wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢO MẬT THÔNG TIN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

2.

Các giải pháp cho việc bảo mật cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hóa thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

3.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin cơ sở dữ liệu.

c)

Giúp người quản lý xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

4.

Bảo vệ cơ sở dữ liệu mật:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lý dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lý dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kỹ thuật phần mềm.

5.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

6.

. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

7.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hóa thông tin cần phải có:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

8.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật trong hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Ngăn chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ai cũng có thể truy cập vào cơ sở dữ liệu

9.

Các công cụ kiểm tra và điều khiển truy cập KHÔNG có cơ sở dữ liệu để đảm bảo chức năng nào dưới đây?

a)

phát hiện và ngăn chặn truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

b)

tổ chức và điều khiển truy cập đồng thời để đảm bảo các ràng buộc có tính toàn vẹn và tính nhất quán.

c)

Khôi phục cơ sở dữ liệu khi có sự cố phần cứng hoặc phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu.

d)

Cập nhật và khai thác CSDL theo yêu cầu của những người dùng.

10.

Trong một trường THPT có xây dựng một cơ sở dữ liệu quản lý điểm của Học Sinh. Người quản trị đã phân quyền truy cập cơ sở dữ liệu cho các đối tượng truy cập vào cơ sở dữ liệu. Theo em, cách phân quyền nào dưới đây hợp lý? (Ghi chú các từ viết tắt: HS: học sinh, GVBM: giáo viên bộ môn, BGH: ban giám hiệu)

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xóa.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem.

d)

HS: Xem; GVBM: Xem, bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, bổ sung, sửa, xóa.

11.

....có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực.

a)

chính phủ

b)

cá nhân

c)

Người phân tích thiết kế, quản trị hệ thống

d)

Các tổ chức

12.

Người dùng cần:

a)

Có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng

b)

Có trách nhiệm cao, thực hiện tốt các quy trình, quy phạm của người quản lý hệ thống

c)

Tự giác thực hiện các điều khoản do luật định

d)

Có các quy định, cung cấp tài chính, nguồn lực

13.

...có các giải pháp tốt về phần cứng, phần mềm để bảo vệ thông tin, bảo mật hệ thống

a)

chính phủ

b)

Người dùng

c)

Các tổ chức

d)

Người phân tích thiết kế và người quản lý dữ liệu

14.

....nhằm giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật

a)

Nén dữ liệu

b)

Mã hóa

c)

Xóa dữ liệu

d)

Nâng cấp ổ cứng

15.

Đánh giá chung các giải pháp bảo mật trên thế giới hiện nay

a)

Giải pháp phần cứng và phần mềm đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

b)

Các giải pháp phần cứng đảm bảo an toàn tuyệt đối

c)

Giải pháp phần mềm đảm bảo an toàn tuyệt đối

d)

Các giải pháp phần cứng và phần mềm đều không đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống

16.

Một số giải pháp chủ yếu về mặt kỹ thuật trong công việc đảm bảo bảo mật hệ thống?

a)

Mã hóa thông tin

b)

Nén thông tin

c)

Phân quyền sử dụng

d)

Lưu biên bản

e)

Đầu tư phần cứng cho thiết bị

17.

Bảo mật trong hệ thống là cơ sở dữ liệu?

a)

Chặn truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa sai sót của người dùng

c)

Thông tin bảo đảm ko bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý

e)

Đầu tư trang thiết bị phần cứng và phần mềm, nguồn lực chính

18.

Xem video clip trên và cho biết: Làm gì để không bị lộ thông tin cá nhân

https://www.youtube.com/watch?v=Wy5oXmb4I7A

4 lines
19.

See Video on and know

https://www.youtube.com/watch?v=2OLyEY187xY

1. Dấu chân kỹ thuật số là gì?

2. Các loại dấu chân kỹ thuật số

3. Cách bảo mật thông tin cá nhân trên internet

4 lines
20.

Cách đặt mật khẩu mạnh (các quy tắc sử dụng mật khẩu an toàn

a)

Không tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai

c)

Không dùng chung mật khẩu

d)

Đặt mật khẩu đủ mạnh

1) Đặt mật khẩu đủ dài (thường thì mật khẩu mình đặt có từ 12-20 ký tự). Vì mật khẩu của phần mềm dò có thể dễ dàng lấy ra mật khẩu của bạn nếu bạn để quá ngắn (ít hơn 6 ký tự)

2) Đặt mật khẩu bao gồm cả ký tự lạ, số, chữ thường và chữ hoa

3) Không đặt mật khẩu trùng hoặc gần với tên đăng nhập

4) Không đặt mật khẩu theo ngày tháng năm sinh, số chứng minh thư hoặc thông tin cá nhân của bạn mà nhiều người biết

e)

Nên thay đổi mật khẩu thường xuyên