wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ thống thông tin kế toán

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

khi muốn nhập DL là số lương của NV vs hệ số lương tối đa là 12 thì sd DL nào

a)

real

b)

smallint

c)

tinyint

d)

bit

2.

không phải là 1 thành phần trong xử lý DL

a)

update

b)

delete

c)

reconcile chỉnh hợp

d)

create tạo mới

3.

ko phải là 1 kỹ thuật mã hóa dữ liệu phổ biến

a)

kế thừa sequence

b)

khối block

c)

sorted sắp xếp

d)

ghi nhớ mnemonic

e)

phân nhóm group

4.

trong sql phát biểu nào ko chính xác

a)

1 máy tính có thể kết nối tới máy chủ nằm trên máy tính khác trong cùng mạng nội bộ

b)

1 máy tính chỉ có thể cài đặt 1 máy chủ

c)

1 máy tính có thể cài đặt nhiều máy chủ

d)

1 máy chủ nằm trên 1 máy tính

5.

khi chọn DL cho thuộc tính MST chứa 10 ký tự trong bảng " dm nhà cc"

a)

numberic

b)

char10

c)

int

d)

nchar10

6.

HTTT KT AIS có nhiều khả năng áp dụng cho lĩnh vực

a)

KT NN

b)

Tư ván qtri

c)

all

d)

KT thuế

e)

no all

7.

ko phải 5 quy trình kinh doanh chính hoặc chu kỳ giao dịch

a)

chi tiêu

b)

DT,tài trợ

c)

SX

d)

nhân sự lương

e)

all

8.

công cụ nào cung cấp mô tả đồ họa về nguồn đích của DL cũng như luồng DL trong tổ chức và các quá trình chuyển đổi và lưu trữ DL

a)

sơ đồ dòng dữ liệu

b)

Lưu đồ chương trình

c)

lưu đồ chứng từ

d)

lưu đồ hệ thống

9.

lưu dữ liệu số nhân khẩu trong 1 gđ tối đa 200 ng

a)

float

b)

tinyint

c)

int

d)

nvarchar200

10.

pp thiết kế cơ sở DL mà sd kiến thức về quy trình kinh doanh và nhu cầu thông tin để tạo ra 1 sơ đồ cho thấy những gì cần đưa vào CSDL chuẩn hóa hoàn toàn trong 3NF là pp

a)

mô hình cáp bậc

b)

chuẩn hóa

c)

mô hình ngữ nghĩa DL

d)

mô hình qhe

11.

số khóa chính tối đa là

a)

có n khóa chính

b)

2

c)

1

d)

ko có cũng đc

12.

hđ gắn liền vs chu trình nhân sự lương

a)

gửi vào NH tiền thu đc

b)

ghi nhận tgian làm việc của NV

c)

điều chỉnh tk chi tiết KH

d)

thanh toán cho các khoản mực

13.

ko phải mô đun điển hình của hệ thống hoạch định nguồn lực DN

a)

tài chính

b)

quản trị dự án

c)

lập kế hoạch chiến lược

d)

sản xuất

14.

ko ảnh hưởng đến việc thiết kế hệ thống thông tin cá nhân

a)

văn hóa

b)

chiến lược Kd

c)

CNTT

d)

M trg pháp lý

15.

đặc điểm lưu trữ phản ánh như tỷ lệ thanh toán , địa chỉ

a)

bán ghi record

b)

thuộc tính

atribute

c)

tập tin file

d)

trg field

16.

chứng từ gốc liên quan đến chu trình KD

a)

Phiếu ghi nhớ tín dụng giảm giá credit memo

b)

hóa đơn vận chuyển đường biển bill of lading

c)

đơn đặt hàng sales order

d)

giấy nộp tiền và tk ngân hàng deposit slip

e)

all

17.

ko phải chu trình KD chính

a)

sx

b)

tài trợ

c)

doanh thu

d)

thu tiền

18.

1 hệ thống tk

a)

được sử dụng để tổng hợp số dư hiện tại của mỗi khách hàng

b)

cung cấp dấu vết kiểm toán

c)

là danh sách tất cả các tài khoản cố định trong tổ chức. Các tài khoản tạm thời, chẳng hạn như tài khoản doanh thu và chi phí, không được đưa vào danh mục tài khoản.

d)

là danh sách tất cả các tài khoản trong tổ chức với mỗi tài khoản được xác định bằng mã có ba hoặc bốn chữ số.

19.

ko phải là hđ chính trực tiếp cung cáp giá trị cho KH

a)

giao vận bên ngoài

b)

giao vận nội bộ

c)

nhân sự

d)

hđ sx

20.

nhược điểm của hệ thống hoạch định nguồn lực DN

a)

tăng cường năng suất

b)

yêu cầu có tgian triển khai

c)

quản lý mối qhe KH

d)

Dữ liệu đầu vào đc ghi nhận 1 lần duy nhất

21.

mối qh giữa các đối tượng hoặc giữa các bảng

a)

khóa ngoại

b)

yếu tố qđ

c)

khóa chính

d)

khóa của các đối tượng

22.

dân số của 1 tỉnh tối đa 1 tỷ

a)

smallint

b)

int

c)

float

d)

tinyint

23.

thông tin có thể cải thiện việc ra qđ

a)

xđ các tình huống yêu cầu hđ q lý

b)

cung casp 1 cơ sở để lựa chọn trong số các hành động thay thế

c)

all

d)

cc thông tin phản hồi có giá trị có thể đc sd để cải thiện các quyết định trong tương lai

24.

nói đúng về tính toàn vẹn của tham chiếu

a)

mọi gtri của khóa ngoại phải khớp vs gtri của khóa ngoại trong bảng đc LK

b)

mọi gtri của khóa ngoại phải khớp vs gtri của khóa CHÍNH trong bảng đc LK

c)

mọi gtri của khóa CHÍNH phải khớp vs gtri của khóa CHÍNH trong bảng đc LK

d)

mọi gtri của khóa CHÍNH phải khớp vs gtri của khóa ngoại trong bảng đc LK

25.

hình tam giác trong sơ đồ dữ liệu

a)

nguồn , đích

b)

lưu trữ chứng từ giáy

c)

dòng dữ liệu

d)

kiểm soát nội bộ

26.

TP nhập kho số ng tối đa 1000 sp

a)

money

b)

smallint

c)

tinyint

d)

float

27.

thuật ngữ " dữ liệu"

a)

đầu ra kq từ đầu vào của infor

b)

cách gọi khác của in4

c)

all các sự kiện đc thu thập lưu trữ và xử lý bởi 1 hệ thống in4

d)

all in4 bên nợ và bên có

28.

hđ chính trong chu kỳ DT

a)

nhận hàng

b)

dự báo sx

c)

chuyển or giao hàng

d)

ghi nhận tgian đã sd cho 1 công việc cụ thể

29.

độ tin cậy là đđ của thong tiin theo đó

a)

sự ko chắc chắn bị giảm thiểu

b)

kịp thời

c)

thông tin ko bị sai sót

d)

có thể đối chiếu đc

30.

ko phải là thành phần con của bảng dữ liệu

a)

khóa key

b)

hàm function

c)

thuộc tín colum

d)

ràng buộc constraint

31.

ko phải đđ của thông tin hữu ích

a)

kịp thời

b)

tiếp cận đc

c)

phù hợp

d)

hiệu quả về CP

e)

đối chiếu đ

32.

họ và tên chứa 15 ký tự sd TV trong bảng dm nhà cc

a)

nvarchar 10

b)

char10

c)

char20

d)

nvarchar20