NEW
Font size
WorksheetsKTCT CHƯƠNG 5
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Câu 1. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các ...(1)... của thị trường, đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, ...(2).V.,: văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam ...(3)...
A. (1) nguyên tắc; (2) công bàng, dân chủ; (3) lãnh đạo
B. (1) quy luật; (2) công bằng, dân chủ; (3) quản lí
C. (1) quy luật; (2) dân chủ, công bằng; (3) lãnh đạo
D. (1) nguyên tắc; (2) dân chủ, công bàng; (3) lãnh đạo
Câu 4. Đảng ta khẳng định: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI
Câu 6. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hướng tới phát triển lực lượng sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội; nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh” là nội dung thể hiện đặc trưng nào của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. về quan hệ sở hữu
B. về quan hệ quản lí
C. về mục tiêu
D. về quan hệ phân phối
Câu 8. Khi đề cập đến sở hữu, hàm ý trong đó không bao gồm yếu tố nào dưới đây?
A. Chủ thể sở hữu
B. Tính chất sở hữu
C. Đối tượng sở hữu
D. Lợi ích từ đối tượng sở hữu
Câu 11. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế
A. có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
B. có một hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
C. có nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế.
D. có hai hình thức sở hữu, hai thành phần kinh tế
Câu 12. Sở hữu phản ánh việc chiếm hữu các yếu tố nào dưới đây?
A. Quá trình sản xuất và kết quả của lao động
B. Quá trình trao đổi và kết quả của lao động
C. Các nguồn lực của sản xuất và kết quả của lao động
D. Các nguồn lực đầu vào và tổ chực quản lí sản xuất
Câu 16. Điền từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, ...(1)... đóng vai trò chủ đạo, cùng với ...(2)... ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân.
A. (1) kinh tế nhà nước; (2) kinh tế tư nhân
B. (1) kinh tế nhà nước; (2) kinh tế tập thể
C. (1) kinh tế tư nhân; (2) kinh tế tập thể
D. (1) kinh tế tư nhân; (2) kinh tế nhà nước
Câu 17. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào là một động lực quan trọng của nền kinh tế quốc dân?
A. Kinh tế tư nhân
B. Kinh tế nhà nước
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
D. Kinh tế tập thể
Câu 20. Nhà nước quản lí và thực hành cơ chế quản lí là Nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, chịu sự làm chủ và giám sát của nhân dân là nội dung thể hiện đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. về mục tiêu
B. về quan hệ sở hữu và thành phàn kinh tế
C. về quan hệ quản lí nền kinh tế
D. về quan hệ phân phối
Câu 22. Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua...
A. pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn
B. cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế-xã hội và các chủ trương, quyết sách lớn
C. cương lĩnh, pháp luật, chiến lược, kế hoạch và các chủ trương, quyết sách lớn
D. pháp luật, chiến lược, quy hoạch và cơ chế, chính sách và các công cụ kinh tế
Câu 23. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, việc phân phối kết quả làm ra (đầu ra) chủ yếu theo
A. kết quả lao động, hiệu quả kinh tế, mức độ đóng góp vốn cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
B. nguồn lực đầu vào, cơ hội phát triển của các chủ thể và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
C. hiệu quả kinh tế, tiếp cận và sử dụng các cơ hội và điều kiện phát triển của mọi chủ thể kinh tế
D. mức độ đóng góp vốn, các nguồn lực đầu vào cùng các nguồn lực khác và thông qua hệ thống an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
Câu 24. Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi
A. quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.
B. quan hệ quản lí nền kinh tế.
C. quan hệ sản xuất và trao đổi.
D. quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 27. Những hình thức phân phối nào phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?
A. Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tê, phân phôi theo phúc lợi
B. Phân phối theo mức độ đóng góp vốn và phân phối các yếu tố sản xuất
C. Phân phối theo lao động, theo mức độ đóng góp vốn và phân phối theo phúc lợi
D. Phân phối theo quy mô vốn và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi
28. Đặc trưng nào phản ánh thuộc tính quan trọng mang tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?
A. về mục tiêu
B. về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội
C. về quan hệ phân phối
D. về quan hệ quản lí nền kinh tế
Câu 34. Nội dung nào dưới đây không liên quan đến việc hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nên kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. Thể chế hoá đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân
B. Hoàn thiện pháp luật về quản lí, khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên
C. Hoàn thiện pháp luật về đầu tư vốn nhà nước, quản lí và sử dụng có hiệu quả tài sản công
D. Hoàn thiện thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các loại thị trường
Câu 35. Việc thể chế hoá đầy đủ quyền tài sản của Nhà nước, tổ chức và cá nhân bao gồm các quyền cơ bản nào dưới đây?
A. Quyền sở hữu, quyền tự do, quyền chiếm đoạt và hưởng lợi từ tài sản
B. Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản
C. Quyền chuyển nhượng, quyền sở hữu, quyền định đoạt và hưởng lợi từ tài sản
D. Quyền tự do, quyền sáng tạo, quyền tự quyết và hưởng lợi từ tài sản
Câu 37. Việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam không bao gồm nội dung nào dưới đây?
A. Hoàn thiện thể chế về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp
B. Hoàn thiện thể chế để hạn chế sự đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường
C. Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với đảm bảo phát triển bền vững, tiến bộ và công bằng xã hội và thúc đẩy hội nhập quốc tế
D. Hoàn thiện thể chế, đẩy mạnh, nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị
Câu 39. Sự thoả mãn nhu cầu của con người mà sự thoả mãn nhu cầu này phải được nhận thức và đặt trong mối quan hệ xã hội ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội đó là nội dung thể hiện khái niệm nào?
