wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài công nghệ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trang phục có vai trò nào sau đây

a)

A. giúp con người chống nóng.

b)

C. giúp con người tránh thú dữ

c)

B. giúp con người cảm thấy đói hơn

d)

D. giúp con người cảm thấy no hơn

2.

Câu 2: Hãy cho biết đâu là trang phục?

a)

A. Tủ vải.

b)

D. Máy giặt.

c)

B. Bàn là.

d)

C. Thắt lưng.

3.

Câu 3: Trang phục thể thao được phân loại theo:

a)

C. thời tiết

b)

A. công dụng.

c)

D. giới tính.

d)

B. lứa tuổi.

4.

Câu 4: Muốn tạo cảm giác gầy đi và cao lên, người mặc nên chọn trang phục có màu sắc như thế nào?

a)

C. Tùy theo sở thích

b)

B. Màu sắc tươi sáng.

c)

A. Màu tối sẫm

d)

D. Màu sắc sặc sỡ.

5.

Câu 5: Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?

a)

B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.

b)

D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.

c)

A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.

d)

C. Điều kiện tài chính.

6.

Câu 6: Phơi quần áo có ưu điểm nào sau đây:

a)

A. Tiết kiệm chi phí

b)

D. Không phụ thuộc vào thời tiết

c)

C. Phụ thuộc vào thời tiết

d)

B. Tốn thời gian

7.

Câu 7: Có mấy phương pháp làm sạch quần áo:

a)

C. 4

b)

A. 2

c)

B. 3

d)

D. 5

8.

Câu 8: Phương pháp giặt ướt không áp dụng cho loại trang phục nào sau đây?

a)

B. Trang phục từ lông vũ

b)

C. Trang phục từ vải jean

c)

D. Trang phục từ vải sợi pha

d)

A. Trang phục từ vải cotton

9.

Câu 9: Kí hiệu giặt là sau có nghĩa là gì:

a)

A. Nên giặt khô

b)

B. Không giặt nước

c)

C. Chỉ giặt bằng tay

d)

D. Không giặt khô

10.

Câu 10: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến thời trang?

a)

B. Giáo dục

b)

D. Xã hội

c)

C. Kinh tế

d)

A. Văn hóa

11.

Câu 11: Đâu không phải là đồ dùng điện trong gia đình?

a)

D. Bình nóng lạnh

b)

B. Bếp từ

c)

A. Máy điều hòa

d)

C. Đèn đường

12.

Câu 12: Công dụng của máy hút bụi là gì?

a)

A. Chế biến thực phẩm thành dạng chất lỏng hoặc tạp một hỗn hợp đặc

b)

D. Làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa

c)

C. Tạo ra ánh sáng dịu có tác dụng thư giản, thoải mái, dễ đi vào giấc ngủ

d)

B. Tạo ra nhiệt, làm tươi mới không khí và lưu thông không khí mát mẻ

13.

Câu 13: Hãy xác định đâu là giải pháp giúp tiết kiệm điện khu sử dụng đồ dùng điện.

a)

C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định, khô ráo

b)

D. Không dùng tay ướt để rút phích cắm điện

c)

B. Luôn vệ sinh, lau chùi sạch sẽ các thiết bị điện

d)

A. Giảm bớt tiêu thụ điện trong giờ cao điểm.

14.

Câu 14: Tình huống nào sau đây đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện?

a)

C. Bật bình nước nóng khi đang tắm

b)

A. Sử dụng máy sấy tóc trong phòng tắm

c)

B. Cắm sạc điện cho đồ dùng điện đang được đặt mặt bàn bằng phẳng

d)

D. Cho tay vào lồng quạt điện khi quạt đang chạy

15.

Câu 15: Đâu là cách sử dụng máy sấy tóc đúng cách?

a)

C. Không rút phích cắm ra khỏi nguồn điện sau khi sử dụng

b)

D. Quấn dây điện quanh máy

c)

B. Trước khi sử dụng, kiểm tra lưới hút gióa của máy đảm bảo không bị tắc bởi tóc, lông tơ

d)

A. Sử dụng máy sấu tóc gần nơi có nước hoặc trong phòng tắm

16.

