wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn HK1 - KNTT

Total questions: 63

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu

b)

cập nhật dữ liệu

c)

truy xuất dữ liệu

d)

khai thác thông tin

2.

Lưu trữ dữ liệu là ...

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

3.

Cập nhật dữ liệu là ...

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

4.

Truy xuất dữ liệu là ...

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

5.

Khai thác thông tin từ dữ liệu là ...

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết

6.

Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ thường được gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu

b)

cập nhật dữ liệu

c)

truy xuất dữ liệu

d)

khai thác thông tin

7.

Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu thường được gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu

b)

cập nhật dữ liệu

c)

truy xuất dữ liệu

d)

khai thác thông tin

8.

Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu

b)

cập nhật dữ liệu

c)

truy xuất dữ liệu

d)

khai thác thông tin

9.

Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết thường được gọi là ...

a)

lưu trữ dữ liệu

b)

cập nhật dữ liệu

c)

truy xuất dữ liệu

d)

khai thác thông tin

10.

Việc ghi chép dữ liệu dùng để?

a)
  • Lưu trữ dữ liệu, Khai thác dữ liệu, tìm kiếm

b)
  • Lưu trữ dữ liệu, Khai thác dữ liệu, Truy xuất dữ liệu

c)
  • Khai thác dữ liệu, Truy xuất dữ liệu, sắp xếp

d)
  • Khai thác dữ liệu, Truy xuất dữ liệu, lọc

11.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)
  • Thu thập thông tin

b)
  • Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định
c)

Lữu trữ dữ liệu

d)

Hiển thị thông tin

12.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

13.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị động

d)

quản lý chi tiêu

14.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

để thay đổi dữ liệu

c)

dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

để bán hàng tốt hơn

15.

Việc thêm, xoá và chỉnh sửa dữ liệu là những công việc thường được thực hiện với dữ liệu của tất cả các bài toán quản lí và chúng được gọi chung là:

a)

tạo lập dữ liệu.

b)

khai thác dữ liệu.

c)

thêm và xoá dữ liệu.

d)

cập nhật dữ liệu.

16.

Công việc lập bảng phân loại kết quả học tập như Bảng 10.3, đòi hỏi phải phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết. Những công việc kiểu như vậy được gọi là:

a)

cập nhật thông tin từ dữ liệu đã có.

b)

khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.

c)

tìm kiếm thông tin từ dữ liệu đã có.

d)

tổng hợp thông tin từ dữ liệu đã có.

17.

Ở các siêu thị lớn, nhân viên tính tiền muốn thực hiện nhanh công việc của mình thì cần dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Dùng giấy bút để tính tiền.

b)

Nhập vào phần mềm excel trong máy tính để tính tiền.

c)

Quét mã vạch để tính tiền tự động.

d)

Dùng máy tính cầm tay để tính tiền.

18.

CSDL là gì

a)

A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

19.

Nếu CSDL bị dư thừa dữ liệu thì có ảnh hưởng gì?

a)

A. Không ảnh hưởng gì vì ta có thể nâng cấp bộ nhớ để lưu trữ

b)

B. Ảnh hưởng tới tính nhất quán của dữ liệu, dư thừa dữ liệu tốn dung lượng

c)

C. Đảm bảo tính nhất quán cho dữ liệu

d)

D. Dữ liệu được lưu trữ ở mức tối ưu nhất

20.

Lưu trữ dữ liệu một cách khoa học là:

a)

Hạn chế dư thừa, độc lập với phần mềm

b)

Lưu dữ liệu thống nhất

c)

Lưu theo từng thư mục

d)

Độc lập với phần mềm

21.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của Cơ sở dữ liệu

a)

Tính không dư thừa

b)

Tính độc lập

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính toàn bộ

22.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được

b)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên giấy (phiếu điểm), việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng

c)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng

d)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) khó có thể thực hiện được

23.

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ … từ những dữ liệu ấy. Hãy điền vào dấu 3 chấm những từ còn thiếu.

a)

cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin

b)

cập nhật số và khai thác thông tin

c)

cập nhật thông tin điểm và khai thác dữ liệu

d)

khai thác dữ liệu điểm và cập nhật thông tin

24.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm

a)

tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

b)

tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

c)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

d)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

25.

Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính bảo mật và an toàn

26.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính độc lập

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính nhất quán

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

27.

