wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1 Tin 11

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Có bao nhiêu nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?
a)
2 nguyên tắc.
b)
3 nguyên tắc.
c)
4 nguyên tắc.
d)
5 nguyên tắc.
2.
Có 4 quy tắc ứng xử trong môi trường số, quy tắc đầu tiên là:
a)
Quy tắc lành mạnh.
b)
Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin.
c)
Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.
d)
Quy tắc trách nhiệm.
3.
Kẻ lừa đảo cố gắng thuyết phục thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lặp tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đây là tình huống lừa đảo nào?
a)
Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.
b)
Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.
c)
Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.
d)
Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.
4.
Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào?
a)
Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.
b)
Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.
c)
Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.
d)
Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.
5.
Trong nhiều vụ lừa đảo, bạn sẽ nhận được cuộc gọi hoặc thư điện tử tự xưng là nhân viên làm việc trong cơ quan chức năng, cơ quan nhà nước và yêu cầu thanh toán ngay một khoản tiền nào đó. Đây là tình huống lừa đảo nào?
a)
Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.
b)
Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.
c)
Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.
d)
Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.
6.
Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:
a)
Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!
b)
Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!
c)
Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!
d)
Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!
7.
Lợi dụng nhu cầu mua sắm Online tăng cao, một số đối tượng đã tạo các trang web giả mạo và gửi đường link truy cập các trang web lừa đảo này qua tin nhắn SMS, thư điện tử,… hoặc gọi điện thoại hướng dẫn khách hàng thực hiện giao dịch mua những món hàng “giá rẻ bất ngờ”, thậm chí “miễn phí”, so với các hàng hoá cùng chủng loại từ các siêu thị uy tín nhằm chiếm đoạt tiền của khách hàng trong thẻ cũng như tài khoản. Đây là tình huống lừa đảo nào?
a)
Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.
b)
Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.
c)
Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.
d)
Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.
8.
Quy tắc ứng xử trong môi trường số có bao nhiêu quy tắc?
a)
2 quy tắc.
b)
3 quy tắc.
c)
4 quy tắc.
d)
5 quy tắc.
9.
Có 5 điều nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều đầu tiên là:
a)
Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hoá.
b)
Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực.
c)
Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội.
d)
Quản lí, bảo mật thông tin cá nhân, thông báo kịp thời cho cơ quan chức năng và người thân khi bị mất quyền kiểm soát.
10.
Có 5 điều không nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều thứ 5 là:
a)
Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật.
b)
Quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép.
c)
Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực.
d)
Sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hoá.
11.
Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có ĐĐG thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là:
a)
lưu điểm.
b)
lưu vào sổ điểm.
c)
lưu trữ dữ liệu điểm.
d)
ghi chép dữ liệu điểm.
12.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)

Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

b)

Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

c)

Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

d)

Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.

13.
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
a)

Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật thường xuyên, được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích.

b)

Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật thường xuyên, được truy xuất theo tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích.

c)

Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật không thường xuyên, được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích.

d)

Dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật không thường xuyên, được truy xuất theo tiêu chí khác nhau để thu được các thông tin hữu ích.

14.
Việc thêm, xoá và chỉnh sửa dữ liệu là những công việc thường được thực hiện với dữ liệu của tất cả các bài toán quản lí và chúng được gọi chung là:
a)
tạo lập dữ liệu.
b)
khai thác dữ liệu.
c)
thêm và xoá dữ liệu.
d)
cập nhật dữ liệu.
15.
Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?
a)
Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.
b)
Viết vào một quyển sổ.
c)
Quét mã vạch.
d)
Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.
16.
Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là:
a)
cập nhật dữ liệu.
b)
lưu dữ liệu.
c)
truy xuất dữ liệu.
d)
sắp xếp dữ liệu.
17.
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
a)

Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

b)

Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

c)

Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

d)

Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

18.
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
a)

Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích, không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.

b)

Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích, không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.

c)

Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích, không chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.

d)

Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích, không chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết.

