wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin hoc 12 cuois ky

Total questions: 66

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cách nào không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

CSS tích hợp

b)

CSS trong

c)

CSS ngoài

d)

CSS nối tuyến

2.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào

b)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu

c)

Nhập dữ liệu

d)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây

3.

Điểm khác biệt giữa thẻ <radio> và <checkbox> là gì?

a)

"Không có điểm khác biệt giữa thẻ <radio> và <checkbox>"

b)

"<radio> chỉ chọn một giá trị, <checkbox> có thể chọn nhiều giá trị"

c)

"<radio> để nhập văn bản, <checkbox> để có thể chọn nhiều giá trị khác nhau"

d)

Cả hai đều dùng để chọn một giá trị

4.

Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

5.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính=giá trị;}

b)

{thuộc tính: giá trị,}

c)

{thuộc tính: giá trị;}

d)

{thuộc tính-giá trị,}

6.

Thuộc tính CSS nào dùng để đổi kích thước chữ?

a)

font-size

b)

text-style

c)

letter-size

d)

size

7.

Trong CSS, thuộc tính line-height dùng để làm gì?

a)

Định nghĩa độ rộng của chữ

b)

Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự

c)

Thiết lập khoảng cách giữa các dòng văn bản

d)

Định nghĩa chiều cao của phần tử

8.

Nếu bạn sử dụng border-style: double;, đường viền sẽ trông như thế nào?

a)

Là một chuỗi các ô vuông hoặc dấu chấm

b)

Là một đường nét đôi

c)

Là một chuỗi các nét gạch ngang đứt đoạn

d)

Là một đường nét liền

9.

Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML?

a)

E ~ F

b)

E > F

c)

E + F

d)

E F

10.

Để định dạng khoảng cách từ vùng văn bản đến đường viền ngoài của khung, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

border-width

b)

padding

c)

spacing

d)

margin

11.

Khi thiết lập bộ chọn lớp trong CSS, cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

*classname { color: red; }

b)

classname { color: red; }

c)

.classname { color: red; }

d)

#classname { color: red; }

12.

Trong khai báo đường viền cho một khối: “border: 3px solid blue;” giá trị nào đại diện cho độ dày của đường viền?

a)

blue

b)

border

c)

solid

d)

3px

13.

Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu hỗ trợ nhập nhiều kiểu dữ liệu khác nhau?

a)

input

b)

textarea

c)

label

d)

name

14.

Để gửi dữ liệu biểu mẫu về máy chủ, ta sử dụng loại nút nào

a)

"<button type='button'>"

b)

"<input type='submit'>"

c)

"<input type='file'>"

d)

"<input type='reset'>"

15.

Thuộc tính CSS nào sau đây không có tính kế thừa?

a)

font-size

b)

border

c)

font-family

d)

color

16.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

"<title></title>."

b)

"<style></style>."

c)

"<body></body>."

d)

"<meta></meta>."

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML

b)

CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style

c)

Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần

d)

CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web

18.

Thuộc tính nào dùng để căn lề văn bản?

a)

align-text

b)

text-align

c)

text-format

d)

position-align

19.

Thuộc tính nào để đổi phông chữ?

a)

text-family

b)

font-style

c)

letter-family

d)

font-family

20.

Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con của E, tức là E là phần tử cha, trên F một cấp trong cây HTML?

a)

E ~ F

b)

E + F

c)

E F

d)

E > F

21.

Thuộc tính border-radius dùng để làm gì?

a)

Điều chỉnh chiều cao

b)

Tạo nền cho khung

c)

Tạo bo góc

d)

Tạo bóng khung

22.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập kiểu của đường viền trong CSS?

a)

border-color

b)

border-width

c)

border-style

d)

border-radius

23.

Để thay đổi màu văn bản của phần tử

  • đầu tiên “Môn Tin học” thành màu đỏ, mẫu định dạng CSS cần sử dụng là: (Giả sử thẻ
  • có id="mau")

  • a)

    class { color: red; }

    b)

    .mau { color: red; }

    c)

    #mau { color: red; }

    d)

    color {mau; red; }

    24.

