wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 1

Total questions: 59

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu phát triển ở sông suối.

b)

có nhiều sản phẩm khác nhau.

c)

hoàn toàn phục vụ xuất khẩu.

d)

chỉ tập trung ở các vùng biển

2.

Tỉnh dẫn đầu cả nước về thủy sản khai thác là

a)

An Giang.

b)

Kiên Giang

c)

Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Đồng Tháp

3.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

dọc theo bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

b)

hệ thống sông suối, kênh rạch dày đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng.

c)

có đường bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

d)

ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển.

4.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay có

a)

đánh bắt ven bờ ngày càng được chú trọng.

b)

tỉ trọng đánh bắt thủy sản ngày càng cao.

c)

phương tiện đánh bắt được đầu tư phát triển.

d)

chỉ một số tỉnh giáp biển đẩy mạnh đánh bắt.

5.

Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố

ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

đặc điểm khí hậu.

b)

nguồn lợi thủy sản.

c)

địa hình ven biển.

d)

mạng lưới sông ngòi.

6.

Hoạt động lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

đầy mạnh khai thác lâm sản quý hiếm.

b)

chỉ chú trọng trồng mới rừng sản xuất.

c)

diễn ra ở nhiều vùng miền khác nhau.

d)

tập trung hoàn toàn vào khai thác gỗ.

7.

Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

8.

Hoạt động nuôi thủy sản nước lợ tập trung chủ yếu ở

a)

rừng ngập mặn, bãi triều.

b)

vịnh biển, kênh, đầm phá

c)

đầm phá, sông suối, kênh.

d)

ven đảo, ao hồ, sông suối.

9.

Hoạt động nuôi thủy sản nước ngọt tập trung chủ yếu ở

a)

kênh rạch, ao hồ, đầm phá.

b)

sông ngòi, ô trũng đồng bằng.

c)

sông ngòi, ô trũng đồng bằng.

d)

ao hồ, rừng ngập mặn, kênh.

10.

Vai trò chủ yếu của rừng đầu nguồn nước ta là

a)

bảo vệ đa dạng sinh học, gen.

b)

điều hòa khí hậu, chắn gió bão.

c)

cung cấp gỗ, gỗ lâm sản có giá trị.

d)

điều hòa nước sông, chống lũ.

11.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở:

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

12.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau

đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

13.

Vùng nào sau đây ở nước ta có ngành công nghiệp chậm phát triển nhất?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

14.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng,

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

15.

Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là:

a)

Tp. Hồ Chí Minh.

b)

Biên Hòa.

c)

Vũng Tàu.

d)

Thủ Dầu Một.

16.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.

c)

Nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

17.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực:

a)

có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

ngoài nhà nước.

c)

Nhà nước.

d)

kinh tế tập thể.

18.

Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với các nhà máy

nhiệt điện ở miền Nam là

a)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

b)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí

c)

miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các

thành phố.

d)

các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

19.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

a)

Công nghiệp khai khoáng, luyện kim đen – luyện kim màu.

b)

Công nghiệp vật liệu, xây dựng, cơ khí – điện tử.

c)

Công nghiệp dệt – may, hóa chất – phân bón – cao su.

d)

Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực – thực phẩm.

20.

Khó khăn lớn nhất của ngành dệt nước ta hiện nay là:

a)

việc chậm đổi mới trang thiết bị.

b)

chất lượng lao động chưa đảm bảo.

c)

sự cạnh tranh quyết liệt của thị trường.

d)

thiếu nguyên liệu

21.

Than nâu ở nước ta tập trung nhiều ở

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bể than Đông Bắc.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

22.

Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất nước

ta

a)

Cửu Long và Nam Côn Sơn.

b)

Cửu Long và sông Hồng.

c)

Cửu Long và Trường Sa.

d)

Cửu Long và Thổ Chu – Mã Lai.

23.

Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?

a)

gạo, ngô

b)

thịt hộp

c)

sữa, bơ

d)

nước mắm

24.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là:

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

chế biến nông, lâm, thủy sản.

c)

khai thác và chế biến dầu khí

d)

công nghiệp điện lực.

25.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản ở nước ta?

a)

Nước mắm.

b)

gạo, ngô

c)

Cà phê nhân.

d)

Đường, mía.