Câu 16: Đâu là tiêu chí không hợp lí khi mua đồ dùng điện mới cho gia đình?

a)

A. Có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng

b)

D. Được thiết kế hiện đại, có tính năng thông minh

c)

C. Không có chỉ dẫn rõ ràng, khó sử dụng

d)

B. Có khả năng tiết kiệm điện cao hơn các đồ dùng khác cùng loại

17.

Câu 17: Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?

a)

D. Đèn LED

b)

A. Đèn sợi đốt

c)

B. Đèn huỳnh quang

d)

C. Đèn compact

18.

Câu 18: Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng khi cấp điện?

a)

D. Cả 3 đáp án trên

b)

C. Bảng mạch LED

c)

B. Bộ nguồn

d)

A. Vỏ đèn

19.

Câu 19: Bóng đèn sợi đốt được cấu tạo bằng mấy bộ phận?

a)

A. 2

b)

D. 5

c)

B. 3

d)

C. 4

20.

Câu 20: Nhược điểm của bóng đèn LED là gì?

a)

C. Tuổi thọ thấp

b)

D. Giá thành cao

c)

A. Không tiết kiệm điện

d)

B. Phát ra ánh sáng nhấp nháy

21.

Câu 21: Ưu điểm của bóng đèn sợi đốt là gì?

a)

B. Tuổi thọ cao

b)

A. Tiết kiệm điện

c)

C. Giá thành rẻ

d)

D. Tuổi thọ thấp

22.

Câu 22: Bộ phận nào của nồi cơm điện có dạng hình trụ?

a)

D. Thân nồi

b)

B. Dây cắm điện

c)

A. Nút bấm

d)

C. Nắp nồi

23.

Câu 23: Đâu không phải công dụng của bộ phận điều khiển nồi cơm điện là:

a)

C. Chọn chế độ nấu

b)

B. Tắt chế độ nấu

c)

D. Cung cấp nhiệt cho nồi

d)

A. Bật chế độ nấu

24.

Câu 24: trình tự nấu cơm bằng nồi cơm điện như thế nào?

a)

A. Đong gạo – Vo gạo – điều chỉnh lượng nước – Đặt nồi nấu và đóng nắp – Chọn chế độ và nấu.

b)

D. Đong gạo – Vo gạo – điều chỉnh lượng nước – Chọn chế độ nấu và nấu – đặt nồi nấu và đóng nắp

c)

B. Vo gạo – Điều chỉnh lượng nước – Đong gạo – Đặt nồi nấu và đóng nắp – Chọn chế độ và nấu

d)

C. Chọn chế độ và nấu - Đong gạo – Vo gạo – điều chỉnh lượng nước – Đặt nồi nấu và đóng nắp.

25.

Câu 25. Nồi cơm điện có mấy bộ phận có chức năng bao kín và giữ nhiệt?

a)

B. 2

b)

A. 1

c)

C. 3

d)

D. 4

26.

Câu 26: Bộ phận nào là nơi để điều chỉnh nhiệt độ, chế độ nấu của bếp hồng ngoại?

a)

B. Mâm nhiệt hồng ngoại

b)

A. Thân bếp

c)

D. Mặt bếp

d)

C. Bảng điều khiển

27.

Câu 27: Phần nằm phía trong thân bếp sát với mặt bếp, có chức năng cung cấp nhiệt cho bếp là gì?

a)

B. Mâm nhiệt hồng ngoại

b)

A. Thân bếp

c)

C. Bảng điều khiển

d)

D. Mặt bếp

28.

Câu 28: Cho biết kí hiệu sau thể hiện chức năng thông minh nào của bếp hồng ngoại?

a)

A. Chức năng cảnh báo nhiệt dư

b)

C. Chức năng hẹn thời gian nấu

c)

D. Chức năng tự động tắt bếp khi quên

d)

B. Chức năng khóa trẻ em an toàn