Phát biểu nào sau đây phản ánh việc tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm?

a)

Dữ liệu nằm bên trong tệp chương trình phần mềm.

b)

Dữ liệu được tổ chức theo thuật toán của phàn mềm.

c)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu phải biết rõ tên, vị trí lưu trên thiết bị và cấu trúc của các tệp lưu trữ dữ liệu; phải xây dựng thuật toán mở tệp dũ’ liệu và cập nhật, truy xuất những thành phần dữ liệu.

d)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu không cần biết về vị trí lưu trên thiết bị cũng như cấu trúc tệp lưu trữ dữ liệu.

28.

Kĩ thuật lưu trữ dữ liệu nào thường được sử dụng để giải quyết các bài toán quản lí trong thực tế?

a)

Lưu trữ dữ liệu dạng tệp, quản lí bởi hệ điều hành.

b)

Lưu trữ dữ liệu dạng văn bản.

c)

Lưu trữ dữ liệu trong các CSDL.

d)

Lưu trữ dữ liệu trên thẻ nhớ.

29.

Để lưu trữ dữ liệu không phụ thuộc phần mềm, người ta lựa chọn giải pháp nào sau đây?

a)

Tập hợp lưu trữ dữ liệu thành một khối để dễ quản lí.

b)

Xây dựng mô hình tổ chức lưu trữ dữ liệu (trên máy tính) và cung cấp giải pháp cập nhật, truy xuất dữ liệu theo mô hình lôgic của dữ liệu, không phụ thuộc vào các bài toán cụ thẻ; Người làm phần mềm cập nhật, truy xuất dũ’ liệu không cần biết về tệp lưu trữ dũ’ liệu cũng như cấu trúc của nó.

c)

Lưu trữ dữ liệu dưới dạng các tệp có cấu trúc.

d)

Sử dụng mạng máy tính, đẻ không đặt chung dũ’ liệu và phần mềm khai thác dữ liệu trên cùng một máy.

30.

Hành động nào sau đây không đảm bảo tính bảo mật và an toàn?

a)

Ngăn chặn được những truy xuất trái phép.

b)

Chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.

c)

Phân quyền người dùng khi truy xuất dữ liệu.

d)

Cho phép người dùng tự do truy xuất dữ liệu.

31.

Ràng buộc nào sau đây đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu ghi số lượng học sinh các lớp tham gia nhóm thiện nguyện “Nụ cười" do đoàn trường tổ chức?

a)

Phải là số tự nhiên.

b)

Phải là số nguyên.

c)

Phải là số thập phân.

d)

Phải là số thập phân với hai chữ số thập phân.

32.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Oracle, MySQL, SQL Server, Python.

b)

Pascal, MySQL, SQL Server, DB2

c)

Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.

d)

Oracle, Corel, SQL Server, DB2

33.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn thông tin

b)

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để đề phòng các sự cố gây mất dữ liệu và khôi phục dữ liệu khi cần thiết

c)

Hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

Hệ QTCSDL cũng cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho các nhà phát triển và người dùng

34.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với … nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm.

a)

Hệ CSDL

b)

hệ QTCSDL

c)

CSDL

d)

dữ liệu

35.

Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:

a)

một hệ CSDL

b)

một hệ QTCSDL

c)

một CSDL

d)

một nhóm các phần mềm

36.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có 3 nhóm chức năng nào sau đây?

a)

Nhóm chức năng khai báo dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL

b)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng chỉnh sửa và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL

c)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo trì, an toàn CSDL

d)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL

37.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trụng?

a)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ

b)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

ệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive

38.

Hệ CSDL phân tán cho phép...

a)

người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính

b)

người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên một máy tính

c)

người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở một máy tính khác nhau trên mạng máy tính

d)

người dùng không truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính

39.

Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu

c)

Chi phí duy trì cao hơn

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng ca

40.

Hãy chọn đáp án sai. Ưu điểm của hệ CSDL phân tán là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.

b)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao

d)

Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất mát dữ liệu dù có thể có trạm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác.

41.

Hệ QTCSDL là gì?

a)

là tập hợp những dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

b)

là phần mềm chuyên dụng hỗ trợ làm việc với CSDL

c)

là phần mềm hỗ trợ người dùng tương tác với Hệ QTCSDL

42.

Hệ CSDL là gì?

a)

Gồm các ba phần: CSDL, Hệ QTCSDL và phần mềm ứng dụng CSDL

b)

là phần mềm chuyên dụng hỗ trợ làm việc với CSDL

c)

là phần mềm hỗ trợ người dùng tương tác với Hệ QTCSDL

43.

