wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 121-150

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 121. Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:

a)

a. Giữa giá trị với giá trị sử dụng

b)

b. Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

c. Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

d. Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

2.

Câu 122. "Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?

a)

a. A.SMith

b)

b. D.Ricardo

c)

c. C. Mác

d)

d.W.Petty

3.

Câu 123. Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

a. Chức năng thước đo giá trị

b)

b. Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

c. Chức năng phương tiện cất trữ

d)

d. Cả a và c

4.

Câu 124. Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật

kinh tế nào?

a)

a. Quy luật giá trị

b)

b. Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

c. Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

d. Cả a, b và c

5.

Câu 125. Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

a. Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động

xã hội cần thiết

b)

b. Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

c. Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã

hội cần thiết

d)

d. Cả a, b, c

6.

Câu 126. Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được

hiểu như thế nào là đúng?

a)

a. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

c. ( giá trị = ( giá cả

d)

d. Cả b và c

7.

Câu 127. Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

a. Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

b. Nền sản xuất TBCN

c)

c. Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

d. Trong nền kinh tế hàng hoá

8.

Câu 128. Điều kiện ra đời của CNTB là:

a)

a. Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí

nghiệp

b)

b. Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và

các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

c. Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

d. Cả a, b

9.

Câu 129. Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành

QHSX TBCN không? Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

a. Có

b)

b. Không

c)

c. Có nhưng rất chậm chạp

10.

Câu 130. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

a. Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao

b)

b. Phân công lao động đã phát triển cao

c)

c. Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

d)

d. Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất

hết TLSX

11.

Câu 131. Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:

a)

a. Các ngành công nghiệp nặng

b)

b. Các ngành công nghiệp chế tạo máy

c)

c. Các ngành công nghiệp nhẹ

d)

d. Các ngành sản xuất máy động lực

12.

Câu 132. Cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh bắt đầu từ:

a)

a. Máy công tác

b)

b. Máy phát lực

c)

c. Máy truyền lực

d)

d. Cả a, b, c đồng thời

13.

Câu 133. Tư bản là:

a)

a. Tiền và máy móc thiết bị

b)

b. Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

c. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

d. Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

14.

Câu 134. Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

a. Sản xuất và tiêu dùng

b)

b. Tiêu dùng

c)

c. Trao đổi

d)

d. Phân phối và trao đổi

15.

Câu 135. Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế, phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội

là:

a)

a. Đồng nghĩa

b)

b. Độc lập với nhau

c)

c. Trái ngược nhau

d)

d. Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho

nhau

16.

Câu 136. Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:

a)

a. Các Mác

b)

b. C.Mác và Ph.Ăng

ghen

c)

c. C.Mác và V.I. Lênin

d)

d. C.Mác, Ph. Ăng ghen và V.I. Lênin

17.

Câu 137. Tiền tệ là:

a)

a. Thước đo giá trị của hàng hoá

b)

b. Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

c)

c. Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

d. Là vàng, bạc

18.

Câu 138. Chọn các ý đúng về lao động và sức lao động:

a)

a. Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được

tiêu dùng

b)

b. Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá

c)

c. Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)

d. Cả a, b và c

19.

Câu 139. Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

a. Từ khi có sản xuất hàng hoá

b)

b. Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

c. Từ khi có kinh tế thị trường

d)

d. Từ khi có CNTB

20.

Câu 140. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

b. Người lao động được tự do thân thể

c)

c. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

d. Cả b và c

21.

Câu 141. Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế

nào? Chọn ý đúng:

a)

a. Hoàn toàn khác nhau

b)

b. Có quan hệ với nhau

c. Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thứ

c)

c. Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức

d)

d. Cả b và c

22.

Câu 142. Tích luỹ nguyên thuỷ là gì?

a)

a. Tích luỹ có trước sự ra đời của CNTB

b)

b. Nhằm tạo ra hai điều kiện cho CNTB ra đời nhanh hơn

c)

c. Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng bạo lực

d)

d. Cả a, b, c

23.

Câu 143. Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng các biện pháp gì?

a)

a. Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dân

b)

b. Chinh phục, bóc lột thuộc địa

c)

c. Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳng

d)

d. Cả a, b và c

24.

Câu 144. Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng:

a)

a. Sự tác động của quy luật giá trị

b)

b. Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó

mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

c)

c. Những phát kiến lớn về địa lý

d)

d. Tích luỹ nguyên thuỷ

25.

Câu 145. Tích luỹ nguyên thuỷ và tích luỹ tư bản khác nhau như thế nào?

a)

a. Tích luỹ nguyên thuỷ có trước, tích luỹ tư bản có sau

b)

b. Tích luỹ nguyên thuỷ tạo điều kiện cho CNTB ra đời, tích luỹ tư bản

mở rộng phạm vi thống trị và bóc lột lao động làm thuê

c)

c. Tích luỹ nguyên thuỷ thực hiện bằng bạo lực, tích luỹ tư bản thực

hiện bằng biện pháp kinh tế là chủ yếu

d)

d. Cả a, b, c

26.

Câu 146. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

a. Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá

b)

b. Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

c)

c. Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

d)

d. Cả a, b, c

27.

Câu 147. Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn các ý đúng:

a)

a. Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

b. Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

c. Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiền

d)

d. Cả a, b và c

28.

Câu 148. Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

a. Hai chức năng

b)

b. Ba chức năng

c)

c. Bốn chức năng

d)

d. Năm chức năng

29.

Câu 149. Bản chất tiền tệ là gì? Chọn các ý đúng:

a)

a. Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

b)

b. Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

c. Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với

nhau

d)

d. Cả a, b, c

30.

Câu 150. Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

b. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

c. Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

d. Lao động quá khứ và lao động sống