Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG NGÀY 28
Total questions: 100
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
on my way to
a)
trên đường đến
b)
người đại diện bán hàng
c)
hấp dẫn, thu hút
d)
mái nhà cũ (đã tồn tại)
2.
branch
a)
chi nhánh, cành cây
b)
trên đường đến
c)
người đại diện bán hàng
d)
hấp dẫn, thu hút
3.
welcome dinner
a)
bữa tiệc chào mừng
b)
chi nhánh, cành cây
c)
trên đường đến
d)
người đại diện bán hàng
4.
unpredictable = unexpected
a)
không thể đoán trước
b)
bữa tiệc chào mừng
c)
chi nhánh, cành cây
d)
trên đường đến
5.
keep you posted
a)
cập nhật thông tin
b)
không thể đoán trước
c)
bữa tiệc chào mừng
d)
chi nhánh, cành cây
6.
venue = place = location = site (n)
a)
địa điểm
b)
cập nhật thông tin
c)
không thể đoán trước
d)
bữa tiệc chào mừng
7.
acknowledge = confirm
a)
xác nhận
b)
địa điểm
c)
cập nhật thông tin
d)
không thể đoán trước
8.
receipt of the message
a)
việc nhận tin nhắn
b)
xác nhận
c)
địa điểm
d)
cập nhật thông tin
9.
be aware of
a)
biết, nhận thức
b)
việc nhận tin nhắn
c)
xác nhận
d)
địa điểm
10.
as soon as convenient
a)
ngay khi thuận tiện
b)
biết, nhận thức
c)
việc nhận tin nhắn
d)
xác nhận
11.
grand opening celebration
a)
lễ khai trương
b)
ngay khi thuận tiện
c)
biết, nhận thức
d)
việc nhận tin nhắn
12.
electronic store
a)
cửa hàng đồ điện tử
b)
lễ khai trương
c)
ngay khi thuận tiện
d)
biết, nhận thức
13.
complimentary = free = no charge = no cost = waive a fee
a)
miễn phí
b)
cửa hàng đồ điện tử
c)
lễ khai trương
d)
ngay khi thuận tiện
14.
delicious pastries
a)
bánh ngọt ngon
b)
miễn phí
c)
cửa hàng đồ điện tử
d)
lễ khai trương
15.
perform at an event
a)
biểu diễn tại một sự kiện
b)
bánh ngọt ngon
c)
miễn phí
d)
cửa hàng đồ điện tử
16.
health and morale
a)
sức khỏe và tinh thần
b)
biểu diễn tại một sự kiện
c)
bánh ngọt ngon
d)
miễn phí
17.
healthy food
a)
thực phẩm lành mạnh
b)
sức khỏe và tinh thần
c)
biểu diễn tại một sự kiện
d)
bánh ngọt ngon
18.
break room
a)
phòng nghỉ giải lao
b)
thực phẩm lành mạnh
c)
sức khỏe và tinh thần
d)
biểu diễn tại một sự kiện
19.
focus on = concentrate on = pay attention to
a)
tập trung vào
b)
phòng nghỉ giải lao
c)
thực phẩm lành mạnh
d)
sức khỏe và tinh thần
20.
impact on the environment
a)
tác động đến môi trường
b)
tập trung vào
c)
phòng nghỉ giải lao
d)
thực phẩm lành mạnh
21.
reasonable price
a)
giá cả phải chăng
b)
tác động đến môi trường
c)
tập trung vào
d)
phòng nghỉ giải lao
22.
business owner
a)
chủ doanh nghiệp
b)
giá cả phải chăng
c)
tác động đến môi trường
d)
tập trung vào
23.
business professional
a)
chuyên gia kinh doanh
b)
chủ doanh nghiệp
c)
giá cả phải chăng
d)
tác động đến môi trường
24.
corporate travel consultant
a)
tư vấn du lịch công ty
b)
chuyên gia kinh doanh
c)
chủ doanh nghiệp
d)
giá cả phải chăng
25.
accommodation arrangement
a)
việc sắp xếp chỗ ở
b)
tư vấn du lịch công ty
c)
chuyên gia kinh doanh
d)
chủ doanh nghiệp
26.
