NEW
Font size
Worksheetsktct 301-330
Total questions: 31
Worksheet time: 31mins
Câu 301. Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:
a. Cổ phiếu
b. Trái phiếu
c. Công trái
d. Cả a và b
Câu 302. Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:
a. Không có giá trị
b. Có thể mua bán được
c. Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
d. Cả a, b, c
Câu 303. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
c. Tốc độ chu chuyển của tư bản
d. Cả a, b, c
Câu 304. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh
hưởng thuận chiều?
a. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
b. Tốc độ chu chuyển của tư bản
c. Tư bản bất biến
d. Cả a, b, c
Câu 305. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi
nhuận
a. Tỷ suất giá trị thặng dư
b. Tốc độ chu chuyển của tư bản
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Cả a và b
Câu 306. Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:
a. Cổ phiếu, trái phiếu
b. Bản quyền phát minh sáng chế
c. Bất động sản
d. Cả a, b, c
Câu 307. Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
a. Lợi nhuận
b. Lợi nhuận siêu ngạch
c. Lợi nhuận độc quyền
d. Lợi nhuận bình quân
Câu 308. Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông
phẩm ở loại đất nào?
a. Đất tốt
b. Đất trung bình
c. Đất xấu
d. Mức trung bình của các loại đất
xấu
Câu 309. Địa tô chênh lệch I thu được trên:
a. Ruộng đất có độ màu mỡ trung
bình
b. Ruộng đất tốt
c. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
d. Cả a, b, c
Câu 310. Địa tô chênh lệch II thu được trên:
a. Ruộng đất đã thâm canh
b. Ruộng đất có độ màu mỡ trung
bình
c. Ruộng đất có độ màu mỡ tốt
d. ở ruộng đất có vị trí thuận lợi
Câu 311. Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:
a. Do độ màu mỡ tự nhiên của đất
b. Do vị trí thuận lợi của đất
c. Do đầu tư thêm mà có
d. Cả a, b, c
Câu 312. Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
a. Ruộng tốt
b. Ruộng trung bình
c. Ruộng có vị trí thuận lợi
d. Ruộng xấu
Câu 313. Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?
a. Ruộng đất tốt
b. Ruộng đất trung bình
c. Ruộng đất xấu
d. Cả a, b, c
Câu 314. Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?
a. Ruộng đất tốt
b. Ruộng đất trung bình
c. Ruộng đất có vị trí thuận lợi
d. Cả a, b, c
Câu 315. Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?
a. Độ màu mỡ của đất
b. Vị trí của đất
c. Mức địa tô của đất
d. Cả a, b, c
Câu 315. Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?
a. Độ màu mỡ của đất
b. Vị trí của đất
c. Mức địa tô của đất
d. Cả a, b, c
Câu 316. Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:
a. Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm
b. Đất đai ngày càng khan hiếm
c. Địa tô ngày càng tăng
d. Cả a, b, c
Câu 317. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Người cho vay là người sở hữu tư bản
b. Người cho vay là người sử dụng tư bản
c. Người đi vay là người sở hữu tư bản
d. Cả a, b và c
d. Cả a, b và c
Câu 318. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
d. Cả a và c
Câu 319. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
b. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
c. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
d. Cả a, b, c
Câu 320. ý nào trong các ý dưới đây không đúng?
a. Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế
b. Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế
c. Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động
d. Cả a và c
Câu 321. Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc
vào:
a. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản
b. Cấu tạo giá trị của tư bản
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Cả a, b, c
Câu 322. Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:
a. Tăng lên
b. Giảm xuống
c. Không đổi
d. Tuỳ điều kiện cụ thể
Câu 323. Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:
a. Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân
b. Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ
c. Khả năng tổ chức quản lý
c. Khả năng tổ chức quản lý
d. Cả a, b, c
d. Cả a, b, c
Câu 324. Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:
a. Cung cầu các loại hàng hoá
b. Lợi nhuận khác nhau
c. Tỷ suất lợi nhuận
d. Giá trị thặng dư siêu ngạch
Câu 325. Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
a. Tư bản ứng trước
b. Tỷ suất giá trị thặng dư
c. Cấu tạo hữu cơ của tư bản
d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
d. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
Câu 326. Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:
a. Mua rẻ, bán đắt
b. Lừa đảo
c. Cân, đong, đo đếm không chính xác
d. Cả a, b, c
a. Mua rẻ, bán đắt
b. Lừa đảo
d. Cả a, b, c
c. Cân, đong, đo đếm không chính xác
Câu 327. Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:
a. Tư bản cho vay
b. Tư bản công nghiệp
c. Tư bản hàng hoá
d. Tư bản lưu động
Câu 328. Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:
a. Tiền tự có của chủ ngân hàng
b. Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất
c. Tiền của các nhà tư bản thực lợi
d. Cả a, b và c
Câu 329. Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a. Mệnh giá cổ phiếu
b. Lợi tức cổ phần
c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng
d. Cả a, b, c
Câu 330. Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?
a. Cổ phiếu
b. Công trái
c. Kỳ phiếu
d. Tín phiếu
