wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ A: MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC

Total questions: 62

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản

b)

Âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Dãy bit

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, âm thanh

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

1MB = 1024KB

b)

1PB = 1024 GB

c)

1ZB = 1024PB

d)

1Bit = 1024B

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn

6.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1

b)

Một số có 1 chữ số

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

d)

Đơn vị đo lượng thông tin

7.

Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

Để thay đổi lượng thông tin

b)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

8.

Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:

a)

Bit

b)

GHz

c)

GB

d)

Byte

9.

Bản chất quá trình mã hóa thông tin?

a)

Đưa thông tin vào máy tính

b)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác

c)

Chuyển thông tin về bit nhị phân

d)

Nhận dạng thông tin

10.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Dữ liệu là thông tin

b)

RAM là bộ nhớ ngoài

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong

d)

Một byte có 8 bits

11.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

65536

b)

256

c)

255

d)

8

12.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính

b)

CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi

c)

Đĩa cứng là bộ nhớ trong

d)

8 bytes = 1 bit

13.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì…. 

a)

Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10

b)

Là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0"

d)

Dễ dùng

14.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte

b)

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến

c)

Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit

d)

Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra

15.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…

a)

Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được

c)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII

d)

Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được

16.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử

a)

Tiêu thụ, sự phát triển

b)

Sự phát triển, tiêu thụ

c)

Sử dụng, tiêu thụ

d)

Sự phát triển, sử dụng

17.


Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện

b)

Máy tính điện tử

c)

Đồng hồ

d)

Động cơ hơi nước

18.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp

c)

Khi chuẩn đoán bệnh

d)

Khi phân tích tâm lí một con người

19.

Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?

a)

Lập trình và soạn thảo văn bản

b)

Công cụ xử lí thông tin

c)

Giải trí

d)

Tất cả phương án trên

20.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động

c)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử

d)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin

21.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…

a)

Lập chương trình cho máy tính

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

c)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

d)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

22.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao

23.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

24.

Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

b)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin

c)

Sử dụng máy tính điện tử

d)

Nghiên cứu máy tính điện tử

25.

Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử

c)

Sự ra đời của máy bay

26.

CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau?

a)

Control Processing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Central Person Unit

d)

Computer Processing Unit

27.

CPU là gì

a)

Trung tâm điều khiển máy tính

b)

Bộ xử lý trung tâm của máy tính

c)

Bộ điều khiển máy tính

d)

Hệ điều hành

28.

CPU làm nhiệm vụ gì

a)

Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán

b)

Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình

c)

Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó

d)

Là toàn bộ máy tính

29.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

30.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt

a)

0; 0

b)

 0; 1

c)

1; 0

d)

 1; 1

31.

Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu:

a)

10001

b)

10100

c)

10010

d)

11000

32.

Máy tính tính toán được là vì sao? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Có các mạch logic

b)

Được lập trình sẵn

c)

Có CPU

d)

Có mạch điều khiển tự động

33.

Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính

b)

Để lưu trữ chương trình

c)

Chứa khe cắm RAM

d)

Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.

34.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/ SSD

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

35.

Có thể đánh giá hiệu năng của máy tính thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

Độ sắc nét của camera

b)

Tốc độ của CPU

c)

Kích thước của màn hình

d)

ROM và RAM

36.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

b)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

38.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ vạn niên.

b)

Máy tính bảng.

c)

Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.

d)

Máy tính xách tay.

39.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

40.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

41.

Thiết bị số là

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

Thiết bị có thể xứ Ií thông tin.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

42.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

43.

Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel” nghĩa là gì?

a)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

b)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel.

c)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 1,2 megapixel.

d)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel. 

44.

Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây?

1) Giữ tay khô, sạch khi thao tác với máy tính.
2) Gõ phím nhẹ, dứt khoát.
3) Di chuyển chuột ở bề mặt gồ ghề hoặc mặt phẳng trơn bóng (ví dụ như mặt kính.
4) Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shutdown.
5) Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện cấp cho máy tính hoặc nhấn giữ nút nguồn điện trên thân máy.
6) Vừa ăn, uống vừa sử dụng máy tính.

a)

Việc làm nên làm: 1, 2, 4, việc không nên làm: 3, 5, 6.

b)

Việc làm nên làm: 1, 2, 3, việc không nên làm: 4, 5, 6.

c)

Việc làm nên làm: 3, 5, 6, việc không nên làm: 1, 2, 4.

d)

Việc làm nên làm: 1, 6, 4, việc không nên làm: 3, 5, 2.

45.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở và ra mắt lần đầu năm 1991?

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS

d)

Android

46.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

47.

Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính xách tay

c)

Thiết bị di động

d)

Máy tính bảng

48.

Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như:

a)

Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi

b)

Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web

c)

Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm

d)

Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file

49.

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?

a)

Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

b)

Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

c)

Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

d)

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

50.

Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?

a)

Windows

b)

macOS

c)

Linux

d)

Android

51.

Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?

a)

1969

b)

1985

c)

1995

d)

2005

52.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

53.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm không phải trả phí.

b)

Phần mềm phải trả phí để sử dụng.

c)

Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

54.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.

c)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

55.

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?

a)

Máy tính cá nhân.

b)

Máy tính laptop.

c)

Môi trường Web.

d)

Điện thoại di động.

56.

Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn đóng.

b)

Phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm miễn phí.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

57.

Google Slides là công cụ nào?

a)

Trình chiếu.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Đồ họa.

d)

Bảng tính.

58.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.

b)

Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.

c)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.

d)

Trình chiếu.

59.

Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL) đảm bảo điều gì?

a)

Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

b)

Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.

c)

Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.

d)

Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.

60.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?

a)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có phí.

b)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và miễn phí.

c)

Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.

d)

Chỉ sử dụng được trên môi trường Web và có thể có phí hoặc miễn phí.

61.

Dịch vụ phần mềm là gì?

a)

Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.

b)

Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.

c)

Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.

d)

Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.

62.

Định nghĩa “phần mềm ứng dụng” là gì?

a)

Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di động.

b)

Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính.

c)

Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy tính.

d)

Phần mềm được sử dụng để giải quyết các công việc cụ thể của người dùng.