wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hóa học 11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là?

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

D. CnH2n-2

2.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là

a)

2

b)

B. 2.

c)

3.

d)

4.

3.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2Cl

c)

CH3CH2OH

d)

CH2=CH-CH3

4.

Khí C2H4 thường được sử dụng để giấm hoa quả nhanh chín. Cho biết tên thông thường của khí trên?

a)

Etilen

b)

Propilen

c)

etan

d)

eten

5.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng cộng.

c)

phản ứng thủy phân.

d)

phản ứng trùng ngưng.

6.

Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

7.

Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Công thức chung của ankylbenzen là

a)

CnH2n+1C6H5.

b)

CnH2n+6 với n ≥ 6.

c)

CxHy với x ≥ 6.

d)

CnH2n-6 với n ≥ 6

9.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.

b)

vinyl và anlyl.

c)

anlyl và Vinyl.

d)

benzyl và phenyl.

10.

Câu 10. Cho benzen + Cl2 dư (as), thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là

a)

C6H5Cl.

b)

p-C6H4Cl2.

c)

C6H6Cl6.

d)

m-C6H4Cl2.

11.

Cho các công thức:

(1) (2) (3)

Cấu tạo nào là của benzen?

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

12.

Xét các chất: (a) toluen; (b) o-xilen; (c) etylbenzen; (d) m-đimetylbenzen; (e) stiren. Đồng đẳng của benzen là:

a)

(a), (d).

b)

(a), (e).

c)

(a), (b), (c), (d).

d)

(a), (b), (c), (e).

13.

Hợp chất dưới đây có tên gọi là

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen.

d)

1,5-đimetylbenzen.

14.

Số đồng phân thơm ứng với công thức phân tử C7H8 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

16.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a)

benzen.

b)

metylbenzen

c)

vinylbenzen.

d)

p-xilen.

17.

Xét phản ứng: C6H5CH3+ KMnO4 C6H5COOK+ MnO2+KOH+H2O .

Tổng hệ số các chất trong phương trình trên là:

a)

10.

b)

9

c)

12

d)

8

18.

X là đồng đẳng của benzen có công thức là (C3H4)n. Công thức phân tử của X là

a)

C3H4.

b)

C6H8.

c)

C9H12.

d)

C12H16.

19.

Phenol có công thức phân tử là

a)

C2H5OH.

b)

C3H5OH

c)

C6H5OH.

d)

C4H5OH.

20.

Câu 20. Ba dạng đồng phân (ortho, meta, para) có ở

a)

phenol.

b)

benzen.

c)

crezol.

d)

etanol

21.

Cho các chất có công thức cấu tạo:

Chất nào không thuộc loại phenol

a)

(1) và (3).

b)

(2).

c)

(1).

d)

(2), (3).

22.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaHCO3.

b)

CH3COOH

c)

Na

d)

HCl

23.

metanol (ancol metylic) có công thức là

a)

C2H5OH.

b)

C2H4(OH)2.

c)

CH3OH.

d)

C3H5(OH)3

24.

Chất nào sau đây là ancol etylic?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3OH

d)

HCHO.

25.

Etylen glicol (etanđiol) có công thức là

a)

C2H5OH.

b)

C2H4(OH)2.

c)

CH3OH.

d)

C3H5(OH)3.

26.

Glixerol có công thức là

a)

C2H5OH.

b)

C2H4(OH)2.

c)

CH3OH.

d)

C3H5(OH)3.

27.

Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là

a)

CnH2n+2O.

b)

ROH.

c)

CnH2n+1 OH.

d)

CnH2n-1OH.

28.

Một ancol no, đơn chức có tỉ khối hơi so với oxi bằng 1,4375. Công thức của ancol đó là

a)

CH3OH.

b)

C3H7OH

c)

C4H9OH

d)

C2H5OH.

29.

Câu 30. Một ancol có phần trăm khối lượng hiđro là 13,04%. Công thức của ancol là

a)

C6H5CH2OH.

b)

CH3OH.

c)

C2H5OH.

d)

CH2=CHCH2OH.

