wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 431-465

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 431. Trong CNTB ngày nay, những cơ quan nào nằm trong bộ máy điều

tiết kinh tế của CNTB?

a)

a. Cơ quan lập pháp

b)

b. Cơ quan hành pháp

c)

c. Cơ quan tư pháp

d)

d. Cả a, b, c

2.

Câu 432. Chọn các ý đúng dưới đây: trong CNTB độc quyền:

a)

a. Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranh.

b)

b. Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh đỡ gay gắt hơn.

c)

c. Chỉ còn cạnh tranh giữa các ngành, không còn cạnh tranh trong nội

bộ ngành.

d)

d. Cạnh tranh có những hình thức mới.

3.

Câu 433. Chỉ số phát triển con người (HDI) gồm những tiêu chí:

a)

a. Tuổi thọ, GDP, trình độ dân trí

b)

b. Tuổi thọ bình quân, tỷ lệ người biết chữ, GDP/người.

c)

c. GDP/người, thành tựu giáo dục, tỷ lệ người cao tuổi.

d)

d. Tuổi thọ trung bình, thành tựu giáo dục, GDP/người.

4.

Câu 434. Ai là người đầu tiên phát hiện phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

a. A.Smith

b)

b. D.Ricardo

c)

c. C.Mác

d)

d. Ph.Ăng ghen

5.

Câu 435. Ai là người đầu tiên hình thành công thức tính giá trị của hàng hoá

(giá trị h

a)

a. C.Mác

b)

b. W.Petty

c)

c. A.Smith

d)

d.D.Ricardo

6.

Câu 436. Ai là người nghiên cứu giá trị thặng dư trước lợi nhuận, tiền công,

địa tô?

a)

a. W.Petty

b)

b. A.Smith

c)

c. D.Ricardo

d)

d. C.Mác

7.

Câu 437. Nếu lao động là hàng hoá thì mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a. Giá trị mới do công nhân tạo ra bằng giá trị sức lao động

b)

b. Khi nhà tư bản trả công cho công nhân bằng giá trị sức lao động sẽ

không có bóc lột.

c)

c. Lợi nhuận của nhà tư bản là kết quả của mua rẻ, bán đắt, gian lận.

d)

d. Cả a, b, c

8.

Câu 438. Lợi nhuận là:

a)

a. Tỷ lệ phần lãi trên tổng số tư bản

b)

b. Là tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình

c)

c. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

d)

d. Là hiệu số giữa giá trị hàng hoá và chi phí sản xuất

9.

Câu 439. Khi đồng nội tệ được định giá cao quá mức thì hoạt động xuất nhập

khẩu sẽ

a)

a. Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu

b)

b. Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩu

c)

c. Khuyến khích cả xuất và nhập khẩu

d)

d. Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích tiêu dùng hàng nội địa

10.

Câu 440. Khi đồng nội tệ được định giá thấp sẽ:

a)

a. Hạn chế nhập khẩu, khuyến khích xuất khẩu

b)

b. Khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu

c)

c. Hạn chế cả xuất và nhập khẩu

d)

d. Khuyến khích cả xuất và nhập khẩu

11.

Câu 441. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

a)

a. Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

b)

b. Quy luật kinh tế cũng giống các quy luật tự nhiên

c)

c. Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của

con người.

d)

d. Cả a, b và c đều không đúng

12.

Câu 442. Kinh tế chính trị Mác- Lênin không nghiên cứu gì?

a)

a. Sản xuất của cải vật chất

b)

b. Quan hệ xã hội giữa người với người

c. Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất

c)

c. Lịch sử phát triển của lực lượng sản xuất

d)

d. Cả a, b và c.

13.

Câu 443. Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

a. Nền sản xuất của cải vật chất

b)

b. Công thức chung của tư bản

c)

c. Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

d)

d. Quá trình sản xuất giá trị thặng dư

14.

Câu 444. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a

a)

a. Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

b. Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

c. Nguyên liệu là đối tượng lao động của ngành công nghiệp khai thác.

d)

d. Cả a, b, c đều sai

15.

