wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi cuối kì I (Tin học 11)

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?
a)
A. Hãy chậm lại
b)
B. Kiểm tra ngay
c)
C. Dừng lại, không gửi
d)
D. Mở và xem
2.
Câu 2: Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?
a)
A. Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo
b)
B. Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo
c)
C. Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác
d)
D. Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai
3.
Câu 3: Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?
a)
A. cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus
b)
B. tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính
c)
C. cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội
d)
D. truy cập vào các liên kết lạ
4.
Câu 4: Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
a)
A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
b)
B. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
c)
C. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
d)
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
5.
Câu 5: Điều nào sau đây không nên làm khi sử dụng mạng xã hội?
a)
A. Đăng tải thông tin cá nhân công khai.
b)
B. Cập nhật thông tin cá nhân chính xác cho người quen biết.
c)
C. Xóa những tin nhắn spam hoặc không rõ nguồn gốc.
d)
D. Thiết lập quyền riêng tư cho bài viết cá nhân.
6.
Câu 6: Bạn nhận được email yêu cầu cập nhật thông tin tài khoản từ ngân hàng. Bạn nên làm gì?
a)
A. Truy cập đường link trong email và cập nhật ngay lập tức.
b)
B. Bỏ qua email vì có thể là lừa đảo.
c)
C. Liên hệ trực tiếp với ngân hàng để kiểm tra tính xác thực của email.
d)
D. Chia sẻ email với bạn bè để nhờ tư vấn.
7.
Câu 7: Không gian số là không gian của ai?
a)
A. Không gian của riêng một chính phủ cảu một nước
b)
B. Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì
c)
C. Không gian riêng của người tạo ra nó
d)
D. Không gian riêng của một tổ chức tôn giáo
8.
Câu 8: Công dân số là?
a)
A. Người sử dụng mạng internet (1)
b)
B. Người phải có đủ hành vi dân sự sử dụng internet (2)
c)
C. Người đang bị phạm luật, đang trong thời gian thực thi luật pháp vì phạm tội sử dụng internet (3)
d)
D. Đáp án (1) và (3) đúng
9.
Câu 9: Bạn Lan đang sử dụng internet để lướt web thì thấy mọt tin nhắn từ bạn thân mình là bạn Bảo gửi đến “Cậu cho mình vay 1 triệu mình đưa mẹ đi khám”. Nếu là Lan bạn sẽ làm gì ngay lúc này?
a)
A. Gọi điện cho Bảo và kiểm tra lại thông tin, đúng thì cho vay
b)
B. Chuyển tiền ngay cho Bảo để còn kịp thời đưa mẹ Bảo đi viện
c)
C. Không quan tâm, vì không muốn dây dưa tiền bạc
d)
D. Đi hỏi người khác cho Bảo vay chứ mình không cho vay
10.
Câu 10: Một nhóm học sinh cấp 3 rủ nhau lập hội hack các tài khoản Facebook để nhắn tin lừa đảo tiền bạc của mọi người. Nhóm học sinh này có thể bị?
a)
A. Tử hình
b)
B. Trung thân
c)
C. Tùy vào só tiền lừa đảo, chiếm đoạt và mức độ nghiêm trọng của sự việc để kết án
d)
D. Chỉ bị gia đình quở trách
11.
Câu 11: Hiện nay, nhu cầu mua sắm online các đồ dùng gia dụng, thời trang, … đang tăng cao vì sự tiện dụng và không mất nhiều công sức. Do vậy nhiều đối tượng đã lượi dụng điều này để lập các đường link giả mạo để quảng cáo cho người sử dụng internet để mua các sản phẩn với giá rất ưu đãi lại còn được tặng thêm phần quà mang về. Nếu như nhấp vào đường link thì mọi thông tin từ số tài khoảng đến thông tin cá nhân đều bị lộ và chúng sẽ tiến hành chiếm đoạt tài sản. Với người sử dụng internet thông minh bạn sẽ làm gì khi áp dụng ba quy tắc ngăn chặn hành động lừa đảo? Áp dụng quy tắc thứ nhất “Hãy chậm lại!” như thế nào?
a)
A. Dừng lại một chút rồi làm theo yêu cầu, trả lười các câu hỏi liên quan đến thông tin cá nhân.
b)
B. Không vội nghe theo yêu cầu hay trả lời các thông tin cung cấp thẻ, thông tin tài khoản, mật khẩu đăng nhập, mã OTP từ những đối tượng này.
c)
C. Chỉ để lại thông tin liên lạc và tiền hành gọi cho cơ quan chức năng về vụ việc lừa đảo này.
d)
D. Vận đưa thông tin và tài khoản cá nhân, sau khi nhận hàng sẽ trình báo lên cơ quan chức năng, vì khi này sẽ có đủ bằng chứng để kết luận tội
12.