26.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm

do có

a)

Sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

c)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

27.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

a)

có ranh giới địa lí xác định, không có dân cư sinh sống.

b)

thường gắn liền với 1 điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

c)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá rộng.

d)

thường gắn với một đô thị vừa hoặc lớn.

28.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu

công nghiệp?

a)

Khu kinh tế mở.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp tập trung.

d)

Khu chế xuất.

29.

Điểm công nghiệp ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

b)

Gắn với một điểm dân cư.

c)

Chủ yếu khai thác hay sơ chế nguyên

liệu.

d)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu.

30.

Ở nước ta, điểm công nghiệp thường hình thành ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam Bộ

31.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta không có hình thức nào sau đây?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Trang trại sản xuất.

32.

Khu công nghiệp tập trung còn được gọi là:

a)

khu thương mại tự do, khu chế xuất.

b)

khu công nghệ cao, đặc khu kinh tế.

c)

khu chế xuất và khu công nghệ cao.

d)

khu thương mại tự do,, khu công nghệ

33.

Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có ý nghĩa quốc gia?

a)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.

b)

Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Hải Phòng.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

34.

Vùng có tỉ trọng công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung du và miền núi phía Bắc.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp ở nước ta?

a)

Bao gồm một vài xí nghiệp đơn lẻ.

b)

Hoạt động độc lập trong sản xuất.

c)

Gần nguồn nguyên hoặc nơi tiêu thụ.

d)

Nước ta không có điểm công nghiệp.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Do Chính phủ quyết định thành lập.

b)

Gắn với các khu dân cư sinh sống.

c)

Chuyên sản xuất hàng công nghiệp.

d)

Phân bố không đều theo lãnh thổ.

37.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay

a)

Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.

b)

Vùng biển rộng, bờ biển dài.

c)

Hoạt động du lịch phát triển.

d)

Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.

38.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

b)

Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.

c)

Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.

d)

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

d)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.

40.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc

a)

đây mạnh khai thác khoáng sản các loại.

b)

tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.

d)

tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

41.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

a)

Các dòng biển hoạt động theo mùa.

b)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

c)

Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

42.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

a)

Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường.

b)

“Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương.

c)

Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh.

d)

Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

c)

Tuyến đường sông dày đặc khắp cả nước.

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

44.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.

b)

Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.

c)

Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.

d)

Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh.

45.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng về du lịch biển đảo nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đều khắp cả nước.

b)

Chỉ đầu tư du lịch sinh thái.

c)

Phát triển nhất ở Bắc Bộ.

d)

Du khách ngày càng đông.

47.

Loại hình vận tải nào sau đây có tính linh hoạt nhất trong ngành GTVT nước ta?

a)

Đường sắt

b)

đường biển

c)

đường bộ

d)

đường sông

48.

Cảng biển nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là:

a)

Nha Trang.

b)

Cam Ranh.

c)

Dung Quất

d)

Đồng Hới

49.

Trở ngại lớn nhất của ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

thiên tại thường xảy ra.

b)

lãnh thổ dài, hẹp ngang.

c)

địa hình bị chia cắt mạnh

d)

thiếu nguồn vốn đầu tư.

50.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao.

b)

quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công.

c)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu.

d)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm.

51.

Giao thông vận tải đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do

a)

vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài.

b)

ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn.

c)

có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển.

d)

nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại.

52.

Nội thương của nước ta có những bước tăng trưởng rõ nét biểu hiện qua

a)

sự phân bố các cơ sở bán lẻ.

b)

tổng mức bán lẻ của hàng hóa.

c)

lực lượng lao động của ngành.

d)

số lượng các cơ sở mua bán

53.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện tại là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, các nước châu Phi.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc, EU.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, vùng Nam Mĩ.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Hàn Quốc.

54.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta không phải là:

a)

hàng công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp.

b)

hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

c)

máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu.

d)

các mặt hàng nông - lâm nghiệp, thủy sản.

55.

Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là:

a)

vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, phố cổ Hội An.

b)

phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn.

c)

cố đô Huế, vịnh Hạ Long.

d)

vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng.

56.

Các trung tâm du lịch lớn nhất của nước ta gồm:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Lạt, Hà Nội.

b)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, Hạ Long, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Huế - Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

57.

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

58.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

b)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ.

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp,

d)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa.

59.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

b)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

c)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.