NEW
Font size
Worksheetsktct 401-430
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 401. Đâu là sự khác nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô TBCN?
a. Địa tô phong kiến dựa trên cưỡng bức siêu kinh tế
b. Địa tô TBCN dựa trên quan hệ kinh tế
c. Địa tô phong kiến là toàn bộ sản phẩm thặng dư của nông dân
d. Cả a, b và c
Câu 402. Cổ phiếu và trái phiếu đều là hình thức đầu tư. Chọn ý kiến đúng
dưới đây:
a. Đều là đầu tư trực tiếp, dài hạn
c. Cổ phiếu là đầu tư trực tiếp còn trái phiếu là đầu tư gián tiếp
b. Đều là đầu tư gián tiếp, ngắn hạn
d. Cả a, b và c
Câu 403. Cổ phiếu và trái phiếu là hình thức đầu tư. Chọn các ý đúng dưới
đây:
a. Mua cổ phiếu và trái phiếu đều có thời hạn, hết thời hạn người sở
hữu chúng được thanh toán
b. Lãi cổ phiếu và trái phiếu đều phụ thuộc kết quả kinh doanh của
công ty
c. Cổ phiếu và trái phiếu đều có thể đem bán
d. Cả a, b và c
Câu 404. Các ý nào dưới đây không đúng?
a. Cổ phiếu và trái phiếu là hàng hoá của thị trường chứng khoán
b. Lãi cổ phiếu phụ thuộc kết quả kinh doanh của công ty còn lãi của
trái phiếu là đại lượng cố định
c. Người mua trái phiếu không là cổ đông
d. Cổ phiếu và trái phiếu đều được thanh toánẩc gốc và lãi khi đến kỳ
hạn.
Câu 405. Chọn ý kiến đúng về giá cả ruộng đất và giá cả hàng hoá thông
a. Đều là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá
b. Đều chịu sự ảnh hưởng của quan hệ cung cầu
c. Giá trị của chúng đều do lao động xã hội hao phí quyết định
d. Cả a, b, c
Câu 406. Mua bán ruộng đất và mua bán cổ phiếu có điểm gì giống nhau:
a. Đều không dựa trên cơ sở giá trị
b. Đều do quan hệ cung cầu chi phối
c. Đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng
d. Cả a, b, c
Câu 407. Giá trị xã hội của hàng hoá công nghiệp và nông nghiệp giống nhau
ở chỗ dựa trên:
a. Hao phí lao động của người sản xuất hàng hoá
b. Hao phí lao động xã hội cần thiết
c. Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất trung bình
d. Hao phí lao động xã hội trong điều kiện sản xuất khó khăn nhất
Câu 408. Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào có lợi nhất?
a.Cất ở nhà
b.gửi ngân hàng
c. đầu tư vào sản xuất kinh doanh
d.mua hàng hóa hoặc vàng cất giữ
Câu 409. Khi lạm phát phi mã xảy ra, hình thức sử dụng tiền nào không có
lợi?
a. Đầu tư sản xuất kinh doanh
b. Gửi ngân hàng
c. Cất ở nhà
d. Cả a, b và c
Câu 410. Những tiến trình có tính quy luật để chuyển kinh tế hàng hoá giản
đơn lên kinh tế TBCN là gì?
a. Cách mạng trong nông nghiệp và trong lực lượng lao động
b. Chuyển từ tư hữu nhỏ sang tư hữu lớn TBCN
c. Nhà nước đóng vai trò "bà đỡ"
d. Cả a, b và c
Câu 411. Quy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của:
a. Giá cả hàng hoá
b. Giá cả sản xuất
c. Giá cả độc quyền
d. Cả a, b và c
Câu 412. ý kiến nào đúng về hậu quả của lạm phát?
a. Phân phối lại các nguồn thu nhập giữa các tầng lớp dân cư.
b. Người giữ tiền, người cho vay bị thiệt, người giữ hàng hoá người đi
vay có lợi.
c. Tiền lương thực tế giảm.
d. Cả a, b và c
Câu 413. Trong các mệnh đề dưới đây hãy chọn các mệnh đề đúng:
a. Giá trị hàng hoá do lao động sống và lao động quá khứ hợp thành.