Câu 12: Khi đã bị lừa đảo tiền bạc và hăm dọa tinh thần trên không gian mạng, bạn My đã đăng tải lên facebook cá nhân về điều đó, tuy nhiên văn hóa mạng rất tồi tệ đã chỉ trích và nói “đấy là điều bạn đáng phải nhận, dốt thì phải tự chịu,….” Hãy cho bạn My một phương án tốt nhất?
a)
A. Lên facebook để trả lời các bình luận, và đòi lại công bằng cho bản thân
b)
B. Nói với người thân và nên dừng sử dụng mạng xã hội facebook một thời gian. Nên có khoảng thời gian hồi phục tinh thần. Trình báo cho cơ quan chức năng về độ nghiệm trọng của sự việc
c)
C. Tiếp tục đăng bài, chửi rủa và sử dụng vũ lực để đòi lại công bằng
d)
D. Không đáp án nào đúng
13.
Câu 13: Lợi ích chính của việc sử dụng công tơ điện tử trong quản lý tiêu thụ điện là gì?
a)
A. Giúp giảm bớt nhân viên điện lực.
b)
B. Giảm chi phí sản xuất điện.
c)
C. Cung cấp dữ liệu liên tục giúp phân tích và quản lý hệ thống điện hiệu quả.
d)
D. Tiết kiệm thời gian thu thập dữ liệu bằng tay.
14.
Câu 14: Cập nhật dữu liệu là gì?
a)
A. là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi
b)
B. là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file
c)
C. là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf
d)
D. là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác
15.
Câu 15: Truy xuất dữ liệu là gì?
a)
A. Tìm kiếm dữ liệu nào đó
b)
B. Sắp xếp các dữ liệu nào đó
c)
C. Lọc các dữ liệu nào đó
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
16.
Câu 16: Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?
a)
A. nhiều nhân viên
b)
B. thu thập dữ liệu tự động
c)
C. giải nén dữ liệu bị động
d)
D. quản lý chi tiêu
17.
Câu 17: Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?
a)
A. Duy trì tính nhất quán của CSDL
b)
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
c)
C. Khôi phục CSDL khi có sự cố
d)
D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
18.
Câu 18: … là tập hợp con người, thiết bị phần cứng, phần mềm, dữ liệu thực hiện hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin trong tập rằng buộc
a)
A. Hệ thống
b)
B. Hệ thống thông tin
c)
C. Quá trình xử lý thông tin
d)
D. Hệ thống quản lý
19.
Câu 19: Ngày khoa học dữ liệu nghiên cứu về điều gì?
a)
A. Máy tính và không gian
b)
B. Vật chất và lượng chất
c)
C. Dữ liệu
d)
D. Bộ nhớ và ứng dụng
20.
Câu 20: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?
a)
A. Một tập hợp các bảng tính trong Excel.
b)
B. Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính.
c)
C. Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính.
d)
D. Một bộ sưu tập hình ảnh và video.
21.
Câu 21: Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?
a)
A. Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu
b)
B. Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu
c)
C. Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu
d)
D. Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu
22.
Câu 22: Khi thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là:
a)
A. Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu.
b)
B. Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại.
c)
C. Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm.
d)
D. Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi.
23.
Câu 23: Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai, nó phụ thuộc vào người dùng
c)
C. Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính
d)
D. Không kết luận được
24.
Câu 24: Thuộc tính dạng ngày tháng trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?
a)
A. Lưu trữ thông tin về ngày tháng.
b)
B. Lưu trữ thông tin về thời gian.
c)
C. Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian.
d)
D. Tất cả đều đúng
25.
Câu 25: Tính độc lập dữ liệu của Cơ sở dữ liệu là?
a)
A. (2) và (4) đúng
b)
B. Khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng
c)
C. Khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khá (3)
d)
D. Khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác (4)
26.
