wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP K10 CUOI KY II

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Cấu trúc lặp với số lần biết trước có dạng:
a)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]):

b)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]): <lệnh>

c)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu], <giá trị cuối>, [bước nhảy]) <lệnh>

d)

for <biến đếm> in range([giá trị đầu] to <giá trị cuối>, [bước nhảy]): <lệnh>

2.

a)

0 1 2 3 4

b)

1 2 3 4

c)

0 1 2 3

d)

1 2 3

3.
a)

4 5 6 7

b)

2 3 4 5 6

c)

3 4 5 6 7

d)

3 4 5 6

4.
a)

4 5 6 7 8 9 10 11

b)

4 6 8 10

c)

4 6 8 10 12

d)

6 8 10

5.
Cú pháp đầy đủ của hàm range() là:
a)
range(start, end, step)
b)
range(start, step)
c)
range(end, step)
d)
range(0, start, step)
6.
range(110) sẽ tạo ra:
a)
Một dãy số từ 0 đến 109
b)
Một dãy số ngẫu nhiên 110
c)
Một dãy số từ 1 đến 110
d)
110 số ngẫu nhiên
7.
Trong lệnh lặp biết trước số lần lặp for, dạng lặp tiến là:
a)
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
b)
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
c)
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
d)
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
8.
Câu 8: Để biểu diễn dãy số 9, 10, 11, 12, 13, hàm range( ) được dùng là:
a)
range(9,14)
b)
range(9,14,2)
c)
range(13)
d)
range(9,13)
9.
a)

0 2 4

b)

1 3 5

c)

2 4 6

d)

1 3 5 7

10.
Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng:
a)
while <điều kiện> : <câu lệnh>
b)
while <điều kiện> <câu lệnh>
c)
while <điều kiện>:
d)
while <điều kiện> do <câu lệnh>
11.
Vòng lặp while kết thúc khi nào?
a)
Khi điều kiện sau while trả về False
b)
Khi đủ số vòng lặp
c)
Khi tìm được Output
d)
Khi tìm được Input
12.
Trong các hoạt động sau đây hoạt động nào là lặp với số lần chưa biết trước?
a)
Tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến 20
b)
Nhập các số nguyên cho đến khi đủ 50 số
c)
Mỗi ngày tập thể dục 2 lần
d)
Nhập dữ liệu cho đến khi nhập xong dữ liệu thì dừng
13.
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S > 95. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng?
a)
while S>=95:
b)
while S=95:
c)
while S <=95:
d)
while S!=95:
14.
a)

x = 9

b)

x = 3

c)

x = 5

d)

x = 4

15.
Hàm while khác với hàm for ở:
a)
while ngắn hơn for
b)
while xử lý được mọi bài toán
c)
while lặp với số lần biết trước
d)
while lặp với số lần không biết trước, còn for lặp với số lần biết trước
16.
a)

2 7

b)

4 6

c)

1 4

d)

Chương trình báo lỗi

17.
Chọn list đúng?
a)
A=[5,2.3,3,4,A,B,C,D]
b)
A=[[6,3],[1,1].7,1]
c)
A=[7,9,4,…..]
d)
A=[9,2,3,6]
18.
Phương án nào dưới đây là list hợp lệ?
a)
A = []
b)
D := [1,2,5,"hoa"]
c)
C=('k', 't', 'k', 't', 'e', 'r')
d)
c=<[5,6,7]>
19.
Cho A=[‘P’,’Y’,’T’,’H’,’O’,’N’], hãy cho biết A[5] là giá trị:
a)
‘Y’
b)
‘N’
c)
‘O’
d)
‘H’
20.
a)

[1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8]

b)

4

c)

8

d)

