wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 TIN 11 NH 25-26

Total questions: 62

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong CSDL, tính bảo mật có nghĩa là:
a)
A) Chỉ có một người được phép xem dữ liệu.
b)
B) Mọi người đều có quyền truy cập dữ liệu.
c)
C) Dữ liệu được bảo vệ khỏi truy cập trái phép và sửa đổi không hợp lệ.
d)
D) Dữ liệu không bao giờ được thay đổi
2.
Câu 2. Lệnh SQL nào được sử dụng để tạo một cơ sở dữ liệu mới?
a)
A) MAKE DATABASE
b)
B) CREATE DATABASE
c)
C) NEW DATABASE
d)
D) CREATE NEW DATABASEOption 3
3.
Câu 4. Chức năng sau đây thuộc nhóm chức năng nào của hệ quản trị cơ sở dữ liệu? Cơ sở dữ liệu sau khi được khởi tạo chưa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào. theo thời gian, do biến động của thế giới thực hoặc do sai sót khi nhập dữ liệu, dữ liệu trong CSDL không còn đúng nữa. Hệ QTCSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xoá, sửa dữ liệu.
a)
A) Nhóm chức năng giao diện lập trình ứng dụng
b)
B) Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu
c)
C) Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL
d)
D) Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu
4.
Câu 5. Để nối dữ liệu từ hai bảng dựa trên cột chung giữa chúng, bạn sử dụng lệnh nào?
a)
A) COMBINE
b)
B) JOIN
c)
C) LINK
d)
D) CONNECT
5.
Câu 7. Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?
a)
A) Không cần bổ sung thêm trạm dữ liệu khi mở rộng.
b)
B) Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.
c)
C) Chi phí duy trì thấp.
d)
D) Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao hơn.
6.
Câu 8. Khoá chính trong một bảng là gì?
a)
A) Trường chỉ được sử dụng để lưu trữ văn bản.
b)
B) Trường chứa thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.
c)
C) Trường có thể chứa giá trị trùng lặp.
d)
D) Trường không bao giờ có giá trị trùng lặp.
7.
Câu 9. Để cập nhật dữ liệu trong bảng, bạn sử dụng lệnh nào?
a)
A) CHANGE
b)
B) UPDATE
c)
C) MODIFY
d)
D) EDIT
8.
Câu 10. Cơ sở dữ liệu nào sau đây cần đảm bảo tính nhất quán dữ liệu cao?
a)
A) Hệ thống quản lý thư viện.
b)
B) Quản lý điểm thi của học sinh.
c)
C) Tài khoản ngân hàng trực tuyến
d)
D) Ứng dụng lịch cá nhân.
9.
Câu 11. Chức năng nào sau đây thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL?
a)
A) Khai báo cơ sở dữ liệu với tên gọi xác định.
b)
B) Sao lưu và khôi phục dữ liệu.
c)
C) Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong bảng.
d)
D) Truy xuất dữ liệu theo tiêu chí khác nhau.
10.
Câu 13. Lệnh nào cho phép bạn thay đổi kiểu dữ liệu của một cột trong bảng?
a)
A) ALTER TABLE MODIFY COLUMN
b)
B) MODIFY COLUMN TYPE
c)
C) ALTER COLUMN TYPE
d)
D) CHANGE COLUMN TYPE
11.
Câu 14. Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?
a)
A) Việc lưu trữ dữ liệu trong một bảng.
b)
B) Việc sử dụng khoá ngoài để kết nối dữ liệu từ hai bảng khác nhau.
c)
C) Việc xóa dữ liệu trong bảng.
d)
D) Việc gộp nhiều bảng dữ liệu thành một bảng duy nhất.
12.
Câu 19. Các chức năng sau đây thuộc nhóm chức năng nào của hệ quản trị cơ sở dữ liệu? Khai báo CSDL với tên gọi xác định. Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL. Cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của CSDL.
a)
A) Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu
b)
B) Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu
c)
C) Nhóm chức năng giao diện lập trình ứng dụng
d)
D) Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL
13.
Câu 21. Điền cụm từ chính xác còn thiếu vào chỗ trống. ______________chính là mục đích của việc lưu trữ dữ liệu.
a)
A) xử lý thông tin
b)
B) cập nhật thông tin
c)
C) khai thác thông tin
d)
D) chia sẻ thông tin
14.
Câu 22. Khi nào nên sử dụng khoá ngoài?
a)
A) Khi cần kết nối thông tin giữa hai bảng khác nhau.
b)
B) Khi cần lưu trữ dữ liệu văn bản.
c)