Câu 26: Mô đun Danh sách lớp phải ?
a)
A. Đọc dữ liệu từ Danh sách lớp học, tạo lập tệp Bảng điểm môn học nếu chưa có, cập nhật tệp Bảng điểm môn học nếu xuất hiện những dòng mới trong danh sách lớp học
b)
B. Đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Bảng điểm môn học
c)
C. Đọc dữ liệu từ Bảng điểm môn học, xử lý dữ liệu để tạo và kết xuất ra bảng điểm lớp học
d)
D. Chịu trách nhiệm đọc và ghi dữ liệu cập nhật vào Danh sách lớp học
27.
Câu 27: Khi cập nhật CSDL, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu có nghĩa là:
a)
A. Các giá trị dữ liệu phải tuân theo các quy tắc nhất định.
b)
B. Dữ liệu không bao giờ được thay đổi.
c)
C. Chỉ một người có thể thay đổi dữ liệu cùng một lúc.
d)
D. Không cho phép người dùng truy cập dữ liệu cùng lúc.
28.
Câu 28: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?
a)
A. phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu
b)
B. phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu
c)
C. phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu
d)
D. phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu
29.
Câu 29: Phần mềm ứng dụng CSDL là?
a)
A. phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định
b)
B. phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định
c)
C. phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định
d)
D. phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định
30.
Câu 30: Hệ QTCSDL có mấy chức năng?
a)
A. 1
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 3
31.
Câu 31: Phần mềm ứng dụng CSDL là?
a)
A. Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định
b)
B. Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định
c)
C. Phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định
d)
D. Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định
32.
Câu 32: Hệ CSDL tập trung là?
a)
A. CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính (1)
b)
B. CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính (2)
c)
C. CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính (3)
d)
D. (1) và (3) đúng
33.
Câu 33: Khi có nhiều người truy cập đồng thời được vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?
a)
A. Tranh chấp dữ liệu
b)
B. Đánh mất tài nguyên
c)
C. Đứt nguồn cấp
d)
D. Sai lệch thông tin
34.
Câu 34: Thành phần có nhiệm vụ chính là thực hiện các nhiệm vụ tính toán, xử lý dữ liệu được gọi là?
a)
A. Phần khách
b)
B. Phần chủ
c)
C. Phần trung gian
d)
D. Phân ngoại biên
35.
Câu 35: Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây?
a)
A. Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm.
b)
B. Chi phí bảo trì thấp.
c)
C. Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
d)
D. Tăng tính bảo mật dữ liệu.
36.
Câu 36: Một ví dụ về hệ quản trị cơ sở dữ liệu phổ biến hiện nay là gì?
a)
A. Microsoft Excel
b)
B. Google Sheets
c)
C. Oracle
d)
D. Microsoft Word
37.
Câu 37: Ưu điểm cơ sở dữ liệu?
a)
A. Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.
b)
B. Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.
c)
C. Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.
d)
D. Xuất hiện dị thường thông tin.
38.
Câu 38: Người sử dụng có thể truy nhập?
a)
A. Phụ thuộc vào quyền truy nhập.
b)
B. Một phần cơ sở dữ liệu
c)
C. Toàn bộ cơ sở dữ liệu
d)
D. Hạn chế
39.
Câu 39: Đây là hệ CSDL nào?
a)
A. Hệ CSDL phân tán
b)
B. Hệ CSDL cục bộ
c)
C. Hệ CSDL tập trung
d)
D. Hệ CSDL quản trị
40.
Câu 40: Người quản trị CSDL là?
a)
A. Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập
b)
B. Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.
c)
C. Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu
d)
D. Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL
41.
Câu 41: Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?
a)
A. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau
b)
B. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
c)
C. giống hệt với CSDL phân tán
d)
D. là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
42.
Câu 42: Bản ghi là?
a)
A. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex
b)
B. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng
c)
C. tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng
d)
D. tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng
43.
Câu 43: Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?
a)
A. Việc lưu trữ dữ liệu trong một bảng.
b)
B. Việc gộp nhiều bảng dữ liệu thành một bảng duy nhất.
c)
C. Việc sử dụng khoá ngoài để kết nối dữ liệu từ hai bảng khác nhau.
d)
D. Việc xóa dữ liệu trong bảng.
44.
Câu 44: CSDL quan hệ có hai loại khóa là?
a)
A. Khóa chính, khóa phụ
b)
B. Khóa chính, khóa ngoài
c)
C. Khóa trong, khóa ngoài
d)
D. Khóa trong, khóa phụ
45.
Câu 45: Khóa ngoài là?
a)
A. là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác
b)
B. là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác
c)
C. là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác
d)
D. không có đáp án đúng
46.