file management software
a)
phần mềm quản lý hồ sơ
b)
việc sắp xếp chỗ ở
c)
tư vấn du lịch công ty
d)
chuyên gia kinh doanh
27.
work efficiently
a)
làm việc hiệu quả
b)
phần mềm quản lý hồ sơ
c)
việc sắp xếp chỗ ở
d)
tư vấn du lịch công ty
28.
strategic partnerships
a)
quan hệ đối tác chiến lược
b)
làm việc hiệu quả
c)
phần mềm quản lý hồ sơ
d)
việc sắp xếp chỗ ở
29.
oversee = supervise = monitor
a)
giám sát
b)
quan hệ đối tác chiến lược
c)
làm việc hiệu quả
d)
phần mềm quản lý hồ sơ
30.
grocery store
a)
cửa hàng tạp hóa
b)
giám sát
c)
quan hệ đối tác chiến lược
d)
làm việc hiệu quả
31.
safety hazard
a)
mối nguy hại về an toàn
b)
cửa hàng tạp hóa
c)
giám sát
d)
quan hệ đối tác chiến lược
32.
pilot programme (program)
a)
chương trình thử nghiệm
b)
mối nguy hại về an toàn
c)
cửa hàng tạp hóa
d)
giám sát
33.
interact with sb
a)
tương tác với ai
b)
chương trình thử nghiệm
c)
mối nguy hại về an toàn
d)
cửa hàng tạp hóa
34.
press release
a)
thông cáo báo chí
b)
tương tác với ai
c)
chương trình thử nghiệm
d)
mối nguy hại về an toàn
35.
periodicals
a)
tạp chí định kỳ
b)
thông cáo báo chí
c)
tương tác với ai
d)
chương trình thử nghiệm
36.
grateful for sth
a)
biết ơn về việc gì
b)
tạp chí định kỳ
c)
thông cáo báo chí
d)
tương tác với ai
37.
the remainder of = the rest of
a)
phần còn lại
b)
biết ơn về việc gì
c)
tạp chí định kỳ
d)
thông cáo báo chí
38.
subscription term
a)
thời hạn đăng ký
b)
phần còn lại
c)
biết ơn về việc gì
d)
tạp chí định kỳ
39.
wild plant
a)
thực vật hoang dã
b)
thời hạn đăng ký
c)
phần còn lại
d)
biết ơn về việc gì
40.
office supplies
a)
đồ dùng văn phòng
b)
thực vật hoang dã
c)
thời hạn đăng ký
d)
phần còn lại
41.
whiteboard marker
a)
bút viết bảng trắng
b)
đồ dùng văn phòng
c)
thực vật hoang dã
d)
thời hạn đăng ký
42.
place an order
a)
đặt một đơn hàng
b)
bút viết bảng trắng
c)
đồ dùng văn phòng
d)
thực vật hoang dã
43.
Locate some information
a)
tìm kiếm thông tin
b)
đặt một đơn hàng
c)
bút viết bảng trắng
d)
đồ dùng văn phòng
44.
It's my pleasure...
a)
đó là vinh hạnh của tôi...
b)
tìm kiếm thông tin
c)
đặt một đơn hàng
d)
bút viết bảng trắng
45.
valuable addition
a)
sự bổ sung có giá trị
b)
đó là vinh hạnh của tôi...
c)
tìm kiếm thông tin
d)
đặt một đơn hàng
46.
distinguished staff
a)
nhân viên xuất sắc
b)
sự bổ sung có giá trị
c)
đó là vinh hạnh của tôi...
d)
tìm kiếm thông tin
47.
telecommunications system = communications system
a)
hệ thống viễn thông
b)
nhân viên xuất sắc
c)
sự bổ sung có giá trị
d)
đó là vinh hạnh của tôi...
