Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Rung chuông vàng 1

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

消費者

a)

しょうひじゃ

b)

しょひじゃ

c)

しょうひしゃ

d)

しょひしゃ

2.

製造環境

a)

Môi trường sống

b)

Môi trường rác thải

c)

Môi xinh Lip Ice

d)

Môi trường sản xuất

3.

Xử lý vệ sinh thực phẩm

a)

えいせいてきとりあつかい

b)

えいせいてきとりあづかい

c)

えいせいてきどりあづかい

d)

えいせいてきどりあつかい

4.

Vi sinh vật

a)

微性物

b)

微生物

c)

微正物

d)

微惺物

5.

毒素

a)

どくしょ

b)

どうくそ

c)

どくじょ

d)

どくそ

6.

Để cung cấp thực phẩm an toàn cần mấy điều kiện? Kể tên?

4 lines
7.

Có mấy cách quản lý thực phẩm an toàn? Kể tên?

4 lines
8.

Thực phẩm cần phải:

a)

An toàn

b)

An dưỡng

c)

An sinh

d)

An nhàn

9.

Đối với người tiêu dùng, thực phẩm không cần phải ngon.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

10.

Nếu thực phẩm không an toàn, người tiêu dùng có an tâm khi sử dụng không?

a)

Không

b)

Có

c)

Không Biết