Báo lỗi

21.
5, 5, 6, 1, 9.8] ta thực hiện lệnh a[3:5] thì kết quả nhận về a là?
a)
[6, 1]
b)
[1, 9.8]
c)
[1, 9, 8]
d)
[6, 1, 9]
22.
Cho a=[‘p’,’y’,’t’,’h’,’o’,’n’] hãy cho biết a[5] là giá trị:
a)
‘p’
b)
‘n’
c)
‘y’
d)
‘h’
23.
Cho a=[17,18,25] khi thực hiện xong append(2) thì giá trị của a sẽ là:
a)
[28,17,25]
b)
[2,17,18,25]
c)
[17,18,2,52]
d)
[17,18,25,2]
24.
List là gì?
a)
Là tập hợp các phần tử cùng kiểu dữ liệu hoặc nhiều kiểu dữ liệu
b)
Là một phần không cần thiết của tất cả các ngôn ngữ lập trình
c)
Là tập hợp tên cho các biến, hàm trong Python
d)
Là đoạn lệnh dùng để lặp lại một khối lệnh khi điều kiện kiểm tra là đúng
25.
Trong list của Python, hàm dùng để trả về độ dài của list là:
a)
leng()
b)
long()
c)
len()
d)
count()
26.

Kết quả của đoạn chương trình sau là:A=[177,31,873]; print(A[1])

a)

177

b)

31

c)

873

d)

Chương trình báo lỗi

27.
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? L=[3,5.4, “mai”,1]
a)
List
b)
Dictionary
c)
Tuple
d)
Array
28.
Trong Python, các phần tử trong danh sách được liệt kê trong cặp dấu:
a)
Ngoặc nhọn {}
b)
Nháy đơn ‘ ’
c)
Nháy đôi “ ”
d)
Ngoặc vuông []
29.
Trong Python, các phần tử trong danh sách được phân cách nhau bởi dấu:
a)
Dấu chấm than
b)
Dấu phẩy
c)
Dấu hai chấm
d)
Dấu chấm
30.
Trong Python, list sau có bao nhiêu phần tử? List=[3,5.1, “insert”,9.8, 5]
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
31.
Trong Python, các phần tử trong danh sách được đánh chỉ số bắt đầu từ chỉ số 0,1,2,3,..,n-1 theo chiều nào?
a)
Trái sang phải
b)
Phải sang trái
c)
Từ trên xuống
d)
Từ dưới lên
32.
Câu 32: Lệnh nào để chèn x vào vị trí k của danh sách A
a)
k.insert(A,x)
b)
A.insert(x,k)
c)
A.insert(k,x)
d)
x.insert(k,A)
33.
Trong Python, hàm len trên danh sách có cú pháp:
a)
len(<biến danh sách>)
b)
len.(<biến danh sách>)
c)
(<biến danh sách>).len()
d)
(<biến danh sách>).len
34.
Cho đoạn chương trình cung=[“Bach Duong”, “Kim Ngu”, “Cu Giai”](………) Dùng cú pháp nào sau đây để chèn phần tử “Song Tu” vào trước phần tử “Cu Giai”
a)
cung.insert(0, “Song Tu”)
b)
cung.insert(1, “Song Tu”)
c)
cung.insert(2, “Song Tu”)
d)
cung.insert(3, “Song Tu”)
35.
a)

s=1 và if a[i] > 0:

b)

s=0 và if a[i] > 0:

c)

s=1và if a[i] < 0:

d)

s=0 và if a[i] < 0:

36.
Lệnh A.append(x) dùng để:
a)
Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
b)
Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A
c)
Xóa phần tử x từ danh sách
d)
Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A
37.
Lệnh A.insert(k,x) dùng để:
a)
Bổ sung phần tử x và k vào cuối danh sách A
b)
Xóa phần tử x và k từ danh sách
c)
Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A
d)
Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A
38.
a)

Dòng 3 là c=a+b, dòng 4 là print(c)

b)

Dòng 3 là c=b+a, dòng 4 là print(c)

c)

Dòng 3 là c=a+b, dòng 4 là print(b)

d)

Dòng 3 là c=b+a, dòng 4 là print(b)