A. Lợi ích
B. Giá trị sử dụng
C. Nhu câu
D. Hưởng thụ
Câu 41. Về bản chất, lợi ích phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội là
A. lợi ích xã hội
B. lợi ích tinh thần
C. lợi ích công cộng
D. lợi ích kinh tế
Câu 46. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?
A. Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
B. Lợi ích kinh tế mang tính chủ quan và phụ thuộc vào sự phát triển của các lợi ích khác
c. Lợi ích kinh tế là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế - xã hội
D. Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội; là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác
Câu 47. Các loại thị trường cơ bản như thị trường hàng hoá, dịch vụ; thị trường vốn; thị trường công nghệ; thị trường hàng hoá sức lao động... cần phải được hoàn thiện là nội dung của việc hoàn thiện thể chế nào dưới đây?
A. Thể chế để phát triển đồng bộ, vận hành thông suốt các loại thị trường
B. Thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường
C. Thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với bảo đảm phát triển bền vững
D. Thể chế phát triển các thành phần kinh tế, các loại hình doanh nghiệp
Câu 51. Sự thiết lập những tương tác giữa con người với con người, giữa các cộng đồng người, giữa các tổ chức kinh tế, giữa các bộ phận hợp thành nền kinh tế, giữa con người với tổ chức kinh tế, giữa quốc gia với phần còn lại của thế giới nhằm mục tiêu xác lập các lợi ích kinh tế trong mối liên hệ với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của một giai đoạn phát triển xã hội nhất định là nội dung của khái niệm nào?
A. Lợi ích kinh tế
B. Quan hệ lợi ích kinh tế
C. Lợi ích vật chất
D. Quan hệ lợi ích tập thể
Câu 52. Quan hệ nào dưới đây không phải là biểu hiện của quan hệ lợi ích kinh tế?
A. Quan hệ giữa một tổ chức kinh tế với một cá nhân trong tổ chức kinh tế đó
B. Quan hệ giữa các chủ thể, các tổ chức, các bộ phận khác nhau hợp thành nền kinh tế
C. Quan hệ giữa một tổ chức kinh tế với một cá nhân ngoài tổ chức kinh tế đó
D. Quan hệ giữa một quốc gia với các quốc gia khác trên thế giới
Câu 56. Khi các chủ thể kinh tế hành động theo những phương thức khác nhau để thực hiện các lợi ích của mình, sự khác nhau đó đến mức đối lập thì trở thành
A. hợp tác.
B. mâu thuẫn,
C. thống nhất.
D. cạnh tranh.
Câu 60. Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là
A. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất; địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất xã hội; chính sách phân phối thu nhập của nhà nước; hội nhập kinh tế quốc tế.
B. trình độ phát triển của quan hệ sản xuất; địa vị của chủ thể trong quan hệ quản lí; chính sách phân phối thu nhập của nhà nước; hội nhập kinh tế quốc tế.
C. địa vị của chủ thể trong quan hệ quản lí; trình độ phát triển của nền kinh tế thị trường; kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp; hội nhập kinh tế quốc tế.
D. trình độ phát triển của quan hệ sản xuất; nguồn nhân lực; chính sách giải quyết việc làm của nhà nước; chính sách đối ngoại
Câu 61. Yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế của các chủ thể sản xuất kinh doanh trên thị trường nội địa khi cạnh tranh với hàng hoá nước ngoài là
A. hội nhập kinh tế quốc tế.
B. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. .
C. địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
D. chính sách phân phối thu nhập của nhà nước
Câu 62. Quan hệ nào dưới đây không phải là quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường?
A. Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động
B. Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động
C. Quan hệ lợi ích giữa các lợi ích tinh thần của con người
D. Quan hệ giữa những người lao động
Câu 63. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của lợi ích xã hội đối với lợi ích cá nhân?
A. Lợi ích xã hội đóng vai trò định hướng cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân
B. Lợi ích xã hội đóng vai trò quyết định cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân
C. Lợi ích xã hội đóng vai trò giám sát cho lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lợi ích cá nhân.
D. Lợi ích xã hội độc lập, tách biệt với lợi ích cá nhân và các hoạt động thực hiện lọi ích cá nhân
Câu 73. Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong cùng ngành, cùng lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng (lợi ích cá nhân, tổ chức) của họ hình thành nên...
A. “lợi ích nhóm”
B. “lợi ích tập thể"
C. “lợi ích xã hội”
D. “lợi ích cá nhân”
Câu 74. Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng của mình hình thành nên
A. “đồng lợi ích"
B. “nhóm lợi ích"
C. “tổng lợi ích"
D. “lợi ích nhóm”
Câu 77. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích chủ yếu của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?
A. Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
B. Thực hiện lợi ích kinh tế theo các nguyên tắc của thị trường, chính sách của doanh nghiệp và vai trò của doanh nghiệp
C. Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội, không theo nguyên tắc thị trường
D. Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường; không theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
Câu 78. Yếu tố đảm bảo sự hài hoà lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là
A. kinh tế thị trường và sự can thiệp của doanh nghiệp
B. kinh tế thị trường và sự can thiệp của nhà nước
C. kinh tế thị trường thuần tuý
D. dân cư, tập thể, người lao động