C) Khi cần phân biệt giữa các bản ghi trong cùng một bảng.
d)
D) Khi cần lưu trữ dữ liệu số.
15.
Câu 24. Lệnh SQL nào cho phép bạn xác định quyền đọc cho một người dùng?
a)
A) GRANT SELECT
b)
B) GRANT READ
c)
C) ENABLE READ
d)
D) ALLOW SELECT
16.
Câu 27. Khi cập nhật CSDL, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu có nghĩa là:
a)
A) Không cho phép người dùng truy cập dữ liệu cùng lúc.
b)
B) Chỉ một người có thể thay đổi dữ liệu cùng một lúc.
c)
C) Các giá trị dữ liệu phải tuân theo các quy tắc nhất định.
d)
D) Dữ liệu không bao giờ được thay đổi.
17.
Câu 31. Trong hệ cơ sở dữ liệu phân tán, dữ liệu được lưu trữ như thế nào?
a)
A) Phân tán trên nhiều máy tính ở các trạm khác nhau.
b)
B) Lưu trên máy tính cục bộ và không có sự phân tán.
c)
C) Tập trung trên một máy tính duy nhất.
d)
D) Được sao lưu duy nhất trên một máy chủ tập.
18.
Câu 32. Ngôn ngữ truy vấn được sử dụng để làm gì trong cơ sở dữ liệu?
a)
A) Chỉ để xóa dữ liệu
b)
B) Chỉ để kết nối với internet
c)
C) Truy vấn, cập nhật và quản lý dữ liệu
d)
D) Chỉ để tạo bảng mới
19.
Câu 33. Khi thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là:
a)
A) Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi.
b)
B) Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm.
c)
C) Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu.
d)
D) Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại.
20.
Câu 34. Tính độc lập dữ liệu trong CSDL là gì?
a)
A) Khả năng phần mềm không cần cập nhật khi thay đổi dữ liệu.
b)
B) Dữ liệu chỉ có thể được truy cập từ một chương trình duy nhất.
c)
C) Dữ liệu có thể được lưu trữ trên nhiều hệ thống khác nhau.
d)
D) Khả năng dữ liệu không phụ thuộc vào bất kỳ phần mềm nào.
21.
Câu 35. Lệnh nào được sử dụng để xóa dữ liệu khỏi bảng?
a)
A) DROP
b)
B) REMOVE
c)
C) CLEAR
d)
D) DELETE
22.
Câu 36. Để loại bỏ một bảng hoàn toàn khỏi cơ sở dữ liệu, bạn sử dụng lệnh nào?
a)
A) DROP TABLE
b)
B) REMOVE TABLE
c)
C) ERASE TABLE
d)
D) DELETE TABLE
23.
Câu 38. Trong SQL, để đặt giá trị mặc định cho một cột khi tạo bảng, bạn sử dụng cú pháp nào?
a)
A) VALUE DEFAULT
b)
B) SET DEFAULT
c)
C) DEFINE DEFAULT
d)
D) DEFAULT
24.
Câu 39. Lệnh nào được sử dụng để trả về số lượng bản ghi phù hợp với một điều kiện cụ thể?
a)
A) SUM(*)
b)
B) NUMBER(*)
c)
C) TOTAL(*)
d)
D) COUNT(*)
25.
Câu 40. Câu lệnh nào được sử dụng để tìm kiếm dữ liệu trong một bảng dựa trên điều kiện cụ thể?
a)
A) FIND
b)
B) SELECT ... WHERE
c)
C) QUERY
d)
D) SEARCH
26.
Câu 41. Trong CSDL, khi có sự cố trong quá trình cập nhật dữ liệu, tính nhất quán đảm bảo rằng:
a)
A) Dữ liệu vẫn được cập nhật đúng cách, ngay cả khi có sự cố.
b)
B) Dữ liệu bị xóa nếu gặp sự cố.
c)
C) Người dùng phải cập nhật lại toàn bộ dữ liệu từ đầu.
d)
D) Phần mềm sẽ tự động khôi phục dữ liệu.
27.
Câu 43. Để liệt kê tất cả các bảng trong cơ sở dữ liệu SQL, bạn sử dụng câu lệnh nào?
a)
A) LIST TABLES
b)
B) SHOW TABLES
c)
C) VIEW TABLES
d)
D) DISPLAY TABLES
28.
Câu 44. Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số?
a)
A) Trường số thập phân (decimal).
b)
B) Trường văn bản (string).
c)
C) Trường số nguyên (integer).
d)
D) Trường ngày tháng (date)
29.
Câu 45. Lệnh nào được sử dụng để tạo một vai trò mới trong SQL?
a)
A) SETUP ROLE
b)
B) ADD ROLE
c)
C) CREATE ROLE
d)
D) NEW ROLE
30.
Câu 46. Để lấy tất cả dữ liệu từ một bảng, bạn sử dụng lệnh nào?
a)
A) SHOW DATA
b)
B) SELECT *
c)
C) RETRIEVE DATA
d)
D) GET ALL
31.
Câu 48. Khái niệm khoá ngoài là gì?
a)
A) Trường vừa là khoá chính của bảng chứa nó đồng thời là khoá chính của bảng khác.
b)
B) Trường chỉ lưu trữ dữ liệu văn bản.
c)
C) Trường trong bảng kết nối với khoá chính của bảng khác.
d)
D) Trường trong bảng xác định duy nhất bản ghi.
32.
Câu 49. Trong SQL, lệnh nào cho phép bạn thêm một cột vào bảng hiện tại?
a)
A) ADD COLUMN
b)
B) UPDATE TABLE ADD COLUMN
c)
