân ra càng  nhanh càng tốt.

b)

B.   Kiểm tra các tổn thương để sử trí sau đó bình tĩnh, thận trọng đào bới.

c)

C.   Ta đặt garô cho máu lưu thông chậm lại, hô hấp nhân tạo, sau đó đào bới.

d)

D. Nhanh chóng đào bới, bình tĩnh, thận trọng đưa nạn nhân ra.

33.

CÂU 33: Cách cấp cứu đầu tiên vết thương phần mềm:

a)

A. Băng vết thương, đưa thương binh về nơi an toàn, chờ dịp tổ chức vận chuyên về cơ sở điều trị.

b)

B. Đưa thương binh về nơi an toàn, rồi băng vết thương, chờ dịp tổ chức về cơ sở điều   trị.

c)

C.   Nhanh chóng đưa thương binh về nơi điều trị để tuyến sau cứu chữa.

d)

D.   Cầm máu, chống choáng, hô hấp nhân tạo, băng vết thương, sau đó đưa về cơ sở điều trị.

34.

CÂU 34: Những nhân tố sát thương nào của vũ khí hạt nhân gây sát thương cho người:

a)

A.   Sóng chấn động, sóng quang học, tia hồng ngoại, chất độc quân sự, chất phóng xạ.

b)

B.   Sóng chấn động, bức xạ xuyên, tia gama, hiệu ứng sinh học, chất phóng xạ.

c)

C. Sóng xung kích, bức xạ quang, bức xạ xuyên, chất phóng xạ.

d)

     D. Sóng xung kích, bức xạ quang, bức xạ xuyên, chất phóng xạ, hiệu ứng điên từ.

35.

CÂU 35: Mục đích của băng vết thương do vũ khí thông thường gây ra:

a)

A. Nhằm bảo vệ vết thương không bị ô nhiễm thêm, ngăn chặn vi khuẩn, vi trùng theo đất cát xâm nhập. Hạn chế các chất độc thâm nhập qua đường hô hấp, qua da.

b)

B. Nhằm bảo vệ vết thương không bị ô nhiễm thêm, ngăn chặn vi khuẩn, vi trùng theo đất cát xâm nhập. Hạn chế các biến chứng xấu và cầm máu tại vết thương.

c)

A.   Nhằm che kín vết thương không bị ô nhiễm thêm, ngăn chặn đất cát xâm nhập, hạn chế các mầm bệnh, các chất nhiễm xạ xâm nhập.

d)

A.   Cả a và b đều đúng.

36.

CÂU 36: Khi băng vết thương ta tiến hành:

a)

A. Vòng sau đè 2/3 vòng trước.

b)

B. Vòng sau đè 1/4 vòng trước.

c)

C. Vòng sau đè 3/2 vòng trước.

d)

 D. Vòng sau đè 1/2 vòng trước.

37.

CÂU 37: Khi bị thương vùng bụng, chuyển thương binh bằng cáng phải:

a)

A. Đặt thương binh ở tư thế nửa nằm , nửa ngồi nhằm giúp cho thương binh dễ thở.

b)

     B. Đặt thương binh ở thế nằm ngửa, chân hơi co lại đẻ giảm áp lực trong ổ bụng.

c)

     C. Đặt thương binh ở tư thế nằm sấp, dùng tấm nệm kê dưới ngực. 

d)

D.   Đặt thương binh ở tư thế nằm nghiêng, dùng băng quấn chặt hạn chế mất máu.

38.

CÂU 38: Một số bệnh do vũ khí sinh học gây ra:

a)

     A. Dịch hạch, đậu mùa,viêm não Nhật Bản, dịch tả.

b)

     B. Đậu mùa, viêm não Nhật Bản, viêm gan siêu vi B, bệnh phóng xạ.

c)

     C. Bệnh sốt vàng da, sốt Q, lao phổi, bệnh đao.

d)

     D. Tất cả các câu a, b, c đều đúng.

39.

