wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ có đuôi ED đọc khác biệt:

Chú ý: TIỀN DÔ

         

a)

needed

b)

collected

c)

started

d)

played

2.

Tìm từ có đuôi ED đọc khác biệt:

Chú ý: TIỀN DÔ

a)

attended

b)

cleaned

c)

loved

d)

played

3.

Tìm từ được đọc nhấn vần 2:

a)

answer

b)

attend

c)

open

d)

happen

4.

International students

a)

học sinh quốc tế

b)

học sinh trong nước

5.

Tìm từ được đọc nhấn vần 1:

a)

appear

b)

replace      

c)

travel 

d)

believe

6.

tutor

a)

giáo viên dạy kèm

b)

giáo viên chủ nhiệm 

7.

judges

a)

giáo viên dạy kèm

b)

giám khảo

8.

compete

a)

thi đấu, cạnh tranh

b)

tham gia giao lưu

9.

make an impression

a)

tạo ấn tượng

b)

tạo mẫu

10.

compete

a)

thi đấu, cạnh tranh

b)

tham gia giao lưu

11.

Nói khoảng cách, ta dùng cấu trúc nào dưới đây:

a)

It is about + khoảng cách + from....to ...(từ ... đến)

b)

It is about + khoảng cách + from....and ...(từ ... đến)

12.

Tìm 3 dấu hiệu của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN:

a)

now (bây giờ)

b)

right now (ngau bây giờ)    

c)

at the moment (bây giờ)

d)

yesterday (hôm qua)

13.

Cấu trúc của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN:

a)

S + am / is /are + V-ing...

b)

S + am / is /are + ....

14.

What is it about?

a)

coal

b)

oil

c)

natural gas

15.

What is it about?

a)

coal

b)

oil

c)

hydro

16.

What is it about?

a)

wind energy

b)

solar energy

c)

hydro energy

17.

What is it about?

a)

oil

b)

natural gas

c)

wind energy

d)

solar energy

18.

renewable means

a)

không thể tái tạo

b)

cạn kiệt

c)

tái chế

d)

có thể tái tạo

19.

solar

a)

thuộc về hạt nhân

b)

thuộc về nước

c)

thuộc về khí

d)

thuộc về mặt trời

20.
a)

coal

b)

electricity

c)

fossil fuel

d)

natural gas

21.

energy

(n)

/ˈenədʒi/

a)

nguồn

b)

năng lượng

22.

source

(n)

/sɔːs/

a)

năng lượng

b)

nguồn

23.

fossil fuel

(n)

/ˈfɒsl ˈfjuːəl/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

than đá

24.

electricity

(n)

/ɪlekˈtrɪsəti/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

điện

25.

natural gas

(n)

/ˈnætʃrəl gæs/

a)

điện

b)

khí ga thiên nhiên

26.

non-renewable

(adj)

/nɒn-rɪˈnjuːəbl/

a)

có thể tái tạo

b)

không thể tái tạo

27.
dangerous (Adj)
a)
tắm vòi hoa sen
b)
dấu vết, vết chân
c)
nguy hiểm
d)
tái tạo được
e)
nguồn
28.
hydro
a)
thường thường
b)
phương tiện giao thông
c)
khí CO2
d)
thuộc về nước
e)
nguồn
29.

reduce

a)

tăng

b)

giảm

c)

tạo ra

d)

sử dụng hết

30.

resource

a)

điện

b)

bóng đèn

c)

năng lượng

d)

tài nguyên

31.

effective

a)

cạn kiệt

b)

nhiều

c)

hiệu quả

d)

thân thiện với môi trường

32.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

33.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

34.

power

a)

pollution

b)

petroleum

c)

energy

35.

opposite

a)

đối diện

b)

gần

c)

xa

36.

concert ticket

a)

vé xem hòa nhạc

b)

vé xem phim

37.

năng lượng mặt trời

a)

coal

b)

fossil fuels

c)

solar energy

38.

cheap > < expensive

a)

rẻ > < đắt

b)

nhộn nhịp > < yên tỉnh

39.
a)

Easter

b)

Thanksgiving

c)

Christmas

40.
a)

documentary

b)

comedy

c)

fantasy

41.

Trong 1 câu ghép, nếu có từ mặc dù (although / though) thì không có từ nhưng (but)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Trong 1 câu ghép, nếu có từ mặc dù (although / though) thì PHẢI có từ nhưng (but)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

fast > < slow

a)

nhanh > < chậm

b)

cẩn thận > < nguy hiểm

44.

careful > < dangerous

a)

nhanh > < chậm

b)

cẩn thận > < nguy hiểm

45.
a)

bamboo-copter

b)

heliporter

c)

flying car

d)

teleporter

46.
a)

train

b)

car

c)

bicycle

d)

ship

47.

thân thiện với hệ sinh thái

a)

eco- friendly

b)

biological- friend

c)

biological- friendly

d)

eco- friend

48.

Bao lâu?

a)

How often?

b)

How long?

c)

How far?

d)

How many?

49.

Bao lâu một lần?

a)

How often?

b)

How long?

c)

How far?

d)

How many?

50.

hết, cạn kiệt

a)

run out of

b)

run away

51.

Bao xa?

a)

How often?

b)

How long?

c)

How far?

d)

How many?

52.

Khi nào?

a)

When?

b)

Why?

c)

Where?

d)

What?

53.

Ở đâu?

a)

When?

b)

Why?

c)

Where?

d)

What?

54.

