NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập 9-12
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
お風呂(ふろ)( )入ります
a)
をいれます
b)
に入ります
c)
をはいります
2.
支払います
a)
Thanh toán, trả tiền
b)
Trả nợ
c)
Hoàn tiền
3.
はたらきます
a)
Trả tiền
b)
Chuyển động
c)
Làm việc
4.
ズボンを( )
a)
ひきます
b)
きます
c)
はきます
5.
まがります
a)
Băng qua
b)
Đi thẳng
c)
Rẽ, quẹo
6.
引きます
a)
Kéo
b)
Dọn dẹp
c)
Chơi nhạc cụ
7.
まちます
a)
Rẽ, quẹo
b)
Đợi chờ
c)
Cầm nắm
8.
まわします(回します)
a)
Băng qua
b)
Sờ chạm
c)
Vặn nút
9.
もちます
a)
Đợi chờ
b)
Cảm nhận
c)
Cầm, nắm
10.
おんがくを聞きます
a)
Hỏi bài hát
b)
Nhạc cụ
c)
Nghe nhạc
11.
コンサート
a)
Ổ cắm
b)
Buổi hoà nhạc
c)
Công tắc
12.
えをえがきます
a)
Nuôi động vật
b)
Vẽ tường
c)
Vẽ tranh
13.
Vé
a)
きっぷ
b)
きって
c)
きっぶ
14.
やくそくをやぶれます
a)
Đặt trước
b)
Huỷ hẹn
c)
Hẹn hò
15.
ご主人
a)
Chồng
b)
Chồng người khác
c)
Chủ nhà
16.
夫
a)
Chủ nhà
b)
Chồng người khác
c)
Chồng
17.
家内(かない)
a)
Nội trợ
b)
Vợ mình
c)
Bên trong nhà
18.
Hộp
a)
はこ
b)
はご
c)
ばこ
19.
電池(でんち)
a)
Đèn điện
b)
Đèn pin
c)
Pin
20.
渡ります(わたります)
a)
Vẫy gọi
b)
Băng qua
c)
Trải qua
21.
Gọi, vẫy gọi
a)
あそびます
b)
よんびます
c)
よびます
22.
Sưu tầm, thu thập
a)
あつめます
b)
しゅうにゅうします
c)
あついます
23.
開けます
a)
Khai trương
b)
Đóng
c)
Mở
24.
コーヒーを入れます
a)
Pha cà phê
b)
Rót cà phê
c)
Đổ cà phê
25.
Cho vào, đút vào.
a)
いります
b)
はいります
c)
いれます
26.
Công tắc
a)
スイッチ
b)
スイーチ
c)
スピーチ
27.
Toà nhà
a)
ビール
b)
ブール
c)
ビル
28.
ポスト
a)
điểm xe buýt
b)
Hộp thư
c)
Hộp
29.
Điểm xuống xe.
a)
のりば
b)
のりばしょ
c)
のりところ
30.
Kem
a)
アイスクリム
b)
アイスクリームー
c)
アイスクリーム
31.
妹(いもうと)><弟(おとうと)
a)
chị gái >< Anh trai
b)
em trai >< chị gái
c)
em gái >< em trai
32.
外国語(がいこくご)
a)
Ngoại quốc
b)
Nước ngoài
c)
Tiếng nước ngoài
33.
起きます
a)
Xảy ra
b)
Chạy bộ
c)
Thức dậy, xảy ra
34.
ベッド
a)
Thú cưng
b)
Giường
c)
Tốt nhất
35.
本棚
a)
Bàn
b)
Kệ giày
c)
Giá sách
36.
チリソース
a)
Tương cà
b)
Tương ớt
c)
Nước tương
37.
はがき
a)
Danh thiếp
b)
Bưu thiếp
c)
Kéo
38.
ふうとう
a)
Nho
b)
Phong bì
c)
Bưu thiếp
39.
Bố mẹ
a)
両親(りょうしん)
b)
子孫(しそん)
c)
親友(しんゆう)
40.
きょうだい(兄弟)
a)
Họ Hàng
b)
Chú bác
c)
Anh em
41.
弟さん
a)
Anh trai người khác
b)
chị gái
c)
anh trai
42.
遠い(とおい)
a)
Xa
b)
Gần
c)
Nhanh
43.
遅く(おそく)
a)
Xa
b)
Chậm, trễ
c)
Nhanh
44.
Từ trái nghĩa với Nhiều 多い
a)
少ない
b)
少し
c)
ちょっと
Reset