    Thuộc tính value của thẻ

    a)

    Hiển thị văn bản trên nút

    b)

    Đặt tên cho nút

    c)

    Liên kết với thẻ

    d)

    Chỉ định đường dẫn cho nút

    25.

    Để kết nối tệp CSS với tệp HTML, bạn có thể sử dụng thẻ nào trong phần ?

    a)

    "<script>"

    b)

    "<style>"

    c)

    "<link>"

    d)

    "<import>"

    26.

    Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

    a)

    font-weight

    b)

    font-style

    c)

    font-family

    d)

    font-size

    27.

    Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử em liền kề với E, tức là E cùng cấp với F, đứng trước F trong cây HTML?

    a)

    E > F

    b)

    E F

    c)

    E + F

    d)

    E ~ F

    28.

    Thuộc tính margin dùng để làm gì?

    a)

    Làm nền tối hơn

    b)

    Tạo khoảng cách bên ngoài phần tử

    c)

    Tăng độ dày viền

    d)

    Phóng to chữ

    29.

    Cách thiết lập các mẫu định dạng với các phần tử có class tương ứng là:

    a)

    .idname {thuộc tính: giá trị;}

    b)

    id[name] {thuộc tính: giá trị;}

    c)

    #idname {thuộc tính: giá trị;}

    d)

    idname {thuộc tính: giá trị;}

    30.

    Bộ chọn (vùng chọn) nào dưới đây sẽ tạo ra một thẻ div có viền dày 2px, màu viền đỏ và kiểu viền nét đứt thẳng?

    a)

    div{border: 2px dashed red;}

    b)

    div{border: 2px dotted red;}

    c)

    div{border: 5px dotted green;}

    d)

    div{border: 2px solid blue;}

    31.

    Thuộc tính nào của thẻ "<input>" được sử dụng để xác định loại dữ liệu mà phần tử input chứa?

    a)

    id

    b)

    value

    c)

    name

    d)

    type

    32.

    Để tạo một danh sách thả xuống cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn, thẻ nào được sử dụng?

    a)

    "<input>"

    b)

    "<label>"

    c)

    "<select>"

    d)

    "<textarea>"

    33.

    Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là:

    a)

    p {line-height: 1.5in;};

    b)

    p {line-height: 1.5em;};

    c)

    p {line-height: 1.5rem;};

    d)

    p {line-height: 1.5;};

    34.

    Vai trò chính của CSS là gì?

    a)

    Lưu trữ hình ảnh

    b)

    Quản lý cơ sở dữ liệu

    c)

    Thiết kế cấu trúc trang web

    d)

    Tạo và định dạng giao diện trang web

    35.

    Bộ chọn phần tử được khai báo như sau:

    a)

    Tên_bộ_chọn_phần_tử ( thuộc tính 1: giá trị,… ,thuộc tính n: giá trị;)

    b)

    Tên_bộ_chọn_phần_tử { thuộc tính 1: giá trị,… ,thuộc tính n: giá trị;}

    c)

    Tên_bộ_chọn_phần_tử ( thuộc tính 1: giá trị;… ,thuộc tính n: giá trị;)

    d)

    Tên_bộ_chọn_phần_tử { thuộc tính 1: giá trị,… ,thuộc tính n: giá trị;}

    36.

    Để thiết lập kiểu chữ đậm của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

    a)

    font-weight

    b)

    font-size

    c)

    font-family

    d)

    font-style

    37.

    Mã rgb(0, 255, 0) đại diện cho màu nào trong hệ màu RGB?

    a)

    Màu đỏ

    b)

    Màu xanh lá cây

    c)

    Màu vàng

    d)

    Màu xanh dương

    38.

    Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử anh/em của E, tức là E ở cùng cấp với F trong cây HTML?

    a)

    E > F

    b)

    E F

    c)

    E + F

    d)

    E ~ F

    39.

    Để tạo đường viền màu đỏ, em dùng thuộc tính nào?

    a)

    border-color: red;

    b)

    border-style: red;

    c)

    border-shadow: red;

    d)

    border-width: red;

    40.

    Trong khai báo đường viền cho một khối: “border: 3px solid blue;” giá trị nào đại diện cho kiểu viền nét liền?

    a)

    3px

    b)

    solid

    c)

    blue

    d)

    border

    41.

    Phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả khi áp dụng của bộ chọn: #content{font-size: 18px; color: purple; padding: 15px;} cho thẻ văn bản?

    a)

    Kích thước chữ 18px, màu tím, khoảng cách bên ngoài văn bản là 15px.

    b)

    Kích thước chữ 18px, màu tím, khoảng cách giữa văn bản và viền là 15px.

    c)

    Kích thước chữ 18px, màu chữ xanh lá, khoảng trống xung quanh là 15px.

    d)

    Kích thước chữ 15px, màu tím, khoảng cách giữa văn bản và viền là 18px.

    42.

    Biểu mẫu bao gồm các điều khiển nào sau đây?

    a)

    Văn bản, hộp kiểm

    b)

    Ô văn bản, hộp kiểm

    c)

    Văn bản, nút chọn, hộp kiểm

    d)

    Ô văn bản, nút chọn, hộp kiểm, nút lệnh

    43.

    Điều khiển nhập xâu kí tự nào sau đây là đúng?

    a)

    "<input type="text" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>"

    b)

    "<input type="lable" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>"

    c)

    "<input type="audio" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>"

    d)

    "<input type="checkbox" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>"

    44.

    CSS viết tắt của từ nào trong tiếng Anh?

    a)

    Cascading Style Sheets

    b)

    Cascading Style Systems

    c)

    Cascading Script Sheets

    d)

    Color Style Sheets

    45.

    Tại sao việc sử dụng CSS có lợi hơn việc định dạng HTML trực tiếp?

    a)

    CSS làm cho trang web không cần thiết phải định dạng

    b)

    CSS không cần phải viết mã

    c)

    CSS không hỗ trợ đa dạng kiểu định dạng

    d)

    CSS giúp tách nội dung và định dạng, giảm công việc và tăng tính đồng nhất

    46.

    Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng văn bản là:

    a)

    p {text-decoration: line-center;}.

    b)

    p {text-decoration: overline;}.

    c)

    p {text-decoration: line-through;}.

    d)

    p {text-decoration: underline;}.

    47.

    Sơ đồ dưới đây mô tả bộ chọn nào?

    a)

    E F

    b)

    E ~ F

    c)

    E > F

    d)

    E + F

    48.

    Một trang web có một danh sách "<ul>" với ID là menu, để đổi màu nền của danh sách này, ta dùng CSS nào sau đây?

    a)

    { background-color: blue; }.

    b)

    #menu { background-color: blue; }.

    c)

    .menu { background-color: blue; }.

    d)

    menu { background-color: blue; }.

    49.

    Sơ đồ dưới đây mô tả bộ chọn nào?

    a)

    E F

    b)

    E ~ F

    c)

    E > F

    d)

    E + F

    50.

    Cho bộ chọn đưọc khai báo trong thẻ "<style>" thuộc phần "<head> "của một trang web như sau: .mark{color: red; font-weight: bold; font-size: 13px;}

    a)

    Các phần tử có giá trị thuộc tính class là "mark"

    b)

    Tất cả các phần tử trong trang web

    c)

    Chỉ các phần tử có tên là "mark"

    d)

    Chỉ các phần tử có định danh (id) là "mark"

    51.

    Thông tin 1.  Trong buổi thực hành về HTML Form, nhóm của Minh đang xây dựng một biểu mẫu đăng ký với các trường: họ tên, email, giới tính và nút Gửi thông tin. Sau khi hoàn thành, cả nhóm thảo luận và đưa ra những nhận xét sau:

    a)

    Thẻ "<form> "được dùng để tạo biểu mẫu cho phép người dùng nhập và gửi dữ liệu. 

    b)

    Thuộc tính action dùng để xác định nơi dữ liệu sẽ được gửi đến khi người dùng nhấn submit.

    c)

    Biểu mẫu HTML bắt buộc phải có thẻ "<fieldset> "thì mới gửi dữ liệu được.

    d)

    Thẻ "<input>" chỉ dùng để tạo ô nhập văn bản và không thể tạo nút chọn radio hay checkbox

    52.