CÂU 39: Khi băng vai, nách, cẳng chân, bàn tay, ta thường áp dụng kiểu băng:

a)

     A. Băng kiểu vòng xoắn.

b)

     B. Băng kiểu số 8.

c)

     C. Băng kiểu chữ nhân.

d)

     D. Băng kiểu đặc biệt.

40.

CÂU 40: Thứ tự các bước sơ cứu vết thương gãy xương hở kèm đứt mạch máu.

a)

     A .Băng vết thương, cầm máu tạm thời, đưa về nơi an toàn, cố định gãy xương.

b)

     B. Vận chuyển thương binh về nơi an toàn, cầm máu tạm thời, băng vết thương, cố định tạm thời gãy xương.

c)

     C. Cố định tạm thời gãy xương, cầm máu tạm thời, băng vết thương, đưa về nơi an toàn.

d)

D. Cầm máu tạm thời, băng vết thương, cố định gãy xương, đưa về nơi an toàn.

41.

CÂU 41: Phương pháp vận chuyển thương binh bị thương ở bụng có lòi phủ tạng.

a)

     A. Đặt thương binh nằm sấp, kê đệm bên dưới.

b)

     B. Đặt thương binh nằm ngửa, kê đệm ở kheo chân làm cho co chân lên.

c)

     C. Đặt nằm nghiêng và cột chặt xuống cáng tránh xê dịch, chân duỗi thẳng.

d)

D. Đặt thương binh nằm ngửa, chân duỗi thẳng, kê cao đầu chống khó thở.

42.

CÂU 42: Khi bị thương ở vùng ngực, chuyển thương binh bằng cáng phải:

a)

     A.  Đặt thương binh ở tư thế nửa nằm , nửa ngồi nhằm giúp cho thương binh dẽ thở.

b)

     B. Đặt thương binh ở tư thế nằm ngửa, chân hơi co laị để tránh các phủ tạng lòi ra ngoài.

c)

C. Đặt thương binh ở tư thế nằm sấp, dùng tấm đệm kê dưới ngực.

d)

D. Đặt thương binh ở tư thế nằm nghiêng, dùng băng quấn chặt hạn chế mất máu.

43.

CÂU 43: Khi băng vết thương cần nắm vững nguyên tắc :

a)

     A. Băng kín vết thương, không bỏ sót; băng thật nhanh và thật chặt.        

b)

     B. Băng kín vết thương; băng sớm và thật nhanh; không được bỏ sót.

c)

C. Băng kín vết thương và băng nhanh để cầm máu kịp thời.

d)

D. Băng kín, không bỏ sót; băng đủ chặt; băng sớm, băng nhanh.

44.

CÂU 44: Tư thế chuyển thương binh bằng cáng, bằng võng.

a)

      A. Khi khiêng thương binh phải cho đầu đi trước.

b)

      B. Khi khiêng thương binh phải cho chân đi trước.

c)

      C. Khi khiêng thương binh phải đi ngang.

d)

      D. Cả a,b, c đều đúng.

45.

CÂU 70: Công dụng của thuốc nổ vừa trinitrotuluen:

a)

A.   Nhồi trong kíp nổ, hạt lửa,đầu nổ của các loại đạn, bom mìn.

b)

A.   Dùng để cấu trúc các loại lượng nổ theo hình dạng khác nhau phù hợp với đặc điểm chỗ đặt khi phá vật thể, dùng làm lượng nổ lõm.

c)

C.  Nhồi trong bom, mìn, đạn pháo.Trộn với thuốc nổ mạnh làm dây nổ, ép thành từng bánh 75g, 200g, 400g để cấu trúc các loại lượng nổ.

d)

      D.Thương gói thành thỏi dài, mỗi thỏi 100g → 200g dùng trong phá đất, đào đường

46.

