Font size
WorksheetsReview Present tenses (Các thì hiện tại)
Total questions: 100
Worksheet time: 54mins
Công thức đúng thì Hiện tại đơn là:
He/she/it + is +Ving
He/she/it + has +Vpp
He/she/it + V(s,es)
Công thức đúng thì Hiện tại tiếp diễn là:
He/she/it + is +Ving
He/she/it + has +Vpp
He/she/it + V(s,es)
Công thức đúng thì Hiện tại hoàn thành là:
He/she/it + is +Ving
He/she/it + has +Vpp
He/she/it + V(s,es)
Dấu hiệu thì HIỆN TẠI ĐƠN là
có trạng từ usually
có trạng từ since/for
có từ every
có trạng từ "at the moment"
Dấu hiệu thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là
có trạng từ usually
có trạng từ since/for
có từ every
có trạng từ "at the moment"
Dấu hiệu thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH là
có trạng từ usually
có trạng từ since/for
có từ every
có trạng từ "at the moment"
We ...... (play) soccer in the yard now.
play
plays
are playing
have played
Ms Hang ....(go) on business to Hanoi every month.
goes
has gone
is going
has been going
How long ....... (you/know) .......... each other?
are you know
does you know
have you knew
have you known
Điền giới từ phù hợp:
I have finished all my homework ....... 3 hours.
about
for
on
since
Thì Present Simple (Hiện tại đơn) dùng cho trường hợp nào sau đây?
Diễn tả hành động là thói quen, lặp đi lặp lại.
Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Hành động sắp xảy ra.
Hành động đã xảy ra.
Dấu hiệu ta chia thì Hiện tại Đơn khi gặp CÁC trạng từ nào sau đây?
now
always
every
since
Everyday, Linh (go) to school on foot.
does go
is goes
go
goes
How old ....... she ?
is
was
does
has
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. so far
B. every day
C. usually
D. right now
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)
B. recently
C. up to now
D. currently
He __________ do homework on weekends.
A. doesn't
B. don't
C. isn't
D. aren't
______ you______ breakfast every day?
A. Does _____ has
B. Do _____ has
C. Does _____ have
D. Do _____ have
Water _____ at 100 degrees.
A. boil
B. boils
C. has boiled
D. is boiling
Please stop talking. I ____ ____ to study.
A. have try
B. am try
C. am trying
D. have trying
Từ nào trong số các từ sau đây mang nghĩa là "chất gây ô nhiễm"?
A. pollution
B. polluted
C. pollutant
D. pollute
Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: As young children grow, they are more aware (a) social and psychological aspects. (Khi trẻ nhỏ lớn lên, chúng có ý thức hơn về các khía cạnh xã hội và tâm lý.)
Trong tiếng Anh, từ nào mang nghĩa là "ánh sáng nhân tạo"?
A. artificial light
B. artistic light
C. human light
D. human-art light
Chọn từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: If we go to war, innocent lives will be put _____ risk.
A. on
B. of
C. at
D. in
Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: Nowadays, many people suffer (a) mental health problems.
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. so far
B. every day
C. usually
D. right now
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại tiếp diễn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A.at present
B. at the moment
C. up to now
D. currently
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)
B. recently
C. up to now
D. currently
He __________ do homework on weekends.
A. doesn't
B. don't
C. isn't
D. aren't
John and Paul ________ twice a week.
A. swim
B. swims
C. swiming
D. swimes
______ you______ breakfast every day?
A. Does _____ has
B. Do _____ has
C. Does _____ have
D. Do _____ have
Water _____ at 100 degrees.
A. boil
B. boils
C. has boiled
D. is boiling
Please stop talking. I ____ ____ to study.
A. have try
B. am try
C. am trying
D. have trying
I ______________in the pool at the moment.
A. are swimming
B. am swimming
C. swim
D. am
Alex ______________a test in a paper right now.
