wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHDT 7

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào cơ thể vận động là

a)

Hệ keo

b)

Độ nhớt cao

c)

Chuyển đổi Soll-Gel 2 chiều

d)

Nhũ tương bền

2.

Sinh vật chưa có cấu trúc tế bào được phân biệt với sinh vật có cấu trúc tế bào là

a)

Chưa có màng nhân

b)

có cấu trúc ba thành phần

c)

Có màng nhân

d)

Có cấu trúc màng tế bào

3.

Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây

a)

Chưa có nhân chuẩn

b)

Chưa có cấu trúc tế bào

c)

Chưa có cấu trúc màng tế bào

d)

Có nhân chuẩn

4.

Virus là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây

a)

Chưa có nhân chuẩn

b)

Chưa có cấu trúc tế bào

c)

Chưa có cấu trúc màng tế bào

d)

Có nhận chuẩn

5.

Màng sinh chất có thành phần hóa học chủ yếu là

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Cacbonhydrat

d)

Đều đúng

6.

Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất có tính linh động là

a)

Cholesterol

b)

Protein

c)

Phospholipid

d)

Cacbonhydrat

7.

Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất có tính bền cơ học là

a)

Cholesterol

b)

Protein

c)

Phospholipid

d)

Cacbonhydrat

8.

Bào quan mang hệ Men thủy phân axit trong tế bào là

a)

Lạp thể

b)

Peroxisome

c)

Ty thể

d)

Tiêu thể

9.

Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp protein

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Ribosome

d)

Lưới nội sinh chất

10.

Vi khuẩn gram Dương được phân biệt với vi khuẩn gram âm bởi cách nhận biết là

a)

Có hai lớp màng mỏng phức tạp

b)

Bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu xanh tím

c)

Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu đỏ tía

d)

Có một lớp màng dày

11.

Bào quan nào sau đây có ribosome bán

a)

Lưới nội sinh chất hạt

b)

Lạp thể

c)

Lưới nội sinh chất nhẵn

d)

Ribosome

12.

Bào quan nào sau đây có chức năng hô hấp trong tế bào

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Tiêu thể

d)

Ribosome

13.

Bào quan nào sau đây đảm nhận chức năng tiêu hóa ở tế bào động vật

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Tiêu thể

d)

Ribosome

14.

Cấu trúc nào đảm nhận chức năng trao đổi chất với môi trường

a)

Màng tb

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

15.

Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể ở tế bào nhân chuẩn là

a)

ADN và protein

b)

ARN

c)

ADN vòng

d)

ADN và protein loại có histone và ko histone

16.

Bào quan cần cho phân bào là

a)

Trung thể

b)

Gốc lông

c)

Trung tử

d)

Ống siêu vi

17.

Nội dung không đúng với tiêu thể là

a)

Chứa hệ Men thủy phân axit

b)

Thực hiện chức năng hô hấp của tế bào

c)

Chỉ hoạt động khi đủ cơ chất đủ nước và ph = 5

d)

Đảm nhận chức năng tiêu hóa của tế bào động vật

18.

1 Ribosome, 2 RER, 3 Golgi, 4 Ty thể, 5 Lạp thể, 6 SER, 7 Tiêu thể, 8 Peroxisome

Bào Quan có chức năng tham gia chuyển hóa năng lượng là

a)

1,2,3

b)

3,4,5

c)

6,7,8

d)

4,5

19.

1 Ribosome, 2 RER, 3 Golgi, 4 Ty thể, 5 Lạp thể, 6 SER, 7 Tiêu thể, 8 Peroxisome

Bào Quan có chức năng giải độc của tế bào là

a)

1,2,3,4

b)

3,4,5,6

c)

3,6,7,8

d)

2,3,6,7

20.

Bào quan nào tạo thể đỉnh ở đầu tinh trùng người

a)

Ty thể

b)

Sợi actin

c)

Golgi

d)

Trung thể

21.

ADN nằm chủ yếu ở đâu trong tế bào

a)

NST

b)

Lạp thể

c)

Ty thể

d)

Tất cả

22.

Lưới nội sinh chất nhẵn không có

a)

Trên màng lưới có bơm Ca2+ và ATPase

b)

Khi Ca được đưa vào lòng lưới thì cơ duỗi

c)

Lưới phát triển tế bào cơ

d)

Thực hiện chức năng tổng hợp các protein tiết

23.

Bào quan nào tham gia tạo cổ ở tinh trùng người

a)

Ty thể

b)

Sợi actin

c)

Golgi

d)

Trung thể

24.

Bào quan nào tham gia tạo đuôi của tinh trùng người

a)

Ty thể

b)

Sợi actin

c)

Golgi

d)

Trung thể

25.

Đổi mã có trong cấu trúc

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

AND

26.

Ký hiệu RER là của Bào quan

a)

Golgi

b)

Lưới có hạt

c)

Lưới ko hạt

d)

Tiêu thể

27.

Ký hiệu lyzosome là của bà Quan

a)

Golgi

b)

Có hạt

c)

Ko hạt

d)

Tiêu thể

28.

Ký hiệu SER là của Bào quan

a)

Golgi

b)

Có hạt

c)

Ko hạt

d)

Tiêu thể

29.

Mã di truyền có trong

a)

ADN, mARN

b)

ADN, mARN, tARN

c)

ADN, rARN

d)

mARN, tARN