48.
electrical engineering
a)
kỹ thuật điện
b)
hệ thống viễn thông
c)
nhân viên xuất sắc
d)
sự bổ sung có giá trị
49.
impressive art collection
a)
bộ sưu tập nghệ thuật ấn tượng
b)
kỹ thuật điện
c)
hệ thống viễn thông
d)
nhân viên xuất sắc
50.
unexpectedly outstanding
a)
nổi bật bất ngờ
b)
bộ sưu tập nghệ thuật ấn tượng
c)
kỹ thuật điện
d)
hệ thống viễn thông
51.
ancient time
a)
thời cổ đại
b)
nổi bật bất ngờ
c)
bộ sưu tập nghệ thuật ấn tượng
d)
kỹ thuật điện
52.
free admission
a)
vào cửa miễn phí
b)
thời cổ đại
c)
nổi bật bất ngờ
d)
bộ sưu tập nghệ thuật ấn tượng
53.
quiet town = peaceful setting
a)
thị trấn yên tĩnh = khung cảnh yên bình
b)
vào cửa miễn phí
c)
thời cổ đại
d)
nổi bật bất ngờ
54.
a limited time
a)
thời gian giới hạn
b)
thị trấn yên tĩnh = khung cảnh yên bình
c)
vào cửa miễn phí
d)
thời cổ đại
55.
art enthusiast
a)
người đam mê nghệ thuật
b)
thời gian giới hạn
c)
thị trấn yên tĩnh = khung cảnh yên bình
d)
vào cửa miễn phí
56.
housewarming gift
a)
quà tân gia
b)
người đam mê nghệ thuật
c)
thời gian giới hạn
d)
thị trấn yên tĩnh = khung cảnh yên bình
57.
delivery destination = shipping address
a)
địa chỉ giao hàng
b)
quà tân gia
c)
người đam mê nghệ thuật
d)
thời gian giới hạn
58.
expedited shipping = express shipping
a)
giao hàng nhanh
b)
địa chỉ giao hàng
c)
quà tân gia
d)
người đam mê nghệ thuật
59.
return the money = refund = reimburse
a)
hoàn tiền
b)
giao hàng nhanh
c)
địa chỉ giao hàng
d)
quà tân gia
60.
as soon as possible/ at your earliest convenience
a)
sớm nhất có thể
b)
hoàn tiền
c)
giao hàng nhanh
d)
địa chỉ giao hàng
61.
longtime customer = loyal customer
a)
khách hàng lâu dài
b)
sớm nhất có thể
c)
hoàn tiền
d)
giao hàng nhanh
62.
kitchen equipment
a)
thiết bị nhà bếp
b)
khách hàng lâu dài
c)
sớm nhất có thể
d)
hoàn tiền
63.
regarding = concerning = about
a)
về, liên quan đến
b)
thiết bị nhà bếp
c)
khách hàng lâu dài
d)
sớm nhất có thể
64.
apologize for
a)
xin lỗi về
b)
về, liên quan đến
c)
thiết bị nhà bếp
d)
khách hàng lâu dài
65.
carry-on bag
a)
túi xách tay
b)
xin lỗi về
c)
về, liên quan đến
d)
thiết bị nhà bếp
66.
offer compensation
a)
cung cấp bồi thường
b)
túi xách tay
c)
xin lỗi về
d)
về, liên quan đến
67.
meeting minutes
a)
biên bản cuộc họp
b)
cung cấp bồi thường
c)
túi xách tay
d)
xin lỗi về
68.
carry out = conduct
a)
tiến hành, thực hiện
b)
biên bản cuộc họp
c)
cung cấp bồi thường
d)
túi xách tay
69.
experimental version
a)
phiên bản thí nghiệm
b)
tiến hành, thực hiện
c)
biên bản cuộc họp
d)
cung cấp bồi thường
70.
affordability
a)
khả năng chi trả
b)
phiên bản thí nghiệm
c)
tiến hành, thực hiện
d)
biên bản cuộc họp
71.
large investment
a)
một sự đầu tư lớn
b)
khả năng chi trả
c)
phiên bản thí nghiệm
d)
tiến hành, thực hiện
72.
marketing campaign
a)
chiến dịch tiếp thị
b)
một sự đầu tư lớn
c)
khả năng chi trả
d)
phiên bản thí nghiệm
73.
marketing software
a)
phần mềm tiếp thị
b)
chiến dịch tiếp thị
c)
một sự đầu tư lớn
d)
khả năng chi trả
74.
marketing application
a)
ứng dụng tiếp thị
b)
phần mềm tiếp thị
c)
chiến dịch tiếp thị
d)
một sự đầu tư lớn
75.
funding sources
a)
nguồn tài trợ
b)
ứng dụng tiếp thị
c)
phần mềm tiếp thị
d)
chiến dịch tiếp thị
76.