19.
Ở các siêu thị lớn, nhân viên tính tiền muốn thực hiện nhanh công việc của mình thì cần dùng phương pháp nào sau đây?
a)
Dùng giấy bút để tính tiền.
b)
Nhập vào phần mềm excel trong máy tính để tính tiền.
c)
Quét mã vạch để tính tiền tự động.
d)
Dùng máy tính cầm tay để tính tiền.
20.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được.

b)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên giấy (phiếu điểm), việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

c)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

d)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) khó có thể thực hiện được.

21.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học.

b)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học.

c)

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này cần thiết cho giáo viên chủ nhiệm và học sinh của lớp.

d)

Khi lưu trữ dữ liệu trên giấy (phiếu điểm), không cần lưu trữ bảng điểm lớp học do bảng này chỉ là một khung nhìn tổng hợp từ dữ liệu cơ sở bằng cách ghép các bảng điểm môn học.

22.
Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế:
a)
trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
b)
trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
c)
trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin.
d)
trùng lặp làm dư thừa thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.
23.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)

Việc lưu trữ dữ liệu có thể tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

b)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

c)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác dữ liệu chính là mục đích của việc lưu trữ thông tin.

d)

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.

24.
Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ … từ những dữ liệu ấy. Hãy điền vào dấu 3 chấm những từ còn thiếu.
a)
cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin
b)
cập nhật điểm số và khai thác thông tin
c)
cập nhật thông tin điểm và khai thác dữ liệu
d)
khai thác dữ liệu điểm và cập nhật thông tin
25.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời với việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì khai thác thông tin chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.
b)

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ cập nhật thông tin điểm và khai thác thông tin từ những dữ liệu ấy.

c)

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin từ những dữ liệu ấy.

d)
Tình trạng phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới việc nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm làm cho việc thiết kế, bảo trì, phát triển phần mềm mất nhiều thời gian và công sức.
26.
Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?
a)
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các thông tin có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
b)
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
c)
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trong hệ thống máy tính.
d)
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên một hệ thống máy tính có tổ chức.
27.
Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:
a)
tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
b)
tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
c)
tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
d)
tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
28.
Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.
a)
Tính toàn vẹn.
b)
Tính nhất quán.
c)
Tính không dư thừa.
d)
Tính bảo mật và an toàn.
29.
Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?
a)
Tính nhất quán.
b)
Tính độc lập.
c)
Tính toàn vẹn.
d)
Tính an toàn và bảo mật thông tin.
30.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có bao nhiêu nhóm chức năng chính?
a)
2 nhóm chức năng.
b)
3 nhóm chức năng.
c)
4 nhóm chức năng.
d)
5 nhóm chức năng.
31.
Chọn Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?
a)
Oracle, MySQL, SQL Server, Python.
b)
Pascal, MySQL, SQL Server, DB2.
c)
Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.
d)
Oracle, Corel, SQL Server, DB2.
32.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn thông tin.
b)
Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để đề phòng các sự cố gây mất dữ liệu và khôi phục dữ liệu khi cần thiết.
c)
Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.
d)
Hệ QTCSDl cũng cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển và người dùng.
33.
Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với … nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm.
a)
Hệ CSDL
b)
CSDL
c)
Hệ QTCSDL
d)
Dữ liệu
34.
Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:
a)
Một hệ CSDL.
b)
Một hệ QTCSDL.
c)
Một CSDL.
d)
Một nhóm các phần mềm.
35.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có 3 nhóm chức năng nào sau đây?
a)
Nhóm chức năng khai báo dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
b)
Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng chỉnh sửa và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
c)
Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo trì, an toàn CSDL.
d)
Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
36.
Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trụng?
a)
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ.
b)
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.
c)
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.
d)
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive.
37.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một máy tính.
b)
Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.
c)
Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gọi là hệ cơ sở dữ liệu tập trung.
d)
Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.
38.
Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:
a)
Thiết kế và triển khai phức tạp.
b)
Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.
c)
Chi phí duy trì cao hơn.
d)
Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.
39.
Hãy chọn đáp án sai. Ưu điểm của hệ CSDL phân tán là:
a)
Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.
b)
Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.
c)
Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.
d)
Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất mát dữ liệu dù có thể có trạm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác.
40.