Phần mềm ứng dụng CSDL là gì?

a)

Gồm các ba phần: CSDL, Hệ QTCSDL và phần mềm ứng dụng CSDL

b)

là phần mềm chuyên dụng hỗ trợ làm việc với CSDL

c)

là phần mềm hỗ trợ người dùng tương tác với Hệ QTCSDL

44.

Hãy chọn hệ CSDL tập trung

a)

b)

c)

45.

Hãy chọn hệ CSDL phân tán

a)

CSDL chỉ lưu ở một máy tính

b)

Máy tính cá nhân

c)

CSDL được lưu ở nhiều nơi

46.

Phần mềm Heidi SQL giúp người dùng làm việc với Hệ QTCSDL dễ dàng hơn vậy nó được gọi là gì trong HỆ CSDL ?

a)

Phần mềm ứng dụng CSDL

b)

Hệ QTCSDL

c)

CSDL

d)

Hệ CSDL

47.

CSDL quan hệ là:

a)

CSDL quan hệ là CSLD lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

b)

CSDL quan hệ là CSLD lưu trữ dưới dạng các trang văn bản có quan hệ với nhau.

c)

CSDL quan hệ là CSLD lưu trữ dưới dạng các bảng không có quan hệ với nhau.

d)

CSDL quan hệ là CSLD lưu trữ dưới dạng các văn bản không có quan hệ với nhau.

48.

Trong CSDL trường(Field) là:

a)

Một thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Một hàng trong bảng chứa các thông tin liên quan đến chủ thể cần quản lý.

c)

Một bảng chứa dữ liệu cần quản lý

d)

Tên của một chủ thể nào đó

49.

Trong CSDL bản ghi( Record) là:

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

b)

Thuộc tính của của đối tượng cần quản lý.

c)

Bảng chứa thông tin của đối tượng cần quản lý

d)

chủ thể của đối tượng cần quản lý.

50.

Khóa ngoài là gì?

a)

Khóa có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

51.

Khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là?

a)

Sid và Mid

b)

Mid và Aid

c)

Sid và TenCS

d)

Mid và TenBN

52.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)
  • Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

53.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)
  • Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)
  • Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

54.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)
  • Cột (Field)

b)
  • Hàng (Record)

c)
  • Bảng (Table)

d)
  • Báo cáo (Report)

55.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)
  • Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)
  • Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

56.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

57.

Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

khai thác dữ liệu.

d)

khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.

58.

Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?

a)

Khởi tạo CSDL.

b)

Khai báo khoá chính.

c)

Khai báo khoá ngoài.

d)

Khởi tạo bảng.

59.

Thành phần DML (Data Munipulation Languege – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

b)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

khởi tạo dữ liệu.

d)

thiết lập các khoá.

60.

Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

khai thác dữ liệu.

b)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

khởi tạo dữ liệu.

d)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

61.

Câu nào sau đây đúng khi nói về một bảng trong một Cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi cột chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách   

b)

B. Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi hàng chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách 

c)

Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều hàng, mỗi hàng còn được gọi là một bản ghi và có thể nhiều bản ghi giống nhau hoàn toàn

d)

Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều cột, mỗi cột còn được gọi là một trường và có thể nhiều cột có tên giống nhau

62.

Câu nào sau đây đúng khi nói về khóa chính của một bảng?

a)

Trong một bảng, không thể có hai bản ghi khác nhau có cùng giá trị ở khóa chính.   

b)

Trong một bảng, khóa chính là tập hợp gồm một trường hay một số trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi trong bảng 

c)

Ràng buộc khóa là yêu cầu khi nhập dữ liệu cho bảng thì giá trị ở trường khóa không được để trống   

d)

Ràng buộc khóa là yêu cầu các bản ghi trong bảng có giá trị khóa được quy định từ trước. 

63.

Câu nào sau đây nêu đúng khi nói về khóa ngoài của một bảng?

a)

Khóa ngoài của một bảng là những trường không phải là khóa chính của bảng này    

b)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của bảng này đồng thời cũng là khóa chính của một bảng khác. 

c)

Khóa ngoài của một bảng là một tập thuộc tính của bảng này và đồng thời là khóa chính trong bảng khác. 

d)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của một bảng này và không là khóa trong một bảng khác.