Font size
WorksheetsÔN TẬP 2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Tìm từ có đuôi ED đọc khác biệt:
Chú ý: TIỀN DÔ
needed
collected
started
played
Tìm từ có đuôi ED đọc khác biệt:
Chú ý: TIỀN DÔ
attended
cleaned
loved
played
Tìm từ được đọc nhấn vần 2:
answer
attend
open
happen
International students
học sinh quốc tế
học sinh trong nước
Tìm từ được đọc nhấn vần 1:
appear
replace
travel
believe
tutor
giáo viên dạy kèm
giáo viên chủ nhiệm
judges
giáo viên dạy kèm
giám khảo
compete
thi đấu, cạnh tranh
tham gia giao lưu
make an impression
tạo ấn tượng
tạo mẫu
compete
thi đấu, cạnh tranh
tham gia giao lưu
Nói khoảng cách, ta dùng cấu trúc nào dưới đây:
It is about + khoảng cách + from....to ...(từ ... đến)
It is about + khoảng cách + from....and ...(từ ... đến)
Tìm 3 dấu hiệu của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN:
now (bây giờ)
right now (ngau bây giờ)
at the moment (bây giờ)
yesterday (hôm qua)
Cấu trúc của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN:
S + am / is /are + V-ing...
S + am / is /are + ....
What is it about?
coal
oil
natural gas
What is it about?
coal
oil
hydro
What is it about?
wind energy
solar energy
hydro energy
What is it about?
oil
natural gas
wind energy
solar energy
renewable means
không thể tái tạo
cạn kiệt
tái chế
có thể tái tạo
solar
thuộc về hạt nhân
thuộc về nước
thuộc về khí
thuộc về mặt trời
coal
electricity
fossil fuel
natural gas
energy
(n)
/ˈenədʒi/
nguồn
năng lượng
source
(n)
/sɔːs/
năng lượng
nguồn
fossil fuel
(n)
/ˈfɒsl ˈfjuːəl/
nhiên liệu hóa thạch
than đá
electricity
(n)
/ɪlekˈtrɪsəti/
nhiên liệu hóa thạch
điện
natural gas
(n)
/ˈnætʃrəl gæs/
điện
khí ga thiên nhiên
non-renewable
(adj)
/nɒn-rɪˈnjuːəbl/
có thể tái tạo
không thể tái tạo
reduce
tăng
giảm
tạo ra
sử dụng hết
resource
điện
bóng đèn
năng lượng
tài nguyên
effective
cạn kiệt
nhiều
hiệu quả
thân thiện với môi trường
Thêm "ing" vào sau động từ:
take
taking
takking
takeing
Thêm "ing" vào sau động từ:
drive
driving
drivving
driveing
power
pollution
petroleum
energy
opposite
đối diện
gần
xa
concert ticket
vé xem hòa nhạc
vé xem phim
năng lượng mặt trời
coal
fossil fuels
solar energy
cheap > < expensive
rẻ > < đắt
nhộn nhịp > < yên tỉnh
Easter
Thanksgiving
Christmas
documentary
comedy
fantasy
Trong 1 câu ghép, nếu có từ mặc dù (although / though) thì không có từ nhưng (but)
ĐÚNG
SAI
Trong 1 câu ghép, nếu có từ mặc dù (although / though) thì PHẢI có từ nhưng (but)
ĐÚNG
SAI
fast > < slow
nhanh > < chậm
cẩn thận > < nguy hiểm
careful > < dangerous
nhanh > < chậm
cẩn thận > < nguy hiểm
bamboo-copter
heliporter
flying car
teleporter
train
car
bicycle
ship
thân thiện với hệ sinh thái
eco- friendly
biological- friend
biological- friendly
eco- friend
Bao lâu?
How often?
How long?
How far?
How many?
Bao lâu một lần?
How often?
How long?
How far?
How many?
hết, cạn kiệt
run out of
run away
Bao xa?
How often?
How long?
How far?
How many?
Khi nào?
When?
Why?
Where?
What?
Ở đâu?
When?
Why?
Where?
What?
Tại sao?
When?
Why?
Where?
What?
easy > < difficult
chậm > < nhanh
vui > < chán
dễ > < khó
old > < young
đóng > < mở
già > < trẻ
nóng > < lạnh
Tìm 4 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
yesterday (ngày hôm qua)
last (vừa qua)
in 2025
3 days ago (cách đây 3 ngày)
tomorrow (ngày mai)
Tìm 3 Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn
yesterday (ngày hôm qua)
last (vừa qua)
in 2026
next Sunday (chủ nhật tới)
tomorrow (ngày mai)
cho lời khuyên: nên hay không nên làm gì:
should / shouldn't + V (giữ nguyên)
should / shouldn't + V (s/es)
do đó, vì vậy
and
so
but
because
và, còn
and
so
but
because
bởi vì
and
so
but
because
nhưng, tuy nhiên
and
so
but
because
celebratory
(adj)
/ˌseləˈbreɪtəri/
kỷ niệm
đoàn diễu hành
traditional
(adj)
/trəˈdɪʃənl/
theo mùa
thuộc truyền thống
Động từ "celebrate" có nghĩa là gì?
Diễu hành
Thu hoạch
Làm lễ kỉ niệm
Tham gia
fіreworks display
đốt pháo hoa
đổi màu ánh sáng
bắn pháo hoa
ném pháo hoa trên không trung
story
cốt tryện, cốt phim
diễn viên
đánh giá
Comedy
Phim khoa học viên tưởng
Phim hành động
Phim hài
Phim hoạt hình
interesting
hài hước
thú vị
sợ
cảm động
horror film
phim hài
phim kinh dị
phim học đường
phim tình cảm
although = though
Tuy nhiên
Mặc dù
Thay vì
Bởi vì
xa > < gần
difficult > < easy
far > <
road sign
biển báo giao thông
biển cấm
xe cộ
con thuyền
traffic rule
đào tạo
luật giao thông
xe đạp ba bánh
con thuyền
Nghĩa của từ "Passenger"?
Hành khách
Người đi bộ
Làn đường
Dây an toàn
means of transport
phương tiện giao thông
giao thông công cộng
vận tải hàng không
viewer
weather forecast
comedy
cartoon
Tìm nghĩa của cụm từ "phim kinh dị"
action movie
comedy movie
science fiction movie
horror movie
Buổi biểu diễn
performance
stage
play
match
Phim hài
action movie
adventure movie
comedy
animated film
Nhân vật
performance
actor
character
movie star
It's .......
funny
boring
popular
popular
bình dân
phổ biến
ngon
mắc tiền
khủng
cổ
Động từ tận cùng là e, khi thêm ING, ta phải:
bỏ e rồi thêm ing
e rồi thêm ing
tìm 03 động từ chuyển sang V-ING đúng
play - playing
make - making
ride - riding
write - writeing
common (adj)
phổ biến
bình thường
quá lớn
bé
Where is the boy?
next to the sofa
in front of the sofa
on the sofa
behind the sofa
in front of
phía trước
ở giữa
healthy
chất đạm
khỏe mạnh, lành mạnh
mụn
sức khỏe
Từ nào dưới đây là đại từ sở hữu (không cần danh từ theo sau)
her
your
our
theirs
Từ nào dưới đây KHÔNG PHẢI là đại từ sở hữu (không cần danh từ theo sau)
hers
your
theirs
mine
khi danh từ được giới thiệu trước, để nhắc lại ta chỉ dùng đại từ sở hữu (không cần danh từ theo sau)
ĐÚNG
SAI
