NEW
Font size
WorksheetsĐề cương Hóa
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Chọn phát biểu chưa đúng:
Oxi là phi kim hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.
Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.
Oxi không có mùi và vị
Oxi cần thiết cho sự sống.
Khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần
1,1 lần
0,55 lần
0,90625 lần
1,8125 lần
Đốt cháy 3,1 gam photpho trong bình chứa 5 gam oxi. Sau phản ứng chất nào còn dư?
Oxi
Photpho
Hai chất vừa hết
Không xác định được
Oxit nào là oxit axit trong số các oxit sau đây:
Na2O
CaO
Al2O3
SO3
Oxit sắt từ có công thức phân tử là:
Cu2O
CuO
Fe3O4
Fe2O3
Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là:
CuO, HCl, SO3
CO2, SO2, MgO
FeO, KCl, P2O5
N2O5, Al2O3, HNO3
Oxit của một nguyên tố có hóa trị III, trong đó oxi chiếm 30% về khối lượng. Công thức hóa học của oxit là
Fe2O3
Al2O3
Cr2O3
N2O3
Đốt cháy 15,5 gam photpho trong 11,2 lít khí oxi (ở đktc). Sau phản ứng thấy có m (gam) chất rắn. Giá trị m là
28,4 gam
3,1 gam
19,3 gam
31,5 gam
Oxit nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
CO2
CO
SO2
SnO2
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí
21% khí nitơ ; 78% khí oxi ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm)
21% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 78% khí nitơ ; 1% khí oxi
21% khí oxi ; 78% khí nitơ ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm)
21% khí oxi ; 78% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 1% khí nitơ
Tên gọi của P2O5
Điphotpho trioxit
Photpho oxit
Điphotpho oxit
Điphotpho pentaoxit
Oxit nào sau đây là oxit axit
CuO
Na2O
CO2
CaO
Oxit bắt buộc phải có nguyên tố
Oxi
Halogen
Hidro
Lưu huỳnh
Chỉ ra công thức viết sai: CaO, CuO, NaO, CO2, SO
CaO, CuO
NaO, CaO
NaO, SO
CuO, SO
Hợp chất nào sau đây không phải là oxit
CO2
SO2
CuO
CuS
Phản ứng phân hủy là
Ba + 2HCl → BaCl2 + H2
Cu + H2S → CuS+ H2
MgCO3 → MgO + CO2
KMnO4 → MnO + O2 + K2O
Nhiệt phân 12,25g KClO3 thấy có khí bay lên. Tính thể tích của khí ở đktc
4,8 lít
3,36 lít
2,24 lít
3,2 lít
Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp
CuO + H2 → Cu + H2O
SO3 + H2O → H2SO4
2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 +H2O
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp
CuO + H2 → Cu + H2O
SO3 + H2O → H2SO4
2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 +H2O
Xét các phát biểu:
1. Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.
2. Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần.
3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.
4. Hiđro tan rất ít trong nước.
Số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế?
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Fe + 2O2 Fe3O4
Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.
2H2 + O2 2H2O.
Tính số gam nước tạo ra khi đốt 4,2 lít hiđro với 1,4 lít oxi (đktc).
2,25 gam
1,25 gam
12,5 gam
0,225 gam
Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm?
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
2H2O đp--> 2H2 + O2
Có 3 lọ bị mất nhãn đựng các khí O2, CO2, H2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 lọ trên dễ dàng nhất?
Hơi thở
Que đóm
Que đóm đang cháy
Nước vôi trong
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?
CuO + H2 to--> Cu + H2O.
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Ca(OH)2 + CO2 to--> CaCO3 + H2O.
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí là vì:
Khí hiđro dễ trộn lẫn với không khí
Khí hiđro nhẹ hơn không khí
Khí hiđro ít tan trong nước
Khí hiđro nặng hơn không khí
Chọn phát biểu chưa đúng
Hiđro là chất nhẹ nhất trong các chất
Ở nhiệt độ thích hợp, hiđro có thể kết hợp với oxi đơn chất và oxi trong một số oxit kim loại
Hiđro được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám
Hiđro là nguồn nguyên liệu trong sản xuất amoniac, axit, …
Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
K
Na
Fe
Ca
Oxit nào sau đây tác dụng với nước?