b. Lao động sống tạo ra giá trị thặng dư
c. Lao động sống là nguồn gốc của giá trị thặng dư và giá trị
d. Cả a, b và c
Câu 414. Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế?
a.GNP
b.GDP
c. GNP hoặc GDP trên đầu người
d. Năng suất lao động
Câu 415. Chọn câu trả lời chính xác nhất về CNTB ngày nay; CNTB ngày
nay là:
a. CNTB độc quyền
a. CNTB độc quyền
c. CNTB hiện đại
d. Giai đoạn ngày nay của CNTB độc
quyền
Câu 416. Đặc điểm của CNTB ngày nay được biểu hiện ở:
a. Sự xuất hiện các hình thức độc quyền mới
b. Biểu hiện mới của CNTB độc quyền
c. Biểu hiện mới của CNTB độc quyền nhà nước
d. Biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền
nhà nước
Câu 417. Hình thức độc quyền nào mới có trong CNTB ngày nay?
a. Công -xoóc-xi-om
b. Công -xoóc-xi-om, con
sơn.
c. Conglomeret
d. Conglomeret và con sơn.
Câu 418. Đặc điểm của Con -sơn là:
a. Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân
bố ở nhiều nước
b. Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước
c. Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước
d. Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước
Câu 419. Nguyên nhân xuất hiện độc quyền đa ngành là:
a. Sự điều tiết của nhà nước.
b. Đối phó với luật chống độc quyền
c. Do kinh doanh đơn ngành dễ bị phá sản trong điều kiện cạnh tranh
quyết liệt
d. Cả b và c
Câu 420. Conglomeret là:
a. Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp.
b. Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về
sản xuất và dịch vụ cho sản xuất
c. Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ
nhau về sản xuất và dịch vụ.
d. Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản
xuất và dịch vụ.
Câu 421. Trong CNTB ngày nay xuất hiện nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Nguyên nhân là:
a. Lực lượng sản xuất phát triển cho phép chuyên môn hoá sản xuất
sâu.
b. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ thích ứng nhanh với biến động của thị
trường.
c. Doanh nghiệp vừa và nhỏ dễ đổi mới trang thiết bị kỹ thuật.
d. Cả a, b và c
Câu 422. Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong
CNTB ngày nay thay đổi là do:
a. Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện
b. ý muốn thống trị của tư bản tài chính
c. Mục đích thu lợi nhuận độc quyền
d. Sự điều tiết của nhà nước
Câu 423. Hình thức tồn tại của các tập đoàn tư bản tài chính của CNTB ngày
nay thường dưới dạng:
a. Công - nông nghiệp - dịch vụ
b. Công - nông - thương - tín - dịch vụ, hoặc công nghiệp - quân sự -
dịch vụ quốc phòng.
c. Công - nông nghiệp - dịch vụ kết hợp với quân sự - dịch vụ quốc
phòng.
d. Cả a, b và c
Câu 424. Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế
thông qua:
a. "Chế độ tham dự"
b. "Chế độ uỷ nhiệm"
c. Kết hợp "chế độ tham dự" với "chế độ uỷ nhiệm"
d. Các tổ chức tài chính quốc tế
Câu 425. Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng:
a. Nước TB phát triển xuất khẩu sang các nước kém phát triển.
b. Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau
c. Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau
d. Cả a và b
Câu 426. Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:
a. Các nhà tư bản tư nhân
b. Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước
c. Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia
d. Nhà nước tư sản.
Câu 427. Hình thức xuất khẩu chủ yếu của CNTB ngày nay là:
a. Đầu tư trực tiếp
b. Đầu tư gián tiếp
c. Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp.
d. Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hoá
Câu 428. Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:
a. Thị trường
b. Độc quyền tư nhân
c. Sự điều tiết của nhà nước
d. Cả a,b và c
Câu 429. Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là:
a. Cạnh tranh quốc tế
b. Lực lượng sản xuất phát triển cao làm xuất hiện quá trình quốc tế
hoá kinh tế
c. Do sự điều tiết của các nước TBCN
d. Cả a, b, c
Câu 430. Hệ thống kinh tế thế giới của CNTB hình thành từ khi nào?
a. Có phương thức sản xuất TBCN
b. Xuất hiện CNTB độc quyền
c. Xuất hiện CNTB độc quyền nhà nước
d. Xuất hiện các công ty xuyên quốc gia.