Câu 445. Yếu tố nào không phải là tư liệu lao động?

a)

a. Công cụ lao động

b)

b. Nguyên vật liệu

c)

c. Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

d. Các vật để chứa đựng, bảo quản

16.

Câu 446. Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

a. Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

b. Một vật là tư liệu lao động không thể là đối tượng lao động

c)

c. Đối tượng lao động và tư liệu lao động thuộc phạm trù TLSX

d)

d. Sự phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động là tương đối.

17.

Câu 447. Yếu tố nào dưới đây được coi là căn cứ để phân chia tái sản xuất xã

hội thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

a. Phạm vi

b)

b. Nội dung

c)

c. Tính chất

d)

d. Quy mô

18.

Câu 448. Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

a. Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

b. Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản không phức

tạp

c)

c. Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

d. Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

19.

Câu 449. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

a)

a. Sản xuất và phân phối tồn tại độc lập với nhau

b)

b. Phân phối thu động do sản xuất quyết định

c)

c. Phân phối quyết định đến quy mô và cơ cấu của sản xuất

d)

d. Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực trở lại

đối với sản xuất

20.

Câu 450. ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

a. Là phạm trù riêng của CNTB

b)

b. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoà

c)

c. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

d. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

21.

Câu 451. Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hoá?

a)

a. Giá trị của hàng hoá

b)

b. Giá trị sử dụng của hàng

hoá

c)

c. Quan hệ cung cầu về hàng hoá

d)

d. Cả b, c

22.

Câu 452. Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu

tố. ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

a. Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào

cường độ lao động

b)

b. Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào

năng suất lao động

c)

c. Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc

cường độ lao động

d)

d. Phụ thuộc cả năng suất lao động và cường độ lao động

23.

Câu 453. Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào

không đúng?

a)

a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

b. Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng

c)

c. Tổng giá trị của hàng hoá không đổi

d)

d. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm

24.

Câu 454. Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây.

Trường hợp nào dưới đây là đúng?

a)

a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

d)

d. Cả a, b và c

25.

Câu 455. Khi đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì ý nào dưới đây là

đúng?

a)

a. Tổng số hàng hoá tăng 4 lần

b)

b. Tổng số giá trị hàng hoá tăng 4 lần

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm 4 lần

d)

d. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá không đổi

26.

Câu 456. Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

a. Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

d. Lao động quá khứ và lao động sống

27.

Câu 457. ý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng?

a)

a. Là lao động không cụ thể

b)

b. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

c)

c. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung

không kể đến các hình thức cụ thể.

d)

d. Cả a, b

28.

Câu 458. ý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn?

a)

a. Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp

b)

b. Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

c)

c. Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được.

d)

d. Cả a và b

29.

Câu 459. ý kiến nào đúng về phạm trù lao động phức tạp?

a)

a. Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao

b)

b. Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp.

c)

c. Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

d. Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau

30.

Câu 460. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

a)

a. Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.

b)

b. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

c)

c. Lao động trừu tượng có ở người có trình độ cao còn lao động cụ thể

có ở người có trình độ thấp

d)

d. Cả a, b và c đều sai

31.

Câu 461. ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

a. Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

b)

b. Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng

c)

c. Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động

cụ thể

d)

d. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ

thể và lao động trừu tượng

32.

Câu 462. Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến

NSLĐ?

a)

a. Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

b)

b. Trình độ tay nghề của người lao động

c)

c. Các điều kiện tự nhiên

d)

d. Cường độ lao động

33.

Câu 463. Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao

động, ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

a. Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm

b)

b. Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

c)

c. Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng

lên

d)

c. Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng

lên

34.

Câu 464. ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng

hoá?

a)

a. Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơn

vị thời gian thay đổi.

b)

b. Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

c)

c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ

d)

d. Cả b, c

35.

Câu 465. Khi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không

đúng?

a)

a. Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã

được tiêu dùng.

b)

b. Sức lao động là hàng hoá còn lao động không là hàng hoá

c)

c. Cả sức lao động và lao động đều là hàng hoá

d. Cả a, b

d)

d. Cả a, b