Font size
WorksheetsE6 SMART U1V
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
What does it mean in Vietnamese?
pool
nhà để xe, ga-ra
ban công
phòng tập
hồ bơi
What does it mean in Vietnamese?
yard
phòng tâp
cái sân
hồ bơi
ban công
What does it mean in Vietnamese?
balcony
cái sân
hồ bơi
ban công
phòng tập thể dục
What does it mean in Vietnamese?
apartment
chung cư
ban công
tần hầm
nhà để xe
What does it mean in Vietnamese?
clean
cái sân
dọn dẹp, rửa
nhà bếp
bữa tối
What does it mean in Vietnamese?
laundry
cái giường
bữa tối
việc giặt ủi
việc mua sắm
What does it mean in Vietnamese?
dish
cái đĩa
nhà bếp
nhà ga
bữa tối
I usually keep my car in the ...... when I go back home.
gabage
gara
garage
garrage
After work, Lucy always goes to the (a) to do exercise.
Cindy and Joey.......my friends.
is
am
are
village
thị trấn
trung tâm
đồng bằng
ngôi làng
north
phía nam
phía bắc
phía đông
phía tây
west
phía đông
phía tây
phía nam
phía bắc
What does it mean in Vietnamese?
bed
cái sân
cái giường
cái nhà
chung cư
What does it mean in Vietnamese?
clean
cái sân
dọn dẹp, rửa
nhà bếp
bữa tối
What does it mean in Vietnamese?
dinner
bữa tối
căn hộ
dọn dẹp
cái đĩa
What does it mean in Vietnamese?
Kitchen
con gà
con mèo
nhà để xe
nhà bếp
What does it mean in Vietnamese?
dish
cái đĩa
nhà bếp
nhà ga
bữa tối
I.....at home. Where.......you now?
is-are
are-are
are-is
am-are
House
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Home
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Hometown
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Apartment
House
Town
Village
City
balcony
yard
pool
garage
make the bed
do the dishes
do the shopping
clean the kitchen
make dinner
do the laundry
Chọn câu đúng ngữ pháp
She likes ice cream
She like ice cream
She
Chọn đáp án đúng
Lan and Thao goes to school by bike.
Lan and Thao go to school by bike.
Lan and Thao gos to school by bike.
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: cook
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: drink
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: have
(a)
Viết dạng đúng khi thêm s/ es của động từ sau: go
(a)
Động từ to be?
am/is/are
was/were
being
is/are
Đâu là lỗi sai trong câu:"My dad fix the car"
car
my dad
the
fix
This is _____bedroom.
Nina's
Ninas'
Nina'es
The girls _____the shopping.
do
does
dos
I like Math and she (like) _____ Literature.
liked
like
likes
Chào mừng chị đến nhà tôi.
(a)
Tháng trước tôi vừa chuyển vào căn hộ này.
(a)
Chao ôi! Chúc mừng.
(a)
Thảo nào mọi thứ trong nhà anh trông mới tinh.
(a)
Vâng. Tôi dành rất nhiều thời gian nghĩ xem làm sao cho nó thành nơi thoải mái nhất trên đời.
(a)
Quả thật là có vẻ như anh đã có được những gì mình thích.
(a)
Chị có đói không?
(a)
Tôi đã chuẩn bị một số bánh quy trong lò nướng.
(a)
Chị có muốn dùng một ít không?
(a)
Chắc chắn rồi. Tôi xin thêm một tách cà phê nóng được không?
(a)
Cà phê và bánh quy là kết hợp hoàn hảo.
(a)
Không thành vấn đề. Chờ một chút.
(a)
Tôi vẫn còn cần mua một cái máy giặt mới.
(a)
Tôi thích những phòng khách to.
(a)
Tôi nghĩ phòng khách là nơi ta có thể dành thời gian vui vẻ với gia đình và bạn bè.
(a)
Chúng ta hết bóng đèn tròn rồi.
(a)
Anh chạy đi mua chúng được không?
(a)
Đừng như củ khoai lười cứ ngồi trên xô pha và chẳng làm gì ngoài việc ăn và xem truyền hình.
(a)
Tủ lạnh trống không rồi.
(a)
Chúng ta hãy đi siêu thị mua vài thứ nhé.
(a)
Bạn có thể giặt quần áo bằng máy giặt.
(a)
Việc bạn cần làm là mở máy, cho bột giặt vào rồi nhấn nút khởi động.
(a)
thành phố: (a)
thị trấn: (a)
làng quê: (a)
hướng Bắc: (a)
Hướng Nam: (a)
Hướng Tây: (a)
Hướng Đông: (a)
Tin tức: (a)
trung tâm: (a)
Nổi tiếng về .. : (a)
Translate into English:
Hồ bơi, Ban công
Pool
Garage
Balcony
Yard
Translate into Vietnamese:
Garage
Vườn
Gara
Ban công
Phòng tập thể hình
What's that?
a pool
a garage
an apartment
a yard
Home
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
House
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Hometown
Nơi cư trú, mái ấm gia đình (của bất cứ ai).
Công trình kiến trúc, công trình xây dựng - toà nhà, “building”.
Quê hương
Apartment
House
Town
Village
City
balcony
yard
pool
garage
make the bed
do the dishes
do the shopping
clean the kitchen
make dinner
do the laundry
