wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoa 1

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Câu 20: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
a)

CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3.

b)

CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.

c)

C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.

d)

CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.

2.
Câu 21: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là
a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng cộng.

c)

phản ứng tách

d)

phản ứng phân huỷ.

3.

Câu 22: Anken nào sau đây có đồng phân hình học:

a)

pent-1-en.

b)

2-metylbut-2-en.

c)

pent-2-en.

d)

3-metylbut-1-en.

4.
Câu 23: Chất trùng hợp tạo ra cao su BuNa là
a)

Buta-1,4-dien.

b)

Buta-1,3-dien.

c)

Penta-1,3-dien.

d)

Isopren.

5.
Câu 24: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
a)

cafein.

b)

nicotin.

c)

aspirin.

d)

moocphin.

6.

Câu 25: Metanol có công thức là

a)

CH3OH.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOH.

7.

Câu 26: Cho các chất sau: phenol, etan, etanol và propan - 1- ol. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

phenol.

b)

etan.

c)

etanol.

d)

propan - 1 - ol.

8.
Câu 27: Trong các ancol sau, ancol tách 1 phân tử nước cho 2 sản phẩm là
a)

CH3-CH(CH3)-CH2-OH

b)

CH3-CH2 -CH(CH3)-OH.

c)

CH3- CH(CH3)-OH

d)

CH3- CH2-CH2 -CH2-OH

9.
Câu 28: Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là
a)

2-clo-2-metyl propan.

b)

2-clo-1-metyl propan

c)

2-clo-2-metyl propen.

d)

2-clo-1-metyl propen.

10.
Câu 29: Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO4 là
a)

Butan.

b)

Metan.

c)

Axetilen.

d)

Etan.

11.
Câu 30: Cho 4,6 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư, thấy có 1,12 lít khí thoát ra (đktc). Công thức phân tử của X là ( Cho C = 12 ; H = 1 ; O = 16 )
a)

C3H8O.

b)

C5H12O.

c)

C4H10O.

d)

C2H6O.

12.
Câu 31: Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1) , CH2=CHCHO (2) , CH3COCH3 (3) , CH2=CHCH2OH (4). Những chất tác dụng hoàn toàn với H2 dư ( Ni, to ) cho cùng một sản phẩm là
a)

CH2=CHCHO (2) , CH3COCH3 (3) , CH2=CHCH2OH (4)

b)

CH3CH2CHO (1) , CH2=CHCHO (2) , CH3COCH3 (3)

c)

CH3CH2CHO (1) , CH2=CHCHO (2), CH2=CHCH2OH (4)

d)

CH3CH2CHO (1), CH2=CHCHO (2), CH3COCH3 (3), CH2=CHCH2OH (4)

13.
Câu 32: Đốt cháy 1 hidrocacbon A mạch hở thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O. A là
a)

Anken.

b)

Ankin.

c)

Ankan.

d)

Ankađien

14.
Câu 33: Cho hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là 24 gam. Thể tích khí etilen (ở đktc) có trong hỗn hợp đầu là
a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

4,48 lít.

d)

3,36 lít.

15.
Câu 34: Có 2 bình chứa hai khí riêng biệt bị mất nhãn là metan và etilen. Để phân biệt chúng ta dùng
a)

dung dịch nước brom.

b)

Tàn đóm đỏ.

c)

dung dịch nước vôi trong.

d)

Quì tím.

16.
Câu 36: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là
a)

2-metylbut-2-en.

b)

2-metylbut-3-en.

c)

2-metylbut-1-en.

d)

3-metylbut-1-en.

17.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O. Giá trị m là
a)

2 gan.

b)

4 gam.

c)

6 gam.

d)

8 gam.

18.
Câu 38: Stiren không có khả năng phản ứng với chất nào sau đây
a)

dung dịch Brom.

b)

H2, có Ni xúc tác.

c)

dung dịch KMnO4.

d)

dung dịch AgNO3/NH3.

19.
Câu 39: Liên kết đôi được hình thành bởi
a)

Một liên kết p

b)

Một liên kết p và một liên kết s

c)

Hai liên kết s

d)

Hai liên kết s

20.
Câu 40: Trong các chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau:
a)

CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH.

b)

C2H5OH, CH3-O-CH3

c)

C4H10, C6H6.

d)

CH3-O-CH3, CH3CHO.