    Thông tin 2.  Trong buổi học về tạo biểu mẫu bằng HTML, Một số bạn học sinh có đưa ra những nhận xét sau:

    a)

    "<form> "là thẻ được sử dụng để nhóm các phần tử liên quan trọng biểu mẫu.

    b)

    Thẻ "<input>" với type="checkbox" cho phép người dùng chọn một hoặc nhiều tùy chọn từ danh sách.el

    c)

    Thẻ "<label>" không cần thiết nếu thẻ <input> đã có thuộc tính id.

    d)

    Thẻ" <fieldset>" được sử dụng để tạo khung bao quanh các phần tử của biểu mẫu và có thể chứa thẻ" <legend>" để đặt tên cho nhóm phần tử.

    53.

    Hầu hết các hệ thống công nghệ thông tin hiện nay đều cần bảo mật và đều có bước Đăng nhập trước khi vào bên trong. Giáo viên cho học sinh xem một ví dụ về một trang web đăng nhập như sau:

    Sau khi xem xong biểu mẫu này trên lớp, các học sinh đã có những phát biểu về đoạn mã HTML như sau:

    a)

    Sử dụng thẻ" <form> "kết hợp thẻ "<table> "để tạo biểu mẫu có nội dung như trên.

    b)

    Sử dụng 2 thẻ" <input> "có kiểu dữ liệu radio để tạo 2 nút “Đăng nhập” và “Đăng kí”.

    c)

    Để tạo ra dòng Nhớ mật khẩu, sử dụng đoạn mã HTML sau: "<input id="chon"

    type="checkbox" name="chon">" Nhớ mật khẩu.

    d)

    Nếu chọn loại dữ liệu password thì khi nhập dữ liệu vào ô mật khẩu dữ liệu sẽ không bị che.

    54.

    Thông tin 4. Trong quá trình thiết kế giao diện trang chủ cho câu lạc bộ của trường, nhóm bạn Lan chia nội dung thành phần HTML và phần trình bày dùng CSS để trang web trông đẹp hơn và dễ quản lý. Khi thảo luận, nhóm đưa ra những nhận xét sau:

    a)

    CSS giúp tách biệt phần nội dung (HTML) và phần trình bày (giao diện).

    b)

    CSS có thể viết trực tiếp trong thẻ HTML, trong phần <head>, hoặc trong file CSS riêng.

    c)

    CSS không giúp trang web hiển thị đồng nhất trên nhiều thiết bị và trình duyệt.

    d)

    CSS có thể áp dụng nhiều quy tắc khác nhau cho cùng một phần tử HTML.

    55.

    Thông tin 5. Nhóm của An đang thiết kế một trang web giới thiệu về thông tin của các thành viên trong nhóm. Để tiết kiệm thời gian chỉnh sửa và trình bày nội dung của trang web thì các bạn trong nhóm đề xuất sử dụng CSS (Cascading Style Sheet). Các bạn trong nhóm có ý kiến khác nhau về CSS, theo em mỗi ý kiến sau đây đúng hay sai?

    a)

    CSS tập trung vào việc định dạng, trình bày bố cục và hình thức của các thành phần trong trang web.

    b)

    CSS không thể viết trong một tệp tin riêng biệt để liên kết tới văn bản HTML.

    c)

    CSS sẽ có thứ tự ưu tiên áp dụng khi có nhiều mẫu định dạng cho một phần tử trong văn bản HTML

    d)

    Cấu trúc tổng quát của một mẫu định dạng CSS bao gồm bộ chọn và vùng mô tả, với vùng mô tả chứa ít nhất một quy định.

    56.

    Thông tin 6. CSS có thể định dạng nhiều thuộc tính của phần tử HTML như màu sắc, viền và thụt lề. Việc kết hợp các quy định này giúp tạo ra thiết kế trang web bắt mắt và rõ ràng. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau:

    a)

    CSS có thể định dạng màu sắc, viền và thụt lề cho các phần tử HTML

    b)

    Kết hợp nhiều thuộc tính định dạng giúp trang web trở nên bắt mắt.

    c)

    CSS chỉ có thể định dạng một thuộc tính cho mỗi phần tử HTML.

    d)

    CSS giúp định dạng các thuộc tính khác nhau để tạo thiết kế trang web rõ ràng.