30.

Ancol etylic không tác dụng với

a)

HCl.

b)

NaOH

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

31.

Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na.

b)

KOH.

c)

CuO

d)

O2.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các chất có chứa vòng benzen và nhóm OH đều được gọi là phenol.

b)

Khả năng tham gia phản ứng thế brom của phenol yếu hơn benzen.

c)

Phenol có khả năng phản ứng được với NaOH và Na.

d)

Dung dịch phenol (C6H5OH) làm đổi màu quỳ tím.

33.

Câu 34. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom.

b)

Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic.

c)

Phenol ít tan trong nước lạnh.

d)

Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.

34.

Câu 35. Phenol không được dùng trong ngành công nghiệp nào?

a)

Chất dẻo

b)

Dược phẩm.

c)

Cao su.

d)

Thuốc nổ.

35.

Câu 36. Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

a)

(1), (3), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1),(2),(4)

36.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước brom tạo nên kết tủa trắng.

(c) Phenol có tính axit nhưng yếu hơn tính axit của H2CO3.

(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.

(e) Phenol là một ancol thơm.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

37.

Anđehit axetic (etanal) có công thức là

a)

HCHO.

b)

C2H5CHO.

c)

CH2=CHCHO.

d)

CH3CHO.

38.

Câu 39. Anđehit propionic (propanal) có công thức là

a)

HCHO

b)

C2H5CHO.

c)

CH2=CHCHO.

d)

CH3CHO.

39.

Câu 40. Anđehit acrylic có công thức là

a)

CH2=C(CH3)CHO.

b)

C6H5CHO.

c)

CH2=CHCHO.

d)

CH3CHO.

40.

Câu 41. Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1CHO.

b)

CnH2nCHO.

c)

CnH2n-1CHO.

d)

CnH2n-3CHO.

41.

Câu 42. Công thức của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là

a)

HCHO.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5CHO.

d)

C3H7CHO.

42.

Câu 43. Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%:

a)

Fomanđehit.

b)

Anđehit axetic

c)

Benzanđehit.

d)

Axeton.

43.

Câu 44. CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ

a)

CH2=CH2.

b)

C2H2.

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOH.

44.

Câu 45. Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

a)

etanol.

b)

etan.

c)

axetilen.

d)

etilen.

45.

Câu 46. Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?

a)

HCHO.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

CH3OH.

46.

Câu 47. Tên gọi của HCOOH là

a)

axit fomic.

b)

axit axetic.

c)

axit propionic.

d)

axit acrylic.

47.

Câu 48. Axit axetic (axit etanoic) có công thức là

a)

HCOOH.

b)

C2H5COOH

c)

CH2=CHCOOH.

d)

CH3COOH.

48.

Câu 49. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

2% - 5%

b)

5% - 9%.

c)

9% -12%.

d)

12% -15%.

49.

Câu 50. Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

Nước vôi trong.

b)

Giấm ăn

c)

Phèn chua.

d)

Muối ăn.

50.

Câu 51. Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây?

a)

Axit lactic.

b)

Axit acrylic.

c)

Axit axetic.

d)

Axit oxalic.

51.

Câu 52. Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

Etanol.

b)

Phenol.

c)

Benzen.

d)

axit axetic

52.

Câu 53. Lấy vào hai ống nghiệm, mỗi ống một ít phenol. Thêm 1 – 2 ml H2O vào ống nghiệm thứ nhất, 2 ml NaOH đặc vào ống nghiệm thứ hai. Lắc đều cả hai ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Ở cả hai ống nghiệm phenol đều tan hết.

b)

Ở cả hai ống nghiệm phenol đều không tan.

c)

Ở ống nghiệm thứ nhất phenol không tan, ở ống nghiệm thứ hai phenol tan hết.

d)

Ở ống nghiệm thứ nhất phenol tan hết, ở ống nghiệm thứ hai phenol không tan.