MgO
CO
Al2O3
Na2O
Cho 13 gam Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
1,12 lít
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
Phân tử axit gồm có:
Một hay nhiều nghuyên tử phi kim liên kết với gốc axit
Một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit
Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hidroxit
Một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
K2O
KCl
Ba(OH)2
HCl
Chất nào sau đây làm giấy quì tím hóa xanh?
Đường
Muối ăn
Nước vôi
Giấm ăn
Dung dịch nào sau đây không làm mất màu tím của giấy quì tím?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
Na2SO4
Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm axit?
HCl, NaOH
CaO, H2SO4
H3PO4, HNO3
SO2, KOH
Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?
MgCl2 ; Na2SO4 ; KNO3
Na2CO3 ; H2SO4 ; Ba(OH)2
CaSO4 ; HCl ; MgCO3
H2O ; Na3PO4 ; KOH
Khử 12 gam sắt (III) oxit bằng khí hiđro. Khối lượng sắt thu được là:
16,8 gam
8,4 gam
12,6 gam
18,6 gam
Muốn điều chế 24 gam đồng bằng cách khử CuO bằng H2 thì thể tích khí H2 (đktc) cần phải dùng là:
8,4 lít
12,6 lít
4,2 lít
16,8 lít
Muối là hợp chất trong thành phần phân tử có:
Nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hidroxit
Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử oxi
Nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử phi kim
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
Đồng (II) nitrat
Kali clorua
Sắt (III) sunfat
Canxi hiđroxit
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Hiđro có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại
Hiđro có thể tác dụng với một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất nhẹ, có tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt
Hiđro có thể tác dụng với tất cả các oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được muối FeSO4 và thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
5.6
1.12
2.24
2.8
Axit là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Tìm phát biểu đúng:
Bazơ là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại
Axit là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H
Bazơ hay còn gọi là kiềm
Chỉ có bazơ tan mới gọi là kiềm
Bazơ không tan trong nước là:
Cu(OH)2
NaOH
KOH
Ca(OH)2
Tên gọi của NaOH:
Natri oxit
Natri hidroxit
Natri (II) hidroxit
Natri hidrua
Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:
Quỳ tím
Phenolphalein
Kim loại
Phi kim
Tên gọi của H2SO3
Hidro sunfua
Axit sunfuric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfuro
Nước được cấu tạo như thế nào?
Từ 1 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi
Từ 2 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi
Từ 1 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi
Từ 2 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi
Kim loai tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
Fe, Mg, Al
Fe, Cu, Ag
Zn, Al, Ag
Li, Na, K
Cho quỳ tím vào nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là
Quỳ tím chuyển màu đỏ
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím chuyển màu xanh
Không có hiện tượng
Khi hòa tan 100ml rượu etylic vào 50 ml nước thì:
Rượu là chất tan và nước là dung môi
Nước là chất tan và rượu là dung môi
Nước và rượu đều là chất tan
Nước và rượu đều là dung môi
Chất tan tồn tại ở dạng
Chất rắn
Chất lỏng
Chất hơi
Chất rắn,lỏng,khí
Dung dịch chưa bão hòa là
Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi
Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi
Làm quỳ tím hóa đỏ
Chọn câu đúng
Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan
Nước đừơng không phải là dung dịch
Dầu ăn tan được trong nước
Có 2 cách để chất rắn hòa tan trong nước
Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là
Dung môi
Dung dich bão hòa
Dung dich chưa bão hòa
Dung dịch
Dung dịch chưa bão hòa là
Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi
Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi
Làm quỳ tím hóa đỏ
Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì
Chất tan
Dung môi
Chất bão hòa
Chất chưa bão hòa
Chọn câu đúng
Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan
Nước đừơng không phải là dung dịch
Dầu ăn tan được trong nước
Có 2 cách để chất rắn hòa tan trong nước
Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là
Dung môi
Dung dich bão hòa
Dung dich chưa bão hòa
Dung dịch
Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Có thể tăng hoặc giảm
Không thay đổi
Axit không tan trong nước là
H2SO4
H3PO4
HCl
H2SiO3
Độ tan là gì
Số kilogam chất đó tan được trong một lít nước để tạo ra dung dich bão hòa để nhiệt độ xác định
Là số gam chất đó tan ít nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định
Là số gam chất đó tan nhiều nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa nhiệt độ xác định
Là số gam chất đó không tan trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định
Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:
Đa số là tăng
Đa số là giảm
Biến đổi ít
Không biến đổi
