wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G6-U11-TV-15/4/23

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

recycle

a)

giảm

b)

tái sử dụng

c)

tái sinh, tái chế

d)

nhịp điệu

2.

/ˌriːˈsaɪ.kəl/

a)

reduce

b)

reuse

c)

recycle

d)

rhythm

3.

/kənˈdɪʃ.ən.əl/

a)

(thuộc) điều kiện

b)

cách, phương pháp

c)

sự hướng dẫn

d)

cảnh báo

4.

/ˈwɔːr.nɪŋ/

a)

sự cảnh báo

b)

có thể tái sử dụng

c)

nhựa, chất dẻo

d)

môi trường

5.

reusable

a)

/ˌriːˈjuː.zə.bəl/

b)

/ˈplæs.tɪk/

c)

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

d)

/ɑːlˈred.i/

6.

environment

a)

môi trường

b)

rồi

c)

sau

d)

dựa trên

7.

rubbish

a)

sau

b)

dựa trên

c)

lượm, nhặt

d)

rác

8.

material

a)

sản phẩm

b)

chất liệu, vật liệu

c)

chai, lọ

d)

cốc/ly, thủy tinh

9.

belong

a)

chất liệu, vật liệu

b)

chai, lọ

c)

cốc/ly, thủy tinh

d)

thuộc về

10.

plastic

a)

nhựa, chất dẻo

b)

môi trường

c)

rồi

11.

Match the following

a)

giảm

1.

reduce

b)

tái sử dụng

2.

reuse

c)

tái sinh, tái chế

3.

recycle

d)

nhịp điệu

4.

rhythm

e)

(thuộc) điều kiện

5.

conditional

12.

Match the following

a)

không nhấn

1.

unstressed

b)

không xác định

2.

indefinite

c)

xác định

3.

definite

d)

tổng quát

4.

general

e)

nhỏ xíu, tí hon

5.

tiny

13.

Match the following

a)

gôm, tẩy

1.

eraser

b)

đáo, có một không hai

2.

unique

c)

hành

3.

onion

d)

bác sĩ

4.

doctor

e)

mặt trời

5.

sun

14.

/ˈbeɪs ˌfɔːm/

a)

nguyên thể

b)

tiết kiệm; để dành; cứu

c)

lãng phí

d)

ho

15.

secretly

a)

chết

b)

cắt, chặt

c)

lũ, lụt, nạn lụt

d)

bí mật