C) INSERT COLUMN
d)
D) ALTER TABLE ADD COLUMN
33.
Câu 50. Để tạo một bảng mới trong SQL, chúng ta sử dụng lệnh nào?
a)
A) MAKE TABLE
b)
B) CREATE TABLE
c)
C) NEW TABLE
d)
D) BUILD TABLE
34.
Câu 51. Mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?
a)
A) Bản ghi (record).
b)
B) Dữ liệu (data).
c)
C) Khoá (key).
d)
D) Trường (field).
35.
Câu 52. Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?
a)
A) CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng tệp tin.
b)
B) CSDL tổ chức dữ liệu theo dạng bảng.
c)
C) CSDL chỉ có thể lưu trữ văn bản.
d)
D) CSDL không có quan hệ giữa các bảng.
36.
Câu 53. Tại sao cần phải có khoá chính trong một bảng?
a)
A) Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.
b)
B) Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.
c)
C) Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.
d)
D) Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.
37.
Câu 54. Lệnh nào được sử dụng để thêm dữ liệu vào một bảng trong SQL?
a)
A) ADD RECORD
b)
B) UPDATE RECORD
c)
C) INSERT INTO
d)
D) CREATE DATA
38.
Câu 55. Một bảng có thể có bao nhiêu khoá chính?
a)
A) Không có khoá chính.
b)
B) Nhiều hơn một khoá chính.
c)
C) Tối đa hai khoá chính
d)
D) Chỉ một khoá chính.
39.
Câu 56. Chức năng nào sau đây là của phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu?
a)
A) Sao lưu và bảo mật dữ liệu.
b)
B) Quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu.
c)
C) Tạo lập cơ sở dữ liệu mới.
d)
D) Tương tác với hệ QTCSDL để khai thác dữ liệu.
40.
Câu 57. Hệ thống nào dưới đây thường sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu?
a)
A) Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng.
b)
B) Viết nhật ký cá nhân.
c)
C) Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng.
d)
D) Tạo bảng tính đơn giản trong Excel.
41.
Câu 58. Lệnh nào trong SQL được sử dụng để cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu?
a)
A) ALLOW ACCESS
b)
B) GRANT
c)
C) ENABLE ACCESS
d)
D) GRANT PERMISSION
42.
Câu 60. Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây?
a)
A) Tăng tính bảo mật dữ liệu.
b)
B) Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm.
c)
C) Chi phí bảo trì thấp.
d)
D) Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
43.
Câu 62. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có mấy nhóm chức năng?
a)
A) 3
b)
B) 6
c)
C) 4
d)
D) 5
44.
Câu 63. Chức năng sau đây thuộc nhóm chức năng nào của hệ quản trị cơ sở dữ liệu? Khi nhiều người được truy cập đồng thời vào CSDL, sẽ này sinh ra vấn đề tranh chấp dữ liệu. Trong những trường hợp như vậy hệ QTCSDL cần cung cấp chức năng kiểm soát các giao dịch để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
a)
A) Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu
b)
B) Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu
c)
C) Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL
d)
D) Nhóm chức năng giao diện lập trình ứng dụng
45.
Câu 64. Để hủy bỏ quyền truy cập đã cấp trước đó, bạn sử dụng lệnh nào?
a)
A) DENY
b)
B) DISABLE ACCESS
c)
C) REMOVE PERMISSION
d)
D) REVOKE
46.
Câu 66. Trong hệ cơ sở dữ liệu tập trung, dữ liệu được lưu trữ ở đâu?
a)
A) Trên các máy trạm và máy chủ riêng biệt.
b)
B) Trên một máy tính duy nhất.
c)
C) Trên nhiều máy tính ở các địa điểm khác nhau.
d)
D) Trên nhiều máy chủ ở các quốc gia khác nhau.
47.
Câu 68. Hệ QTCSDL hỗ trợ người dùng truy xuất dữ liệu bằng cách nào?
a)
A) Thực hiện sao lưu dữ liệu.
b)
B) Thực hiện truy vấn theo các tiêu chí khác nhau.
c)
C) Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho người dùng cuối.
d)
D) Cài đặt ràng buộc toàn vẹn dữ liệu.
48.
Câu 69. Lợi ích chính của việc sử dụng ngôn ngữ truy vấn SQL là gì?
a)
A) Tăng tốc độ internet
b)
B) Tạo ra các file văn bản
c)
C) Tạo giao diện đồ họa
d)
D) Tương tác với dữ liệu một cách linh hoạt
49.