A. is writing
B. writes
C. writing
D. are writing
_____ it ____ (rain) today?
A. Am, raining
B. Is, raining
C. Are, raining
D. raining
_____ you ever _____ sushi?
A. Do you ever eat
B. Have you ever eaten
C. Has you ever eaten
D. Are you ever eating
_________ she done her homework ?
A. Have
B. Is
C. Has
D. Had
She has studied in the school __________ 2004
A. for
B. in
C. since
D. to
We haven't seen you _____ a long time.
A. ago
B. since
C. for
D. ever
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning
reads
read
reading
is reading
He ……………………..
(write) a letter to his pen-friend every month.
is writing
is write
writes
write
I .....(not like) spagheti.
am not like
is not like
do not like
do like
..........(he/ go) to school by bus everyday?
Is he go
Is he going
Does he go
Do he go
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
I .....football everyday.
am
play
playing
plays
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả
hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
thói quen ở hiện tại
thói quen trong quá khứ
Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
now, at the moment, at present
always, usually, often, sometimes
yesterday, two days ago, last week
Viết dạng thêm ing của động từ sau:
dance
(a)
Viết dạng thêm ing của động từ sau:
swim
(a)
Viết dạng thêm ing của động từ sau:
sit
(a)
My grandfather (a) (buy) some fruits at the supermarket.
Hannah (a) (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.
My dog (a) (eat) now.
What (a) (you, wait) for?
My children (a) (travel) around Asia now.
My little brother (a) (drink) milk.
Listen! Our teacher (a) (speak).
My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.
am/ am playing
is/is playing
are/are playing
be/ being
They ______ _______________ an ice cream
is eating
are eat
is eat
are eating
What is Sara doing?
Sara is taking photos
Sara is takin photos
Sara is take photos
Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD
Watch out!
watch a video
look after
at the moment
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Nêu công thức khẳng định của thì hiện tại hoàn thành
(a)
Nêu công thức phủ định của thì HTHT
(a)
just
vừa mới
đã, rồi
từ khi
gần đây
up to now
đến tận bây giờ
bao lâu
chưa từng
dã từng
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
đã từng
once
1 lần
2 lần
bao lâu
vừa mới
twice
2 lần
vừa mới
chưa
đã, rồi
công thức nào là thì hiện tại hoàn thành
S + have/ has + P2
S + am/ is/ are + V-ing
S + will/ shall + V
S + V/ Vs/es
It's the first time
Đoa là lần đầu tiên
đó là làn thứ 2
1 lần
2 lần
so far
dến tận bây giờ
chưa từng
chưa
vừa mới
yet
chưa
chưa từng
vừa mới
đã, rồi
Đâu là công thức của thì HTHT
S + v3/Ved+ O
S + have/has +V3/Ved+ O
S + V2/Ved
S + V/V-s/es
She..........here for 10 years.
has live
have lived
has lived
lived
Đâu là dấu hiệu của thì HTHT
yesterday
last week
since/for
next year
She has made that toy ....................yesterday.
for
next
since
last
Công thức dạng phủ định của thì HTHT
S + haven't/hasn't + V2/Ved
S + haven't/hasn't + V
S + đin't+ V
S + haven't/hasn't + V3/Ved
Hình thức "V3" của từ eat là:
ate
eateen
eaten
eat
Hình thức " V3" của từ be là:
were
was
being
been
Câu nào đúng?
They have lived here since Monday.
They have lived here for Monday.
They has lived here since Monday.
They has lived here since Monday.
Lan has bought a new car.........10 years.
last
none
since
for
We ....................Quang Trung School since last year.
has attended
have attend
have attended
has attend
Trạng từ chỉ thời gian nào sau đây đi cùng với thì hiện tại hoàn thành? Chọn tất cả những đáp án đúng.
up to now
so far
yesterday
recently
lately= recently
gần đây, mới đây
bao lâu
từ khi
chưa từng