Quan sát bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?

a)
Cột TenNS
b)
Cột Mid
c)
Cột Aid
d)
Cột TenBN
41.
CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các … có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
a)
Hàng
b)
Cột
c)
Tên
d)
Bảng
42.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây.
a)
Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và cột.
b)
Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và bản ghi.
c)
Mỗi hàng của bảng được gọi là một bản ghi (record).
d)
Mỗi cột của bảng được gọi là trường (field).
43.
Hãy chỉ ra các cột của bảng Bản nhạc?
a)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 002, 003, 004, 005, 006
b)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 1, 2, 3, 4, 1, 2
c)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: Mid, Aid, TenBN
d)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 1, Du kích sông Thao.
44.

Quan sát hình bên và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Trường ca sông Lô” là nhạc sĩ nào?

a)
Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận
b)
Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Văn Cao
c)
Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Hoàng Việt
d)
Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ
45.

Quan sát bảng Ca sĩ và bảng Bản thu âm cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?

a)
Cột TenCS
b)
Cột Mid
c)
Cột TK
d)
Cột Sid
46.
Bản thu âm trong hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào, do ca sĩ nào thể hiện?
a)
Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Trần Khánh thể hiện.
b)
Là bản thu âm của bản nhạc Tiến về Hà Nội, do ca sĩ Lê Dung thể hiện.
c)
Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.
d)
Là bản thu âm của bản nhạc Trường ca sông Lô, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.
47.

Một bảng có thể có nhiều khoá. Người ta có thể chọn (chỉ định) một khoá trong các khoá đó làm khoá chính của bảng và thường chọn khoá có số trường ít nhất. Hãy quan sát bảng và chỉ ra trường nào có thể được chọn làm khoá chính?

a)
Trường Họ và tên
b)
Trường Điểm
c)
Trường Mã kì thi
d)
Trường SBD
48.
Hãy chỉ ra khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc.
a)
Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.
b)
Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Aid.
c)
Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.
d)
Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là TenBN.
49.
Hãy chỉ ra khoá ngoài của bảng Bản nhạc.
a)
Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Mid
b)
Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là TenBN
c)
Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Aid
d)
Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là 0001
50.
SQL được xây dựng từ những năm nào?
a)
SQL được xây dựng từ những năm 1960.
b)
SQL được xây dựng từ những năm 1970.
c)
SQL được xây dựng từ những năm 1980.
d)
SQL được xây dựng từ những năm 1990.
51.
SQL có bao nhiêu thành phần?
a)
2 thành phần.
b)
3 thành phần.
c)
4 thành phần.
d)
5 thành phần.
52.
Thành phần DML (Data Munipulation Languege – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
a)
khởi tạo dữ liệu.
b)
kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
c)
cập nhật và truy xuất dữ liệu.
d)
thiết lập các khoá.
53.
Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?
a)
Khởi tạo CSDL.
b)
Khởi tạo bảng.
c)
Khai báo khoá chính.
d)
Khai báo khoá ngoài.
54.
Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
a)
cập nhật và truy xuất dữ liệu.
b)
kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
c)
khai thác dữ liệu.
d)
khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.
55.
Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n).
a)
Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.
b)
Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.
c)
Kiểu lôgic.
d)
Số nguyên.
56.
SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?
a)
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.
b)
Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.
c)
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.
d)
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.
57.
Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
a)
cập nhật và truy xuất dữ liệu.
b)
khởi tạo dữ liệu.
c)
kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
d)
khai thác dữ liệu.
58.

Xét các câu truy vấn sau:

SELECT <dữ liệu cần lấy> (1)

FROM <tên bảng> (2)

WHERE <điều kiện> (3)

ORDER BY <tên trường> (4)

INNER JOIN (5)

Nêu ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (3)

a)
Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định.
b)
Liên kết các bảng theo điều kiện.
c)
Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện.
d)
Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định.
59.
Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi.
a)
SELECT Aid, TenNS FROM nhacsi;
b)

SELECT 1,2,3,4

FROM nhacsi;

c)

SELECT * FROM nhacsi;

d)
SELECT 1,2,3,4 FROM Đỗ Nhuận, Văn cao, Hoàng Việt, Nguyễn Tài Tuệ;