Câu 3. Điền đáp án vào ô trống bên dưới.

Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức và lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và các cột. Mỗi hàng của bảng được gọi là (a)  

50.

Câu 6. Điền từ đúng vào chỗ trống

Có thể dùng khoá ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau. Người ta gọi việc ghép nối như thế là ​[1] (a)   ​ ​ theo khoá.

51.

Câu 12. Điền từ đúng vào chỗ trống

VIệc tổ chức lưu trữ dữ liệu một cách khoa học giúp hạn chế​[1] (a)   ​trong lưu trữ dữ liệu.

52.

Câu 16. Điền vào chỗ trống từ hoặc cụm từ còn thiếu.

Phần mềm (a)   ​là phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định.

53.

Câu 17. Điền từ hoặc cụm từ đúng vào chỗ trống.

Một phần mền cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu. Đồng thời cũng cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển và người dùng ứng dụng. Gọi là (a)  

54.

Câu 18. Một trong các thuộc tính của cơ sở dữ liệu.

Các giá trị dữ liệu lưu trữ phải thoả mãn những ràng buộc cụ thể tuỳ thuộc vào thực tế mà nó phản ảnh. Thuộc tính này được gọi là: (a)  

55.

Câu 20. Điền từ đúng vào chỗ trống.

Một bảng có thể có nhiều khoá. ​ Người ta có thể chọn một khoá trong các khoá đó làm​ (a)   ​của bảng.

56.

Câu 25. Điền đáp án vào ô trống bên dưới.

Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức và lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và các cột. Mỗi cột của bảng được gọi là (a)  

57.

Câu 26. Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống bên dưới.

Mỗi bảng (A) có thể có trường hay nhóm trường (k) làm thành khoá chính của bảng (B). Khi đó (k) được gọi là ​_________________​của bảng (A).

a)

khoá

b)

Khoá ngoài

c)

trường

d)

bản ghi

58.

Câu 28. Dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái ​ phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ .

Được gọi là:________

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính độc lập

59.

Câu 29. Mỗi bảng có thể có một hay một nhóm trường mà giá trị của chúng tại các bản ghi không trùng nhau, xác định duy nhất một bản ghi. Trường hay nhóm trường ấy được gọi là __________________

a)

khoá chính

b)

khoá ngoài

c)

record

d)

field

60.

Câu 30. Cơ chế để đảm bảo không xảy ra hiện tượng số tiện đã bị bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về.

Được gọi là:__________

a)

Tính độc lập

b)

Tính nhất quán

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính bảo mật và an toàn

61.

Câu 37. Tong thực tế, các CSDL được thiết kế nhằm phục vụ nhiều người dùng với nhiều mục đích quản lý khác nhau, không phụ thuộc vào bài toán quản lý cụ thể hay phương tiện lưu trữ, xử lý dữ liệu.

Được gọi là: _______

a)

Tính nhất quán

b)

Tính độc lập

c)

Tianhs toàn vẹn

d)

Tính không dư thừa

62.

Câu 47. Một tập hơp dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính gọi là: _____________

a)

Hệ CSDL

b)

Hệ QT CSDL

c)

CSDL

d)

phần mềm CSDL