Tại sao?

a)

When?

b)

Why?

c)

Where?

d)

What?

55.

easy > < difficult

a)

chậm > < nhanh

b)

vui > < chán

c)

dễ > < khó

56.

old > < young

a)

đóng > < mở

b)

già > < trẻ

c)

nóng > < lạnh

57.

Tìm 4 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

a)

yesterday (ngày hôm qua)

b)

last (vừa qua)

c)

in 2025

d)

3 days ago (cách đây 3 ngày)

e)

tomorrow (ngày mai)

58.

Tìm 3 Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

a)

yesterday (ngày hôm qua)

b)

last (vừa qua)

c)

in 2026

d)

next Sunday (chủ nhật tới)

e)

tomorrow (ngày mai)

59.

cho lời khuyên: nên hay không nên làm gì:

a)

should / shouldn't + V (giữ nguyên)

b)

should / shouldn't + V (s/es)

60.

do đó, vì vậy

a)

and

b)

so

c)

but

d)

because

61.

và, còn

a)

and

b)

so

c)

but

d)

because

62.

bởi vì

a)

and

b)

so

c)

but

d)

because

63.

nhưng, tuy nhiên

a)

and

b)

so

c)

but

d)

because

64.

celebratory

(adj)

/ˌseləˈbreɪtəri/

a)

kỷ niệm

b)

đoàn diễu hành

65.

traditional

(adj)

/trəˈdɪʃənl/

a)

theo mùa

b)

thuộc truyền thống

66.

Động từ "celebrate" có nghĩa là gì?

a)

Diễu hành

b)

Thu hoạch

c)

Làm lễ kỉ niệm

d)

Tham gia

67.

fіreworks display

a)

đốt pháo hoa

b)

đổi màu ánh sáng

c)

bắn pháo hoa

d)

ném pháo hoa trên không trung

68.

story

a)

cốt tryện, cốt phim

b)

diễn viên

c)

đánh giá

69.

Comedy

a)

Phim khoa học viên tưởng

b)

Phim hành động

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

70.

interesting

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

cảm động

71.

horror film

a)

phim hài

b)

phim kinh dị

c)

phim học đường

d)

phim tình cảm

72.

although = though

a)

Tuy nhiên

b)

Mặc dù

c)

Thay vì

d)

Bởi vì

73.

xa > < gần

a)

difficult > < easy

b)

far > <

74.

road sign

a)

biển báo giao thông

b)

biển cấm

c)

xe cộ

d)

con thuyền

75.

traffic rule

a)

đào tạo

b)

luật giao thông

c)

xe đạp ba bánh

d)

con thuyền

76.

Nghĩa của từ "Passenger"?

a)

Hành khách

b)

Người đi bộ

c)

Làn đường

d)

Dây an toàn

77.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

78.
outdoor activity
a)
đoạn vi-đê-ô
b)
chiêu đãi, giải trí
c)
thuộc về địa phương
d)
hoạt động ngoài trời
e)
sự phiêu lưu
79.
popular
a)
hài kịch
b)
sự triễn lãm
c)
người dẫn chương trình
d)
phổ biến
e)
khán giả
80.
boring
a)
tẻ nhạt
b)
mát mẻ
c)
hàng tháng
d)
chương trình
e)
thực tế, sự thực
81.
a)

viewer

b)

weather forecast

c)

comedy

d)

cartoon

82.

Tìm nghĩa của cụm từ "phim kinh dị"

a)

action movie

b)

comedy movie

c)

science fiction movie

d)

horror movie

83.

Buổi biểu diễn

a)

performance

b)

stage

c)

play

d)

match

84.

Phim hài

a)

action movie

b)

adventure movie

c)

comedy

d)

animated film

85.

Nhân vật

a)

performance

b)

actor

c)

character

d)

movie star

86.

It's .......

a)

funny

b)

boring

c)

popular

87.

popular

a)

bình dân

b)

phổ biến

c)

ngon

d)

mắc tiền

88.
different
a)
công nghệ cao
b)
khác biệt
c)
đặc biệt
89.
fantastic
a)
tuyệt vời
b)

khủng

90.
modern
a)

cổ

b)
hiện đại
91.
boring
a)
tẻ nhạt
b)
mát mẻ
c)
hàng tháng
d)
chương trình
e)
thực tế, sự thực
92.

Động từ tận cùng là e, khi thêm ING, ta phải:

a)

bỏ e rồi thêm ing

b)

e rồi thêm ing

93.

tìm 03 động từ chuyển sang V-ING đúng

a)

play - playing

b)

make - making

c)

ride - riding

d)

write - writeing

94.

common (adj)

a)

phổ biến 

b)

bình thường

c)

quá lớn

d)

95.

Where is the boy?

a)

next to the sofa

b)

in front of the sofa

c)

on the sofa

d)

behind the sofa

96.

in front of

a)

phía trước

b)

ở giữa

97.

healthy

a)

chất đạm

b)

khỏe mạnh, lành mạnh

c)

mụn

d)

sức khỏe

98.

Từ nào dưới đây là đại từ sở hữu (không cần danh từ theo sau)

a)

her

b)

your

c)

our

d)

theirs

99.

Từ nào dưới đây KHÔNG PHẢI là đại từ sở hữu (không cần danh từ theo sau)

a)

hers

b)

your

c)

theirs

d)

mine

100.

khi danh từ được giới thiệu trước, để nhắc lại ta chỉ dùng đại từ sở hữu (không cần danh từ theo sau)

a)

ĐÚNG

b)

SAI