Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 181-210

Total questions: 29

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 181. Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:

a)

a. Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

b. Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

c)

c. Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương

thức sản xuất TBCN

d)

d. Cả a, b và c.

2.

Câu 182. Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:

a)

a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức

biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

b. Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư

bản

c)

c. Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

3.

Câu 183. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

b. Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

4.

Câu 184. Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?

a)

a. Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

b. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

c. Giá trị hàng hoá = k + p

d)

d. Cả a, b và c

5.

Câu 185. Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?

a)

a. Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

b. Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

c. Giá trị của TLSX = c

d)

d. Giá trị của sức lao động = v

6.

Câu 186. Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp

nào dưới đây không đúng?

a)

a. C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

b. (v+ m) giảm

c)

c. (c+ v+ m) giảm

d)

d. (c + v + m) không đổi

7.

Câu 187. Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

a. Có lượng tiền tệ đủ lớn 35

b)

b. Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

c. Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

d. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

8.

Câu 188. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

b. Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về

lượng trong 1 hàng hoá

c)

c. Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

d. Cả a, b và c

9.

Câu 189. Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

a. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

b. Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động

làm thuê

d)

d. Tư bản là tiền đẻ ra tiền

10.

Câu 190. Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản

phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:

a)

a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

b. Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

c)

c. Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

d. Cả b và c

11.

Câu 191. Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng

sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?

a)

a. Được tái sản xuất

b)

b. Không được tái sản xuất

c)

c. Được bù đắp

d)

d. Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và

chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

12.

Câu 192. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong

quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

a)

a. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

36

b)

b. Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

c. Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

d. Cả a và b

13.

Câu 193. Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động

sản xuất hàng hoá của C.Mác. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và khảbiến

b)

b.giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm

c)

c. Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m

d)

d. Cả a, b, c

14.

Câu 195. Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng

nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

a. Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần

thiết không đổi

b)

b. Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

c. Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

d. Cả a, b và c

15.

Câu 196. Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:

a)

a. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

b. Hiệu quả của tư bản

c)

c. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

d. Cả a, b và c

16.

Câu 197. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản

xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

a. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

b. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

d. Cả a, b và c

17.

Câu 198. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

a. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết

không thay đổi

b)

b. Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

c. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

d. Cả a, b, c

18.

Câu 199. Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy

xác định phương án đúng dưới đây:

a)

a. Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

b. Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

c. Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

d. Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

19.

Câu 200. Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

a. Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư

trực tiếp

b)

b. Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

c. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản

xuất giá trị thặng dư

d)

d. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá

trị thặng dư tương đối

20.

Câu 201. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những

ý nào dưới đây không đúng?

a)

a. Giá trị sức lao động không đổi

b)

b. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

c. Ngày lao động thay đổi

d)

d. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

21.

Câu 202. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao

động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo

dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao

nhiêu?

a)

a. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

b. Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

c. Do nhà tư bản quy định

d)

d. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

22.

Câu 203. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế.

Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

a. Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

b. Năng suất lao động không thay đổi

c)

c. Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

d. Cả a, b và c

23.

Câu 204. Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

a. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ

công lạc hậu

b)

b. Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

c. Ngày lao động không thay đổi

d)

d. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

24.

Câu 205. Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

a. Ngày lao động không đổi

b)

b. Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổ

c)

c. Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

25.

Câu 206. Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu

ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

a. Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ

b)

b. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá

trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt.

c)

c. Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư

tương đối.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

26.

Câu 207. Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong

sản xuất công nghiệp:

a)

a. Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

b. Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao

động xã hội

c)

c. Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản

d)

d. Cả a, b và c

27.

Câu 208. Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau

ở những điểm nào?

a)

a. Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.

b)

b. Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

c. Kéo dài thời gian lao động thặng dư.

d)

d. Cả a, b và c.

28.

Câu 209. Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá

trị thặng dư siêu ngạch:

a)

a. Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được

b)

b. Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng

dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt.

c)

c. Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản

d)

d. Cả a, b, c

29.

Câu 210. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý

đúng:

a)

a. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

d. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư