wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập_KTGK2_Tin11_New (B17-B21)

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:



a)

Tiện lợi.

b)

Kịp thời.

c)

Sai sót.

d)

Nhanh chóng.

2.

Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc


a)

rất tiện lợi.

b)

rất vất vả.

c)

rất nhanh chóng.

d)

rất kịp thời.

3.

Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?


a)

ORACLE.

b)

SQL Server.

c)

DB2.

d)

MySQL.

4.

Để tải về một trong các bản MySQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?


5.

Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

6.

Khi nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm HeidiSQL, một cửa sổ như bên dưới xuất hiện. Để vào cửa sổ làm việc của HeidiSQL, cần thực hiện các công việc nào sau đây?

a)

Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mới.

b)

Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mở.

c)

Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mở.

d)

Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mới.

7.

MySQL và HeidiSQL là các phần mềm


a)

mã nguồn đóng

b)

thương mại

c)

tự do

d)

mã nguồn mở

8.

Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng anh, nếu muốn thay đổi giao diện của HeidiSQL bằng ngôn ngữ tiếng việt. Các thao tác nào sau đây là đúng?


a)

Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language

b)

Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language

c)

Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language

d)

Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language

9.

Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

SELECT*
  FROM nhacsi;

b)

FROM*
  SELECT nhacsi;

c)

SELECT*
  WHERE nhacsi;

d)

FROM*
  WHERE nhacsi;

10.

Hình bên dưới là cửa sổ làm việc của HeidiSQL. Hãy cho biết chức năng của các vùng (1), (2), (3)?

a)

Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng làm việc chính, vùng (3) là vùng gõ câu truy vấn.

b)

Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng làm việc chính.

c)

Vùng (1) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (2) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (3) là vùng làm việc chính.

d)

Vùng (1) là vùng làm việc chính, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng danh sách các CSDL đã có.

11.

Hãy chọn câu ghép đúng: MySQL là

a)

phần mềm khách hỗ trợ truy xuất vào CSDL trên máy tính.

b)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

phần mềm quản lí nội dung phổ biến trên Internet.

d)

phần mềm thường được tích hợp vào các ứng dụng quản lí.

12.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đủng?

a)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí nhỏ.

b)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí trên môi trường Internet.

c)

MySQL thích hợp cho cả các bài toán quản lí nhỏ và lớn cũng như các ứng dụng quản lí trên môi trường Internet

d)

MySQL không thích hợp cho các bài toán quản lí trên Internet.

13.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng nhất?

a)

HeidiSQL là phần mềm QTCSDL theo chuẩn SQL.

b)

HeidiSQL là phần mềm cho phép làm việc với các CSDL trên MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ có thể truy cập cho hầu hết các hệ CSDL phổ biến như MySQL, MariaDB, Microsott SQL Server, PostgreSQL.

d)

HeidỉSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ cho hệ QTCSDL MySQL.

14.

Khoá cấm trùng lặp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu.

b)

Hỗ trợ khoá ngoài.

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.

d)

Có vai trò tương tự khoá ngoài.

15.

Xem hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác những bản nhạc nào?

a)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Tiến về Hà Nội.

b)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Nhạc rừng và Xa khơi.

c)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Nhạc rừng.

d)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Du kích sông Lô và Việt Nam quê hương tôi.

16.

 Bảng banthuam có thể được viết ngắn gọn như sau:
banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi)
Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao?

a)

Trường tenBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc.

b)

Trường tenNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ.

c)

Trường tenCasi được chọn làm khoá chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ.

d)

Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm.

17.

 Chọn câu trả lời đúng nhất. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?

a)

Để nhìn đẹp mắt hơn.

b)

Để dễ nhập dữ liệu hơn.

c)

Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp.

d)

Để ngắn gọn và dễ hiểu.

18.

 Bảng banthuam và bảng casi được viết ngắn gọn như bên dưới:
 banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, idCasi)
 casi(idCasi, tenCasi)
Hãy chỉ ra trường khoá chính và trường khoá ngoài cho các bảng?

a)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBanthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá chính của bảng banthuam.

b)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam.

c)

idCasi trong bảng casi là trường khoá ngoài của bảng casi, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam.

d)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng banthuam, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam.

19.

 Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới:
 banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi)
 casi(idCasi, tenCasi)
 bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi)
Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào?

a)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

b)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

c)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

d)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

20.

Hãy kể tên các loại khoá?

a)

Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị.

b)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị.

c)

Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

d)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

21.

Quan sát hình bên dưới và chỉ ra các khoá chính của các bảng?

a)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là idNhacsi.

b)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là tenNhacsi.

c)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idNhacsi, bảng nhacsi có khoá chính là idNhacsi.

d)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là idNCasi.

22.

Quan sát hình bên dưới và chỉ ra các khoá ngoài của các bảng tham chiếu đến các khoá chính của các bảng khác.

a)

Bảng banthuam có 2 khoá ngoài là idCasi tham chiếu đến khoá chính idCasi của bảng casi và khoá ngoài idBannhac tham chiếu đến khoá chính idBannhac của bảng bannhac; Bảng bannhac có khoá ngoài là tenBannhac tham chiếu đến khoá chính idNhacsi của bảng nhacsi.

b)

Bảng banthuam có 2 khoá ngoài là idCasi tham chiếu đến khoá chính idCasi của bảng casi và khoá ngoài idBannhac tham chiếu đến khoá chính idBannhac của bảng bannhac; Bảng bannhac có khoá ngoài là idNhacsi tham chiếu đến khoá chính idNhacsi của bảng nhacsi.

c)

Bảng banthuam có 2 khoá ngoài là idBanthuam tham chiếu đến khoá chính idCasi của bảng casi và khoá ngoài idBannhac tham chiếu đến khoá chính idBannhac của bảng bannhac; Bảng bannhac có khoá ngoài là idNhacsi tham chiếu đến khoá chính idNhacsi của bảng nhacsi.

d)

Bảng banthuam có 2 khoá ngoài là idCasi tham chiếu đến khoá chính idCasi của bảng casi và khoá ngoài idBanthuam tham chiếu đến khoá chính idBannhac của bảng bannhac; Bảng bannhac có khoá ngoài là idNhacsi tham chiếu đến khoá chính idNhacsi của bảng nhacsi.

23.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu … và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

INT

b)

FLOAT

c)

CHAR

d)

VARCHAR

24.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là … có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

trường khoá chính

b)

kiểu số nguyên

c)

trường khoá ngoài

d)

xâu kí tự

25.

Để tạo mới một cơ sở dữ liệu, nháy chuột phải vào vùng nào trong hình dưới đây?

a)

Vùng 2

b)

Vùng 1

c)

Vùng 3

d)

Không có vùng nào cả

26.

 Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng.

b)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng.

c)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng.

d)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu.

27.

Để thêm trường vào bảng, các cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

b)

Nháy vào Thêm trường hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

c)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn New column.

d)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Shift+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

28.

Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau:
 1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có;
 2. Chọn Cơ sở dữ liệu;
 3. Chọn Tạo mới;
 4. Nhập mymusic;
 5. Chọn OK.
Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng.

a)

3, 2, 1, 4, 5

b)

1, 3, 2, 4, 5

c)

1, 4, 3, 2, 5

d)

1, 2, 3, 4, 5

29.

Để khai báo khoá chính cho trường, ta thực hiện:


a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn KEY.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn PRIMARY.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn KEY.

30.

Để chọn AUTO_INCREMENT cho trường khoá chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây?


a)

Phía dưới nhãn Length/Set.

b)

Phía dưới nhãn Kiểu dữ liệu.

c)

Phía dưới nhãn Allow NULL.

d)

Phía dưới nhãn Mặc định.

31.

Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

b)

INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

c)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set.

d)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.

32.

Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?


a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Add column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Delete column.

d)

Nháy chuột trái vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

33.

Để di chuyển một trường lên phía trên, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Remove column.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Add column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move down.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move up.

34.

Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau?

a)

Bảng chứa Cơ sở dữ liệu.

b)

Cơ sở dữ liệu chứa Bảng.

c)

Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp.

d)

Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời.

35.

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.


a)

khoá chống trùng lặp

b)

khoá ngoài

c)

khoá chính

d)

dữ liệu

36.

Để khai báo khoá chống trùng lặp, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Add to index, chọn PRIMARY.

b)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

c)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn UNIQUE.

d)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn KEY.

37.

Để khai báo khoá ngoài, nháy vào thẻ nào trong hình bên dưới?

a)

Nháy vào thẻ Indexes.

b)

Nháy vào thẻ Foreign keys.

c)

Nháy vào thẻ Basic

d)

Nháy vào thẻ Check containts.

38.

Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoài?

a)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

b)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường idBannhac.

c)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường idNhacsi.

d)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

39.

 Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng lặp?

a)

Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi.

b)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac.

c)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi.

d)

Không có trường nào là trường khoá chống trùng lặp.

40.

Trong màn hình tạo khoá ngoài như bên dưới, sau khi nháy chuột vào thẻ Foreign keys tiếp theo nháy chuột vào thẻ nào?

a)

Nháy chuột vào thẻ Indexes.

b)

Nháy chuột vào thẻ Tuỳ chọn.

c)

Nháy chuột vào thẻ Basic.

d)

Nháy chuột vào thẻ Thêm mới.

41.

Để tạo khoá ngoài idNhacsi, có các bước như sau: 1. Chọn Thêm mới;
 2. Chọn thẻ Foreign keys;
 3. Nháy chuột vào ô phía dưới Columns và chọn trường khoá ngoài là idNhacsi rồi chọn OK;
 4. Nháy chuột vào ô phía dưới Reference table và chọn bảng tham chiếu là nhacsi rồi chọn OK;
 5. Nháy chuột vào ô phía dưới Foreign columns và chọn trường tham chiếu cho bảng nhacsi là idNhacsi rồi chọn OK;
 6. Chọn Lưu.
Sắp xếp lại các bước để có cách thực hiện đúng.

a)

2, 1, 3, 4, 5, 6

b)

1, 2, 3, 4, 5, 6

c)

3, 1, 2, 4, 5, 6

d)

3, 2, 1, 4, 5, 6

42.

Bảng sau có bao nhiêu trường, gồm những trường nào?

a)

Có 3 trường đó là trường 1, trường 2 và trường 3.

b)

Có 3 trường đó là trường idBannhac, trường tenBannhac và trường idNhacsi.

c)

Có 3 trường đó là trường Tên, trường Kiểu dữ liệu, trường Length/Set.

d)

Có 3 trường đó là trường 1, trường idBannhac và trường INT.

43.

Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?

a)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.

b)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.

c)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.

d)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.

44.

Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?

a)

Khi các thao tác liên quan đến khoá chính.

b)

Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp.

c)

Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài.

d)

Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu.

45.

Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên dưới?

a)

Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.

b)

Nháy vào thẻ Table: nhacsi.

c)

Nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Nháy vào thẻ truy vấn.

46.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, cách làm nào sau đây là đúng nhất?

a)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Làm mới.

b)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

c)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu nhân (x) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

d)

Bấm phím Ctrl trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

47.

Quan sát hình bên dưới và cho biết vì sao trường idNhacsi xuất hiện chữ (NULL).

a)

Vì trường idNhacsi là khoá không trùng lặp nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

b)

Vì trường idNhacsi có kiểu INT, AUTO_INCREMENT (tự động điền giá trị) nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

c)

Vì trường idNhacsi là khoá ngoài nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

d)

Vì trường idNhacsi là khoá chính nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

48.

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi. Giả sử dữ liệu nhập có sai sót, cần sửa lại, chẳng hạn tên nhạc sĩ Đỗ Nhuận không có dấu tiếng việt như hình bên dưới.

Để nhập lại có dấu tiếng việt, cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

b)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai và bấm phím Insert rồi nhập lại cho đúng.

c)

Nháy đúp chuột vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

d)

Nháy chuột phải vào ô nhập sai và chọn Làm mới rồi nhập lại cho đúng.

49.

Để xoá các dòng dữ liệu trong bảng, các thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Alt + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

b)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (+) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

c)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

d)

Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Shift + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK.

50.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi.

b)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn.

c)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cở sở dữ liệu: mymusic.

d)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu.

51.

Để sắp xếp thứ tự của một trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình chữ nhật là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

b)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

c)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự giảm dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

d)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình vuông là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

52.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó có thể thực hiện các thao tác lọc nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Xuất lưới dữ liệu, chọn một trong các điều kiện để lọc.Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Xuất lưới dữ liệu, chọn một trong các điều kiện để lọc.

b)

Nháy chuột trái vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc.

c)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc.

d)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Find Text, chọn một trong các điều kiện để lọc.

53.

Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?


a)

Thẻ Truy vấn.

b)

Thẻ Cơ sở dữ liệu.

c)

Thẻ Table

d)

Thẻ Dữ liệu.

54.

Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất nhạc sĩ Văn Cao (kể cả mã idNhacsi) của bảng nhacsi?

a)

SELECT*

FROM nhacsi

WHERE tennhacsi = “Văn Cao”

b)

SELECT*

FROM nhacsi

WHERE tennhacsi = “V”

c)

SELECT*

FROM tennhacsi = “Văn Cao”

WHERE nhacsi

d)

SELECT tennhacsi

FROM nhacsi

WHERE tennhacsi = “Văn Cao”

55.

Cho bảng lưu thông tin học sinh gồm các trường sau:
Hocsinh ( hotenHS, ngaysinh, noisinh, idHocsinh, idLophoc). Hãy chọn trường làm khóa chính?

a)

hotenHS

b)

idHocsinh

c)

idLophoc

d)

noisinh

56.

Có 2 bảng bên dưới hãy chọn trường nào làm khóa ngoài đúng?

 

a)

Trường tenNhacsi của bảng nhacsi

b)

Trường idNhacsi của bảng nhacsi

c)

Trường idNhacsi của bảng bannhac

d)

Trường idBannhac của bảng bannhac