39.
a)

[5,10,4, “phan”]

b)

[5, 10, “phan”, 4]

c)

‘phan’, 5, 10, 4

d)

[5, “phan”, 10, 4]

40.
a)

[10, 5, 4]

b)

[5, 10, 4]

c)

5, 10, 4

d)

[4, 5, 10]

41.
a)

[]

b)

[5, 10, 4]

c)

5, 10, 4

d)

[5, 4]

42.
a)

[2, 7, 4]

b)

[7, 4, 2, 2]

c)

[7, 4, 2]

d)

[2, 7, 4, 2]

43.
Giả sử xâu S = “ABCDEFGHIJ” khi đó S[5] có kết quả là:
a)
‘H’
b)
‘B’
c)
‘C’
d)
‘F’
44.
Khai báo xâu kí tự nào sau đây là hợp lệ?
a)
s = “11S”
b)
s = (4344=2323)
c)
s = DAY
d)
s = “TIN
45.
Xâu kí tự “fdjf123&5” có độ dài là:
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
46.
Kết quả của a. find(b) = ???
a)
0
b)
-1
c)
1
d)
Báo lỗi
47.
Xâu kí tự nào dưới đây có độ dài là 10?
a)
“ASF1233”
b)
“121& DF510”
c)
“10”
d)
“aFFF DJ3”
48.
a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

49.
Kết quả của a*3=???
a)
‘TinTinTin’
b)
‘Tin Tin Tin’
c)
‘Tin3’
d)
Báo lỗi
50.
Kí tự đầu tiên của xâu (từ trái sang phải) ở vị trí thứ:
a)
0
b)
1
c)
-1
d)
2
51.
Để ghép xâu ta dùng toán tử nào?
a)
+
b)
-
c)
\
d)
/
52.
a)

234

b)

1234

c)

2345

d)

123

53.
Để xác định xâu con của xâu y từ vị trí m đến trước vị trí n (m<n) ta có cú pháp:
a)
y[m:n]
b)
y[:n]
c)
y[m:]
d)
y[n]
54.
Để đo độ dài xâu ta dùng hàm:
a)
len()
b)
replace()
c)
insert()
d)
append()
55.
 Hàm y. count(x) cho biết:
a)
Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
b)
Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.
c)
Cho biết số kí tự của xâu x+y
d)
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.
56.
 Cho đoạn chương trình sau: s=‘abcde’ print(s[3:]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
a)
‘de’
b)
‘bcde’
c)
‘abcd’
d)
‘cde’
57.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.
 Cho đoạn chương trình sau: S1=’abcd’ S2=’ab’ print(S1.count(S2,1)) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:
a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Cho đoạn chương trình sau

a)

8 và -1

b)

-1 và 8

c)

7 và -1

d)

1 và 7

60.
Kết quả của hàm find() nếu tìm thấy xâu:
a)
Vị trí kí tự đầu tiên tìm thấy
b)
Giá trị xâu tìm thấy
c)
Xâu được tìm thấy
d)
True
61.
Lệnh “print(len(a))” có ý nghĩa:
a)
In ra xâu a toàn kí tự in thường
b)
In ra độ dài của xâu a
c)
In ra xâu a toàn kí tự in hoa
d)
Sắp xếp xâu a
62.
Lệnh “print(a.replace(“a”, “b”)) có ý nghĩa:
a)
Chèn kí tự a thành kí tự b trong xâu a
b)
Xóa kí tự a thành kí tự b trong xâu a
c)
Di chuyển kí tự a thành kí tự b
d)
Thay thế kí tự a thành kí tự b trong xâu a
63.
a)

Angelina

b)

Joe

c)

Thandi

d)

Brad

64.
a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

65.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

['Well', 'I', 'never', 'did', 'said', 'Alice']

b)

'Well', 'I', 'never', 'did', 'said', 'Alice'

c)

"Well I never did said Alice"

d)

Well I never did said Alice

66.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20