wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Present tenses (Các thì hiện tại)

Total questions: 100

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Công thức đúng thì Hiện tại đơn là:

a)

He/she/it + is +Ving

b)

He/she/it + has +Vpp

c)

He/she/it + V(s,es)

2.

Công thức đúng thì Hiện tại tiếp diễn là:

a)

He/she/it + is +Ving

b)

He/she/it + has +Vpp

c)

He/she/it + V(s,es)

3.

Công thức đúng thì Hiện tại hoàn thành là:

a)

He/she/it + is +Ving

b)

He/she/it + has +Vpp

c)

He/she/it + V(s,es)

4.

Dấu hiệu thì HIỆN TẠI ĐƠN là

a)

có trạng từ usually

b)

có trạng từ since/for

c)

có từ every

d)

có trạng từ "at the moment"

5.

Dấu hiệu thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là

a)

có trạng từ usually

b)

có trạng từ since/for

c)

có từ every

d)

có trạng từ "at the moment"

6.

Dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH là

a)

có trạng từ usually

b)

có trạng từ since/for

c)

có từ every

d)

có trạng từ "at the moment"

7.

We ...... (play) soccer in the yard now.

a)

play

b)

plays

c)

are playing

d)

have played

8.

Ms Hang ....(go) on business to Hanoi every month.

a)

goes

b)

has gone

c)

is going

d)

has been going

9.

How long ....... (you/know) .......... each other?

a)

are you know

b)

does you know

c)

have you knew

d)

have you known

10.

Điền giới từ phù hợp:

I have finished all my homework ....... 3 hours.

a)

about

b)

for

c)

on

d)

since

11.

Thì Present Simple (Hiện tại đơn) dùng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Diễn tả hành động là thói quen, lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

c)

Hành động sắp xảy ra.

d)

Hành động đã xảy ra.

12.

Dấu hiệu ta chia thì Hiện tại Đơn khi gặp CÁC trạng từ nào sau đây?

a)

now

b)

always

c)

every

d)

since

13.

Everyday, Linh (go) to school on foot.

a)

does go

b)

is goes

c)

go

d)

goes

14.

How old ....... she ?

a)

is

b)

was

c)

does

d)

has

15.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. so far

b)

B. every day

c)

C. usually

d)

D. right now

16.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)

b)

B. recently

c)

C. up to now

d)

D. currently

17.

He __________ do homework on weekends.

a)

A. doesn't

b)

B. don't

c)

C. isn't

d)

D. aren't

18.

______ you______ breakfast every day?

a)

A. Does _____ has

b)

B. Do _____ has

c)

C. Does _____ have

d)

D. Do _____ have

19.

Water _____ at 100 degrees.

a)

A. boil

b)

B. boils

c)

C. has boiled

d)

D. is boiling

20.

Please stop talking. I ____ ____ to study.

a)

A. have try

b)

B. am try

c)

C. am trying

d)

D. have trying

21.

Từ nào trong số các từ sau đây mang nghĩa là "chất gây ô nhiễm"?

a)

A. pollution

b)

B. polluted

c)

C. pollutant

d)

D. pollute

22.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: As young children grow, they are more aware (a)   social and psychological aspects. (Khi trẻ nhỏ lớn lên, chúng có ý thức hơn về các khía cạnh xã hội và tâm lý.)

23.

Trong tiếng Anh, từ nào mang nghĩa là "ánh sáng nhân tạo"?

a)

A. artificial light

b)

B. artistic light

c)

C. human light

d)

D. human-art light

24.

Chọn từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: If we go to war, innocent lives will be put _____ risk.

a)

A. on

b)

B. of

c)

C. at

d)

D. in

25.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: Nowadays, many people suffer (a)   mental health problems.

26.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. so far

b)

B. every day

c)

C. usually

d)

D. right now

27.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại tiếp diễn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A.at present

b)

B. at the moment

c)

C. up to now

d)

D. currently

28.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)

b)

B. recently

c)

C. up to now

d)

D. currently

29.

He __________ do homework on weekends.

a)

A. doesn't

b)

B. don't

c)

C. isn't

d)

D. aren't

30.

John and Paul ________ twice a week.

a)

A. swim

b)

B. swims

c)

C. swiming

d)

D. swimes

31.

______ you______ breakfast every day?

a)

A. Does _____ has

b)

B. Do _____ has

c)

C. Does _____ have

d)

D. Do _____ have

32.

Water _____ at 100 degrees.

a)

A. boil

b)

B. boils

c)

C. has boiled

d)

D. is boiling

33.

Please stop talking. I ____ ____ to study.

a)

A. have try

b)

B. am try

c)

C. am trying

d)

D. have trying

34.

I ______________in the pool at the moment.

a)

A. are swimming

b)

B. am swimming

c)

C. swim

d)

D. am

35.

Alex ______________a test in a paper right now.

a)

A. is writing

b)

B. writes

c)

C. writing

d)

D. are writing

36.

_____ it ____ (rain) today?

a)

A. Am, raining

b)

B. Is, raining

c)

C. Are, raining

d)

D. raining

37.

_____ you ever _____ sushi?

a)

A. Do you ever eat

b)

B. Have you ever eaten

c)

C. Has you ever eaten

d)

D. Are you ever eating

38.