    57.

    Thông tin 7. Có ba cách thiết lập CSS trong HTML là: CSS trong (internal CSS), CSS ngoài (external CSS), và CSS nội tuyến (inline CSS). Mỗi cách thiết lập có phạm vi áp dụng và ưu, nhược điểm khác nhau. Hãy xác định tính đúng hay sai cho các nhận định sau:

    a)

    CSS trong là CSS được viết trong thẻ "<style> "và đặt trong phần tử "<head>" của HTML.

    b)

    CSS ngoài là CSS được viết trong tệp CSS riêng và kết nối với HTML.

    c)

    CSS nội tuyến là CSS được viết trong phần tử" <head>" của HTML.

    d)

    Để kết nối tệp CSS ngoài với tệp HTML, bạn có thể sử dụng thẻ "<link>" hoặc lệnh @import.

    58.

    Thông tin 8. CSS (Cascading Style Sheets) là ngôn ngữ định kiểu dùng để thiết kế và trình bày giao diện của trang web. Với CSS, nhà phát triển có thể thay đổi màu sắc, font chữ, bố cục, khoảng cách, và tạo hiệu ứng cho các phần tử một cách linh hoạt mà không cần chỉnh sửa mã HTML. CSS giúp việc áp dụng các kiểu định dạng trở nên dễ dàng và đồng nhất cho nhiều thành phần khác nhau trong trang web, tạo nên giao diện trực quan và chuyên nghiệp hơn.

    a)

    CSS chỉ dùng để thay đổi màu sắc và font chữ của văn bản

    b)

    .  CSS không thể làm việc với các hình ảnh trên trang web.

    c)

    Để căn chỉnh văn bản vào giữa một phần tử, bạn sử dụng thuộc tính text-align: center.

    d)

    Để áp dụng một kiểu định dạng cho nhiều phần tử khác nhau, bạn có thể sử dụng các lớp (class).

    59.

    Thông tin 9. CSS cung cấp nhiều thuộc tính định dạng giúp tăng cường khả năng hiển thị và phong cách cho văn bản, từ việc thay đổi độ đậm, tạo hiệu ứng gạch chân, đến tùy chỉnh khoảng cách dòng và hiệu ứng bóng đổ. Những thuộc tính này giúp trang web trở nên sinh động và dễ đọc hơn.

    a)

    Ký hiệu !important trong CSS giúp tăng độ ưu tiên của một thuộc tính ở mức cao nhất, bất kể thứ tự của nó trong tệp CSS

    b)

    Thuộc tính text-decoration: overline sẽ gạch chân văn bản

    c)

    Để tạo khoảng cách giữa các dòng văn bản, bạn sử dụng thuộc tính line-height.

    d)

    CSS có thể sử dụng để tạo các hiệu ứng bóng đổ cho văn bản.

    60.

    Thông tin 10. Trong một bài tập về trang tin tức, nhóm học sinh lớp 12 cần định dạng tiêu đề, đoạn văn và liên kết để nội dung dễ đọc hơn. Khi chỉnh sửa file CSS, các bạn ghi lại những nhận xét về định dạng văn bản như sau:

    a)

    Khi có nhiều mẫu định dạng CSS áp dụng cho một phần tử HTML, thuộc tính được viết sau cùng sẽ được ưu tiên áp dụng.

    b)

    Thuộc tính text-align: justify dùng để căn đều cho văn bản

    c)

    Thuộc tính font-weight chỉ có hai giá trị duy nhất là normal và bold.

    d)

    Thuộc tính font-family dùng để lựa chọn font chữ mong muốn.

    61.

    Thông tin 11. Khi thiết kế giao diện trang quảng cáo sự kiện của trường, nhóm của Huy muốn sử dụng màu sắc nổi bật để thu hút người xem. Họ tìm hiểu về cách đặt màu cho chữ và nền bằng CSS và ghi lại các nhận định sau:

    a)

    Thuộc tính color dùng để thay đổi màu chữ trong văn bản.

    b)

    Thuộc tính background-color dùng để thay đổi màu nền của phần tử.

    c)

    CSS chỉ cho phép khai báo màu bằng tên màu như red hoặc blue.

    d)

    Giá trị màu rgb(255, 0, 0) và màu HEX #ff0000 đều biểu diễn màu đỏ.