overwhelmingly positive
a)
cực kỳ tích cực
b)
nguồn tài trợ
c)
ứng dụng tiếp thị
d)
phần mềm tiếp thị
77.
the rollout of a product = product launch
a)
ra mắt một sản phẩm
b)
cực kỳ tích cực
c)
nguồn tài trợ
d)
ứng dụng tiếp thị
78.
permanent = long term
a)
dài hạn
b)
ra mắt một sản phẩm
c)
cực kỳ tích cực
d)
nguồn tài trợ
79.
close a deal
a)
chốt hợp đồng
b)
dài hạn
c)
ra mắt một sản phẩm
d)
cực kỳ tích cực
80.
software development
a)
sự phát triển phần mềm
b)
chốt hợp đồng
c)
dài hạn
d)
ra mắt một sản phẩm
81.
company reputation
a)
danh tiếng của công ty
b)
sự phát triển phần mềm
c)
chốt hợp đồng
d)
dài hạn
82.
top-notch employee
a)
nhân viên xuất sắc
b)
danh tiếng của công ty
c)
sự phát triển phần mềm
d)
chốt hợp đồng
83.
complete a survey
a)
hoàn thành cuộc khảo sát
b)
nhân viên xuất sắc
c)
danh tiếng của công ty
d)
sự phát triển phần mềm
84.
renovation project
a)
dự án cải tạo
b)
hoàn thành cuộc khảo sát
c)
nhân viên xuất sắc
d)
danh tiếng của công ty
85.
check-in process
a)
quy trình đăng ký
b)
dự án cải tạo
c)
hoàn thành cuộc khảo sát
d)
nhân viên xuất sắc
86.
State-of-the-art = cutting edge = modern
a)
hiện đại
b)
quy trình đăng ký
c)
dự án cải tạo
d)
hoàn thành cuộc khảo sát
87.
miss a deadline
a)
trễ hạn chót
b)
hiện đại
c)
quy trình đăng ký
d)
dự án cải tạo
88.
solve the problem
a)
giải quyết vấn đề
b)
trễ hạn chót
c)
hiện đại
d)
quy trình đăng ký
89.
shuttle bus service
a)
dịch vụ đưa đón bằng xe buýt
b)
giải quyết vấn đề
c)
trễ hạn chót
d)
hiện đại
90.
cooperative efforts
a)
nỗ lực hợp tác
b)
dịch vụ đưa đón bằng xe buýt
c)
giải quyết vấn đề
d)
trễ hạn chót
91.
emphasize about
a)
nhấn mạnh về
b)
nỗ lực hợp tác
c)
dịch vụ đưa đón bằng xe buýt
d)
giải quyết vấn đề
92.
roofing product
a)
sản phẩm lợp mái
b)
nhấn mạnh về
c)
nỗ lực hợp tác
d)
dịch vụ đưa đón bằng xe buýt
93.
roofing materials
a)
vật liệu lợp mái
b)
sản phẩm lợp mái
c)
nhấn mạnh về
d)
nỗ lực hợp tác
94.
peace of mind
a)
sự yên tâm
b)
vật liệu lợp mái
c)
sản phẩm lợp mái
d)
nhấn mạnh về
95.
manufacturing facility
a)
cơ sở sản xuất
b)
sự yên tâm
c)
vật liệu lợp mái
d)
sản phẩm lợp mái
96.
product catalog
a)
danh mục sản phẩm
b)
cơ sở sản xuất
c)
sự yên tâm
d)
vật liệu lợp mái
97.
rapid installation
a)
việc cài đặt nhanh chóng
b)
danh mục sản phẩm
c)
cơ sở sản xuất
d)
sự yên tâm
98.
old roof = existing roof
a)
mái nhà cũ (đã tồn tại)
b)
việc cài đặt nhanh chóng
c)
danh mục sản phẩm
d)
cơ sở sản xuất
99.
attractive = appealing
a)
hấp dẫn, thu hút
b)
mái nhà cũ (đã tồn tại)
c)
việc cài đặt nhanh chóng
d)
danh mục sản phẩm
100.
sales representative
a)
người đại diện bán hàng
b)
hấp dẫn, thu hút
c)
mái nhà cũ (đã tồn tại)
d)
việc cài đặt nhanh chóng
Reset
