wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E6 SMART U1V

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

What does it mean in Vietnamese?


pool

a)

nhà để xe, ga-ra

b)

ban công

c)

phòng tập

d)

hồ bơi

2.

What does it mean in Vietnamese?


yard

a)

phòng tâp

b)

cái sân

c)

hồ bơi

d)

ban công

3.

What does it mean in Vietnamese?


balcony

a)

cái sân

b)

hồ bơi

c)

ban công

d)

phòng tập thể dục

4.

What does it mean in Vietnamese?


apartment

a)

chung cư

b)

ban công

c)

tần hầm

d)

nhà để xe

5.

What does it mean in Vietnamese?


clean

a)

cái sân

b)

dọn dẹp, rửa

c)

nhà bếp

d)

bữa tối

6.

What does it mean in Vietnamese?


laundry

a)

cái giường

b)

bữa tối

c)

việc giặt ủi

d)

việc mua sắm

7.

What does it mean in Vietnamese?


dish

a)

cái đĩa

b)

nhà bếp

c)

nhà ga

d)

bữa tối

8.

I usually keep my car in the ...... when I go back home.

a)

gabage

b)

gara

c)

garage

d)

garrage

9.

After work, Lucy always goes to the (a)   to do exercise.

10.

Cindy and Joey.......my friends.

a)

is

b)

am

c)

are

11.

village

a)

thị trấn

b)

trung tâm

c)

đồng bằng

d)

ngôi làng

12.

north

a)

phía nam

b)

phía bắc

c)

phía đông

d)

phía tây

13.

west

a)

phía đông

b)

phía tây

c)

phía nam

d)

phía bắc

14.

What does it mean in Vietnamese?


bed

a)

cái sân

b)

cái giường

c)

cái nhà

d)

chung cư

15.

What does it mean in Vietnamese?


clean

a)

cái sân

b)

dọn dẹp, rửa

c)

nhà bếp

d)

bữa tối

16.

What does it mean in Vietnamese?


dinner

a)

bữa tối

b)

căn hộ

c)

dọn dẹp

d)

cái đĩa

17.

What does it mean in Vietnamese?


Kitchen

a)

con gà

b)

con mèo

c)

nhà để xe

d)

nhà bếp

18.

What does it mean in Vietnamese?


dish

a)

cái đĩa

b)

nhà bếp

c)

nhà ga

d)

bữa tối

19.

I.....at home. Where.......you now?

a)

is-are

b)

are-are

c)

are-is

d)

am-are

20.

House

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

21.

Home

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

22.

Hometown

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

23.

Apartment

a)
b)
c)
d)
24.

House

a)
b)
c)
d)
25.

Town

a)
b)
c)
d)
26.

Village

a)
b)
c)
d)
27.

City

a)
b)
c)
d)
28.

balcony

a)
b)
c)
d)
29.

yard

a)
b)
c)
d)
30.

pool

a)
b)
c)
d)
31.

garage

a)
b)
c)
d)
32.

make the bed

a)
b)
c)
d)
33.

do the dishes

a)
b)
c)
d)
34.

do the shopping

a)
b)
c)
d)
35.

clean the kitchen

a)
b)
c)
d)
36.

make dinner

a)
b)
c)
d)
37.

do the laundry

a)
b)
c)
d)
38.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

She likes ice cream

b)

She like ice cream

c)

She

39.

Chọn đáp án đúng

a)

Lan and Thao goes to school by bike.

b)

Lan and Thao go to school by bike.

c)

Lan and Thao gos to school by bike.

40.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook

(a)  

41.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink

(a)  

42.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have

(a)  

43.

Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go

(a)  

44.

Động từ to be?

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

being

d)

is/are

45.

Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"

a)

car

b)

my dad

c)

the

d)

fix

46.

This is _____bedroom.

a)

Nina's

b)

Ninas'

c)

Nina'es

47.

The girls _____the shopping.

a)

do

b)

does

c)

dos

48.

I like Math and she (like) _____ Literature.

a)

liked

b)

like

c)

likes

49.

Chào mừng chị đến nhà tôi.

(a)  

50.

Tháng trước tôi vừa chuyển vào căn hộ này.

(a)  

51.

Chao ôi! Chúc mừng.

(a)  

52.

Thảo nào mọi thứ trong nhà anh trông mới tinh.

(a)  

53.

Vâng. Tôi dành rất nhiều thời gian nghĩ xem làm sao cho nó thành nơi thoải mái nhất trên đời.

(a)  

54.

Quả thật là có vẻ như anh đã có được những gì mình thích.

(a)  

55.

Chị có đói không?

(a)  

56.

Tôi đã chuẩn bị một số bánh quy trong lò nướng.

(a)  

57.

Chị có muốn dùng một ít không?

(a)  

58.

Chắc chắn rồi. Tôi xin thêm một tách cà phê nóng được không?

(a)  

59.

Cà phê và bánh quy là kết hợp hoàn hảo.

(a)  

60.

Không thành vấn đề. Chờ một chút.

(a)  

61.

Tôi vẫn còn cần mua một cái máy giặt mới.

(a)  

62.

Tôi thích những phòng khách to.

(a)  

63.

Tôi nghĩ phòng khách là nơi ta có thể dành thời gian vui vẻ với gia đình và bạn bè.

(a)  

64.

Chúng ta hết bóng đèn tròn rồi.

(a)  

65.

Anh chạy đi mua chúng được không?

(a)  

66.

Đừng như củ khoai lười cứ ngồi trên xô pha và chẳng làm gì ngoài việc ăn và xem truyền hình.

(a)  

67.

Tủ lạnh trống không rồi.

(a)  

68.

Chúng ta hãy đi siêu thị mua vài thứ nhé.

(a)  

69.

Bạn có thể giặt quần áo bằng máy giặt.

(a)  

70.

Việc bạn cần làm là mở máy, cho bột giặt vào rồi nhấn nút khởi động.

(a)  

71.

thành phố: (a)  

72.

thị trấn: (a)  

73.

làng quê: (a)  

74.

hướng Bắc: (a)  

75.

Hướng Nam: (a)  

76.

Hướng Tây: (a)  

77.

Hướng Đông: (a)  

78.

Tin tức: (a)  

79.

trung tâm: (a)  

80.

Nổi tiếng về .. : (a)  

81.

Translate into English:

Hồ bơi, Ban công

a)

Pool

b)

Garage

c)

Balcony

d)

Yard

82.

Translate into Vietnamese:

Garage

a)

Vườn

b)

Gara

c)

Ban công

d)

Phòng tập thể hình

83.

What's that?

a)

a pool

b)

a garage

c)

an apartment

d)

a yard

84.

Home

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

85.

House

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

86.

Hometown

a)

Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).

b)

Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.

c)

Quê hương

87.

Apartment

a)
b)
c)
d)
88.

House

a)
b)
c)
d)
89.

Town

a)
b)
c)
d)
90.

Village

a)
b)
c)
d)
91.

City

a)
b)
c)
d)
92.

balcony

a)
b)
c)
d)
93.

yard

a)
b)
c)
d)
94.

pool

a)
b)
c)
d)
95.

garage

a)
b)
c)
d)
96.

make the bed

a)
b)
c)
d)
97.

do the dishes

a)
b)
c)
d)
98.

do the shopping

a)
b)
c)
d)
99.

clean the kitchen

a)
b)
c)
d)
100.

make dinner

a)
b)
c)
d)
101.

do the laundry

a)
b)
c)
d)