    62.

    Thông tin 12. Khi thiết kế giao diện trang quảng cáo sự kiện của trường, nhóm của Huy muốn sử dụng màu sắc nổi bật để thu hút người xem. Họ tìm hiểu về cách đặt màu cho chữ và nền bằng CSS và ghi lại các nhận định sau:

    a)

    Thuộc tính color dùng để thay đổi màu nền cho phần tử.

    b)

    Để đặt màu nền cho toàn bộ trang web, ta áp dụng thuộc tính background-color cho thẻ "<body>"

    c)

    CSS chỉ cho phép khai báo màu bằng tên màu như red hoặc blue.

    d)

    Các thuộc tính color và background-color đều có tính kế thừa trong CSS.

    63.

    Thông tin 13. CSS (Cascading Style Sheets) là công cụ quan trọng để thiết kế và định dạng giao diện web. Trong CSS, việc quản lý màu sắc là một phần không thể thiếu để làm cho trang web trở nên hấp dẫn và dễ nhìn. Các thuộc tính như color, background-color hay border được sử dụng để định dạng màu chữ, màu nền, hoặc khung viền. Ngoài ra, CSS hỗ trợ nhiều cách thiết lập màu sắc khác nhau như RGB, HSL hoặc các tên màu sẵn có. Hãy đánh giá tính đúng/sai của các phát biểu sau:

    a)

    Thuộc tính color được dùng để định dạng màu chữ.

    b)

    Thuộc tính background-color có tính kế thừa trong CSS

    c)

    CSS3 thiết lập sẵn 140 tên màu.

    d)

    Các mẫu định dạng có kí hiệu !important luôn có mức ưu tiên cao nhất.

    64.

    Thông tin 14. CSS (Cascading Style Sheets) là công cụ quan trọng để thiết kế và định dạng giao diện web. Trong CSS, việc quản lý màu sắc là một phần không thể thiếu để làm cho trang web trở nên hấp dẫn và dễ nhìn. Các thuộc tính như color, background-color hay border được sử dụng để định dạng màu chữ, màu nền, hoặc khung viền. Hãy đánh giá tính đúng/sai của các phát biểu sau:

    a)

    Tên màu trong CSS không phân biệt chữ hoa, chữ thường.

    b)

    Thuộc tính background-color không có tính kế thừa trong CSS.

    c)

    CSS cho phép sử dụng tên màu có sẵn.

    d)

    Các mẫu định dạng có kí hiệu !important luôn có mức ưu tiên thấp nhất.

    65.

    Thông tin 15. CSS là một công cụ mạnh mẽ cho việc thiết kế và định dạng giao diện web. Bạn có thể  sử dụng các thuộc tính CSS để thay đổi màu sắc và bố cục của trang web. Dưới đây là một số thông tin về cách sử dụng màu sắc trong CSS. Hãy đánh giá các phát biểu sau:

    a)

    Các thuộc tính màu sắc trong CSS không thể kế thừa.

    b)

    Thuộc tính background-color có thể thay đổi màu nền của phần tử.

    c)

    Thuộc tính color chỉ ảnh hưởng đến văn bản của phần tử.

    d)

    . CSS không hỗ trợ việc sử dụng hệ màu RGB.

    66.

    Thông tin 16. CSS là một công cụ mạnh mẽ cho việc thiết kế và định dạng giao diện web. Bạn có thể  sử dụng các thuộc tính CSS để thay đổi màu sắc và bố cục của trang web. Dưới đây là một số thông tin về cách sử dụng màu sắc trong CSS. Hãy đánh giá các phát biểu sau:

    a)

    Các thuộc tính màu sắc trong CSS không thể kế thừa.

    b)

    Màu nền của một phần tử được xác định bằng thuộc tính background-color.

    c)

    Thuộc tính text-shadow dùng để tạo hiệu ứng đổ bóng cho chữ.

    d)

    RGB sử dụng ba màu chính là đỏ, xanh lá cây và xanh dương để tạo ra các màu khác.