CÂU 71: Đặc điểm nhận dạng của thuốc nổ vưà TNT:

a)

     A. Màu trắng đục, dẻo, mùi hắc, tỉ trọng 1,4.

b)

B. Tinh thể cứng , màu vành nhạt,tiếp xúc với ánh sánh ngả màu nâu, vị đắng độc, khi đốt lửa đỏ ,khói đen mùi nhựa thông.

c)

C.   Tinh thể trắng hoặc màu tro, khó tan trong nước lạnh, nhưng tan trong nước sôi.

d)

D.   Tinh thể trắng, hạt nhỏ, khó tan trong nước.

47.

CÂU 73: Căn cứ vào vật liệu làm vỏ nụ xòe, chia nụ xòe thành mấy loại:

a)

     A. 2 loại: Nụ xòe đồng và nụ xòe nhôm.

b)

     B. 3 loại: Nụ xòe đồng, nụ xòe giấy, nụ xòe nhựa.

c)

C. 3 loại: Nụ xòe nhôm, nụ xòe nhựa, nụ xòe đồng

d)

     D. 4 loại: Nụ xòe đồng, nụ xòe giấy, nụ xòe nhựa, nụ xòe nhôm.

48.

CÂU 74: Công dụng của kíp nổ:

a)

     A. Dùng để gây nổ thuốc nổ hoặc dây nổ.

b)

     B. Dùng để gây nổ thuốc nổ hoăc dây cháy chậm.

c)

     C. Dùng để gây nổ thuốc nổ hoặc dây nổ và dây cháy chậm.

d)

     D. Dùng để gây nổ thuốc nổ, dây nổ, nụ xòe và dây cháy chậm.

49.

CÂU 75: Cấu tạo kíp nổ thường:

a)

A.   Vỏ,mắt ngỗng, lưới chắn thuốc, dây nổ, thuốc nổ mạnh, bát kim loại.

b)

B.   Vỏ, lưới chắn thuốc,thuốc cháy, thuốc  nổ vừa,thuốc nổ mạnh, bát kim loại.

c)

C.   Vỏ, mắt ngỗng, lụa phòng ẩm, thuốc giữ chậm, thuốc gây nổ, thuốc nổ vừa.

d)

D. Vỏ, thuốc nổ mạnh, thuốc gây nổ,mắt ngỗng, lụa phòng ẩm, bát kim loại .

50.

CÂU 76: Tốc độ cháy trung bình của dây cháy chậm trong không khí:

a)

A. 1 cm / giây

b)

     B.  2 cm / giây

c)

     C . 3 cm / giây

d)

A.   4 cm / giây.

51.

CÂU 77: Tác dụng của nụ xòe:

a)

     A. Dùng để gây nổ các đồ dùng gây nổ.

b)

B. Dùng để phát lửa đốt cháy dây cháy chậm hoặc trực tiếp gây nổ kíp.

c)

     C. Dùng phát lửa đốt cháy dây nổ hoặc trực tiếp gây nổ kíp.

d)

A.   Dùng để gây nổ thuốc nổ hoặc đốt cháy dây cháy chậm.

52.

CÂU 78: Cấu tạo của nụ xòe nhựa:

a)

A.   Vỏ, dây nổ, dây kim loại, phễu kim loại, thuốc nổ mạnh.

b)

B. Vỏ, thanh giật, dây kim loại, phễu kim loại, thuốc cháy.

c)

     C. Vỏ; dây cháy chậm; dây kim loại; phễu kim loai; thuốc cháy.

d)

     D. Vỏ; thanh giật; dây kim loại; phễu chứa thuốc cháy; thuốc gây nổ.

53.

CÂU 79: Đồ dùng gây nổ thường bao gồm:

a)

A.   Thuốc nổ; dây cháy chậm; nụ xòe.

b)

A.   Kíp nổ; thuốc  giữ chậm ; nụ xòe.

c)

C. Kíp nổ thường; dây cháy chậm; nụ xòe.

d)

     D. Kíp nổ thường; thuốc phóng; nụ xòe.

54.