_________ she done her homework ?

a)

A. Have

b)

B. Is

c)

C. Has

d)

D. Had

39.

She has studied in the school __________ 2004

a)

A. for

b)

B. in

c)

C. since

d)

D. to

40.

We haven't seen you _____ a long time.

a)

A. ago

b)

B. since

c)

C. for

d)

D. ever

41.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

42.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

43.

Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?

a)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening

b)

on Sundays = every Sunday

c)

after school; before bedtime; before the meals

d)

every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday

44.

She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning

a)

reads

b)

read

c)

reading

d)

is reading

45.

He ……………………..

(write) a letter to his pen-friend every month.

a)

is writing

b)

is write

c)

writes

d)

write

46.

I .....(not like) spagheti.

a)

am not like

b)

is not like

c)

do not like

d)

do like

47.

..........(he/ go) to school by bus everyday?

a)

Is he go

b)

Is he going

c)

Does he go

d)

Do he go

48.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

49.

I .....football everyday.

a)

am

b)

play

c)

playing

d)

plays

50.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

51.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

52.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

53.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

54.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

55.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả

a)

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

b)

thói quen ở hiện tại

c)

thói quen trong quá khứ

56.

Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

a)

now, at the moment, at present

b)

always, usually, often, sometimes

c)

yesterday, two days ago, last week

57.

Viết dạng thêm ing của động từ sau:


dance

(a)  

58.

Viết dạng thêm ing của động từ sau:


swim

(a)  

59.

Viết dạng thêm ing của động từ sau:


sit

(a)  

60.

My grandfather (a)   (buy) some fruits at the supermarket.

61.

Hannah (a)   (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.

62.

My dog (a)   (eat) now.

63.

What (a)   (you, wait) for?

64.

My children (a)   (travel) around Asia now.

65.

My little brother (a)   (drink) milk.

66.

Listen! Our teacher (a)   (speak).

67.

My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.

a)

am/ am playing

b)

is/is playing

c)

are/are playing

d)

be/ being

68.
a)
He is playing the piano.
b)
He is flying.
c)
He is listening to music.
d)
He is eating pizza.
69.

They ______ _______________ an ice cream

a)

is eating

b)

are eat

c)

is eat

d)

are eating

70.

What is Sara doing?

a)

Sara is taking photos

b)

Sara is takin photos

c)

Sara is take photos

71.
They are ............   ..................
a)
doing their homework.
b)
playing basketball.
c)
lying on the ground.
d)
playing football.
72.
What … that cat doing over there by the chair?
a)
did
b)
are
c)
does
d)
is
73.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD

a)

Watch out!

b)

watch a video

c)

look after

d)

at the moment

74.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

d)

lived

75.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

76.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

77.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

78.

Nêu công thức khẳng định của thì hiện tại hoàn thành

(a)  

79.

Nêu công thức phủ định của thì HTHT

(a)  

80.

just

a)

vừa mới

b)

đã, rồi

c)

từ khi

d)

gần đây

81.

up to now

a)

đến tận bây giờ

b)

bao lâu

c)

chưa từng

d)

dã từng

82.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

d)

đã từng

83.

once

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

bao lâu

d)

vừa mới

84.

twice

a)

2 lần

b)

vừa mới

c)

chưa

d)

đã, rồi

85.

công thức nào là thì hiện tại hoàn thành

a)

S + have/ has + P2

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + will/ shall + V

d)

S + V/ Vs/es

86.

It's the first time

a)

Đoa là lần đầu tiên

b)

đó là làn thứ 2

c)

1 lần

d)

2 lần

87.

so far

a)

dến tận bây giờ

b)

chưa từng

c)

chưa

d)

vừa mới

88.

yet

a)

chưa

b)

chưa từng

c)

vừa mới

d)

đã, rồi

89.

Đâu là công thức của thì HTHT

a)

S + v3/Ved+ O

b)

S + have/has +V3/Ved+ O

c)

S + V2/Ved

d)

S + V/V-s/es

90.

She..........here for 10 years.

a)

has live

b)

have lived

c)

has lived

d)

lived

91.

Đâu là dấu hiệu của thì HTHT

a)

yesterday

b)

last week

c)

since/for

d)

next year

92.

She has made that toy ....................yesterday.

a)

for

b)

next

c)

since

d)

last

93.

Công thức dạng phủ định của thì HTHT

a)

S + haven't/hasn't + V2/Ved

b)

S + haven't/hasn't + V

c)

S + đin't+ V

d)

S + haven't/hasn't + V3/Ved

94.

Hình thức "V3" của từ eat là:

a)

ate

b)

eateen

c)

eaten

d)

eat

95.

Hình thức " V3" của từ be là:

a)

were

b)

was

c)

being

d)

been

96.

Câu nào đúng?

a)

They have lived here since Monday.

b)

They have lived here for Monday.

c)

They has lived here since Monday.

d)

They has lived here since Monday.

97.

Lan has bought a new car.........10 years.

a)

last

b)

none

c)

since

d)

for

98.

We ....................Quang Trung School since last year.

a)

has attended

b)

have attend

c)

have attended

d)

has attend

99.

Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.

a)

up to now

b)

so far

c)

yesterday

d)

recently

100.

lately= recently

a)

gần đây, mới đây

b)

bao lâu

c)

từ khi

d)

chưa từng