Câu 46: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?
a)
A. Cột (Field)
b)
B. Hàng (Record)
c)
C. Bảng (Table)
d)
D. Báo cáo (Report)
47.
Câu 47: Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs) Khoá chính của bảng là?
a)
A. Khoá chính = {Mahs}
b)
B. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}
c)
C. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
d)
D. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}
48.
Câu 48: Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
a)
A. HoaDon
b)
B. DanhMucSach, HoaDon
c)
C. DanhMucSach, LoaiSach
d)
D. HoaDon, LoaiSach
49.
Câu 49: Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
a)
A. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá ngoài không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
b)
B. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
c)
C. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá ngoài không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu
d)
D. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự phân tán dữ liệu
50.
Câu 50: Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số?
a)
A. Trường số nguyên (integer).
b)
B. Trường số thập phân (decimal).
c)
C. Trường văn bản (string).
d)
D. Trường ngày tháng (date
51.
Câu 51: Tại sao cần phải có khoá chính trong một bảng?
a)
A. Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.
b)
B. Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.
c)
C. Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.
d)
D. Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.
52.
Câu 52: Ngôn ngữ SQL bao gồm những thành phần nào sau đây?
a)
A. DDL, DML, DCL
b)
B. DDL, DML, HTML
c)
C. DDL, CSS, DCL
d)
D. DML, DCL, XML
53.
Câu 53: Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất tất cả các dòng trong bảng với một điều kiện cụ thể?
a)
A. SELECT * FROM bảng WHERE điều kiện
b)
B. SELECT * FROM bảng
c)
C. DELETE FROM bảng WHERE điều kiện
d)
D. UPDATE bảng SET cột = giá trị WHERE điều kiện
54.
Câu 54: Câu truy vấn nào dưới đây được sử dụng để tạo một bảng mới trong SQL?
a)
A. CREATE TABLE
b)
B. INSERT INTO
c)
C. UPDATE TABLE
d)
D. DELETE TABLE
55.
Câu 55: Câu truy vấn DDL “PRIMARY KEY” có ý nghĩa là:
a)
A. Khởi tạo CSDL
b)
B. Khởi tạo bảng
c)
C. Thay đổi định nghĩa bảng
d)
D. Khai báo khóa chính
56.
Câu 1: Những hành vi nào dưới đây là cần thiết để đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin khi sử dụng Internet?
a)
a) Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản trực tuyến để dễ nhớ.
b)
b) Cảnh giác với các yêu cầu bất ngờ đòi hỏi cung cấp thông tin cá nhân qua email hoặc tin nhắn.
c)
c) Tải phần mềm từ các nguồn không rõ nguồn gốc nếu thấy phần mềm đó miễn phí.
d)
d) Thường xuyên thay đổi mật khẩu và sử dụng xác thực hai yếu tố cho các tài khoản quan trọng.
57.
Câu 2: Quá trình quản lý kết quả học tập của học sinh trong một trường học bao gồm các hoạt động nào?
a)
a) Chỉ lưu trữ điểm số từng môn học mà không cần cập nhật.
b)
b) Cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi như sửa điểm hoặc bổ sung dữ liệu học sinh mới.
c)
c) Truy xuất dữ liệu để lập danh sách học sinh có điểm từ cao đến thấp.
d)
d) Khai thác thông tin để phân tích, thống kê và đánh giá kết quả học tập.
58.
Câu 3: Điều nào sau đây là lý do chính cần tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng cơ sở dữ liệu (CSDL)?
a)
a) CSDL cho phép lưu trữ dữ liệu trên giấy một cách khoa học.
b)
b) CSDL giúp giảm trùng lặp và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.
c)
c) CSDL chỉ cần thiết khi có nhiều máy tính tham gia khai thác dữ liệu.
d)
d) CSDL là phương tiện lưu trữ dữ liệu lớn, giúp khai thác dữ liệu hiệu quả hơn.
59.
Câu 4: Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)?
a)
a) Cung cấp công cụ tạo lập cơ sở dữ liệu.
b)
b) Hỗ trợ truy vấn dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.
c)
c) Bảo đảm an toàn và bảo mật cho dữ liệu.
d)
d) Xử lý toàn bộ các yêu cầu của người dùng mà không cần lập trình ứng dụng.
60.
Câu 5: Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?
a)
a) Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể
b)
b) Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
c)
c) Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá
d)
d) Khoá phải là các trường STT
61.
Câu 6: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
a) Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
b)
b) Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
c)
c) Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
d)
d) Phần mềm Microsoft Access