CÂU 80: Khi ứng dụng thuốc nổ phá đất,căn cứ vào hiện tượng và kết quả nổ ta phân thành mấy loại lượng nổ, là những loại.

a)

     A. 3 loại: lượng nổ bắn tung, lượng nổ phá om, lượng nổ nén ép.

b)

     B. 3 loại: Lượng nổ bắn tung, lượng nổ phá hoại, lượng nổ chấn động.

c)

C.   4 loại: lượng nổ bắn tung, lượng nổ phá om, lượng nổ nén ép, lương nổ chấn động.

d)

D.   4 loại: lượng nổ chấn động, lượng nổ phá om, lượng nổ nén ép, lượng nổ phá hoại.

55.

CÂU 80: Khi ứng dụng thuốc nổ phá đất,căn cứ vào hiện tượng và kết quả nổ ta phân thành mấy loại lượng nổ, là những loại.

a)

     A. 3 loại: lượng nổ bắn tung, lượng nổ phá om, lượng nổ nén ép.

b)

     B. 3 loại: Lượng nổ bắn tung, lượng nổ phá hoại, lượng nổ chấn động.

c)

C.   4 loại: lượng nổ bắn tung, lượng nổ phá om, lượng nổ nén ép, lương nổ chấn động.

d)

D.   4 loại: lượng nổ chấn động, lượng nổ phá om, lượng nổ nén ép, lượng nổ phá hoại.

56.

CÂU 81: Cấu tạo của nụ xòe đồng:

a)

A.   Vỏ, dây kim loại, phễu kim loại, thuốc  nổ mạnh.

b)

A.   Vỏ, dây cháy chậm, dây kim loại, phễu kim loại, thuốc cháy.

c)

C.   Vỏ, thanh giật, dây kim loại, phễu chứa thuốc cháy, thuốc gây nổ.

d)

D.Vỏ, dây giật, dây kim loại, phễu kim loại, thuốc cháy, lỗ thoát khí,

57.

CÂU 82: Thủ pháo là:          

a)

A.    Lượng nổ có khả năng phá hoại lớn, khi nổ uy lực nổ tập trung, có khối lượng lớn từ 3 kg đến hàng chục kilogam.

b)

B.   Lượng nổ có khả năng phá hoại lớn, khi nổ uy lực nổ phát triển theo chiều dài.

c)

C.   Lượng nổ dài có khối lượng nhỏ từ 400 → 1000g.

d)

D. Lượng nổ khối có khối lượng nhỏ từ 400 → 1000g.

58.

CÂU 83: Căn cứ vào vật liệu vỏ kíp, kíp có mấy loại, là những loại:

a)

A.    2 loại: Kíp đồng và kíp nhôm.

b)

B.   10 loại: Có các số từ 1 → 10.

c)

C.    4 loại: Kíp đồng, kíp nhôm, kíp điện, kíp giấy.

d)

D.  3 loại: Kíp đồng, kíp nhôm và kíp giấy.

59.

CÂU 84: Căn cứ vào cách gây nổ, chia kíp thành mấy loại, là những loại.

a)

     A.  2 loại: Kíp nổ thường và kíp nổ điện.

b)

B.   3 loại: Kíp đồng , kíp nhôm, kíp giấy.

c)

C.   2 loại: Kíp đồng và kíp nhôm.

d)

D.   4 loại: Kíp đồng, kíp nhôm, kíp điện và kíp giấy.

60.

CÂU 85: Đồ dùng gây nổ thường bao gồm:

a)

     A. Thuốc nổ, dây cháy chậm, nụ xòe.

b)

     B. Kíp nổ thường, dây cháy chậm, nụ xòe.

c)

C.   Kíp nổ, thuốc giữ chậm, nụ xòe.

d)

D.   Kíp nổ thường, thuốc  phóng , nụ xòe.