wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HK2

Total questions: 63

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Sao lưu CSDL để làm gì?

a)

Để xoá CSDL.

b)

Để tạo mới CSDL.

c)

Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất.

d)

Để xem CSDL có bị mất hay không.

2.

Để sao lưu CSDL, ta chọn:

a)

Các công cụ / Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL

b)

Các công cụ / Trình chỉnh sửa bảng

c)

Các công cụ / Nhập từ file CSV…

d)

Các công cụ / Cài đặt

3.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Nếu muốn khi phục hồi dữ liệu thì xoá dữ liệu cũ (nếu có) trước khi chèn vào dữ liệu đã sao lưu, tại mục Data ta chọn dòng nào?

a)

Dòng No data

b)

Dòng Delete + Insert

c)

Dòng Insert

d)

Dòng Replace existing data

4.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới, tại mục Output ta nên chọn dòng nào?

a)

Directory

b)

Clipboard

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Dòng Single .sql file

5.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Để thực hiện việc sao lưu, ta chọn:

a)

Đóng

b)

SQL export

c)

Export

d)

Find text

6.

Để thực hiện sao lưu một phần CSDL (một số bảng), bằng cách chỉ chọn những … muốn sao lưu. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

CSDL

b)

file

c)

bảng

d)

thư mục

7.

Để phục hồi CSDL, ta chọn:

a)

Tập tin / Run SQL file…

b)

Tập tin / Load SQL file…

c)

Tập tin / Lưu

d)

Tập tin / Nhập file cài đặt…

8.

Sao lưu bảng banthuam của CSDL mymusic. Gồm các bước sau: 1. Chọn CSDL mymusic 2. Chọn Các công cụ / chọn Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL 3. Check vào bảng banthuam 4. Mục Data: chọn dòng Delete + Insert 5. Mục Output: chọn dòng Single .sql file 6. Mục Tên tệp: chọn nơi chứa tệp và đặt tên tệp 7. Nháy vào Export. Sắp xếp lại thứ tự các bước để có cách thực hiện đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

b)

2, 1, 3, 4, 5, 7, 6

c)

1, 2, 3, 7, 4, 5, 6

d)

2, 1, 3, 4, 5, 6, 7

9.

Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin / Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + S

10.

Để làm tươi lại danh sách CSDL sau khi phục hồi, bấm phím nào sau đây?

a)

Phím F2

b)

Phím F4

c)

Phím F5

d)

P

11.

Độ phân giải ảnh được xác định bằng?

a)

số điểm ảnh trên 1 inch

b)

diện tích của một điểm ảnh

c)

độ dài ngắn của 1 điểm ảnh

d)

phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh

12.

Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 200 dpi?

a)

Gấp 2 lần.

b)

Gấp 3 lần.

c)

Gấp 4 lần.

d)

Gấp 6 lần.

13.

dpi là viết tắt của cụm từ nào?

a)

pixels per inche

b)

dot per inch

c)

dot per in

d)

dot per inche

14.

Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là:

a)

png

b)

gif

c)

xcf

d)

bmp

15.

Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, ta chọn:

a)

Tools / Single-Window Mode

b)

Select / Single-Window Mode

c)

Windows / Single-Window Mode

d)

View / Single-Window Mode

16.

Một megapixel tương đương với?

a)

Một triệu điểm ảnh

b)

Một nghìn điểm ảnh

c)

Một tỉ điểm ảnh

d)

Một trăm điểm ảnh

17.

Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

Image / Image Properties

b)

Player / Scale Player

c)

Color / Color to Alpha

d)

Image / Scale Image

18.

Số lượng điểm ảnh thể hiện?

a)

độ phân giải của ảnh

b)

độ lớn của ảnh

c)

độ nghiêng của bức ảnh

d)

độ nhạy khi chụp ảnh

19.

Pixel là?

a)

điểm ảnh

b)

dữ liệu

c)

phần thực của ảnh

d)

phần ảo của ảnh

20.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 150 dpi.

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

10 x 6.67 inch

c)

20 x 13.33 inch

d)

20 x 14.3 inch

21.

Megapixel là?

a)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh

b)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

c)

Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

d)

Thiế

22.

Ảnh để in thường có độ phân giải ít nhất là bao nhiêu dpi?

a)

30

b)

300

c)

3

d)

3000

23.

Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 200 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 300 dpi?

a)

Gấp 2 lần.

b)

Gấp 3 lần.

c)

Gấp 4 lần.

d)

Gấp 1,5 lần.

24.

Để chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh trong GIMP, ta chọn:

a)

Colors / Brightness-Contrast

b)

Colors / Color Balance

c)

Colors / Hue-Saturation

d)

Colors / Shadows-Highlights

25.

Để tạo vùng chọn, phần mềm GIMP sử dụng các công cụ nào sau đây?

a)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool

b)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Crop Tool

c)

Rectangle Select Tool, Rotate Tool, Free Select Tool

d)

Bucket Fill Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool

26.

Công cụ cân bằng màu trong GIMP dùng để cân bằng màu của layer (lớp) hoặc một phần ảnh đang chọn. Để sử dụng công cụ cân bằng màu, ta chọn:

a)

Colors / Brightness-Contrast

b)

Colors / Color Balance

c)

Colors / Hue-Saturation

d)

Colors / Shadows-Highlights

27.

Công cụ chỉnh màu sắc trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh tông màu, độ bão hoà và độ sáng cho từng mãng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn. Để sử dụng công cụ chỉnh màu sắc, ta chọn:

a)

Colors / Color Balance

b)

Colors / Brightness-Contrast

c)

Colors / Hue-Saturation

d)

Colors / Shadows-Highlights

28.

"Elliptical Select Tool" dùng để?

a)

Công cụ lựa chọn hình ellip

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)

Tăng độ bão hòa

29.

Công cụ "Rectangle Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn màu sắc

30.

Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện?

a)

Thay đổi số lượng điểm ảnh

b)

Sử dụng các kênh màu phù hợp

c)

Chọn màu khác nhau cho Highlights và Shadows

d)

Đáp án khác

31.

Công cụ "Select by Color Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

32.

Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó?

a)

"Hue-Saturation"

b)

"Curves"

c)

"Elliptical Select Tool"

d)

"Split Tone"

33.

Sau khi chỉnh độ sáng và độ tương phản như hình bên dưới. Nếu muốn lưu lại các thiết đặt này để sử dụng lần sau bằng cách nháy vào:

a)

Nút dấu + bên trái Blengding Options

b)

Nút dấu + bên phải ô Presets

c)

Dòng Edit these Settings as Levels

d)

Dấu check bên trái Preview

34.

Lớp ảnh (Layer) đóng vai trò quan trọng trong chỉnh sửa ảnh, giúp xử lí các phần … của bức ảnh mà không làm ảnh hưởng đến các phần khác và dễ dàng sử dụng lại từng … trong ảnh. Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.

a)

… riêng biệt … phần nhỏ …

b)

… riêng biệt … phần chung …

c)

… chung … phần nhỏ …

d)

… chung … phần riêng biệt …

35.

Công cụ nào dùng để lấy màu từ một điểm ảnh?

a)

Color Pick

b)

Color Alpha

c)

Color Picker

d)

Color Clone

36.

Các công cụ vẽ trong GIMP được cung cấp trong bảng chọn:

a)

Tools / Selection Tools.

b)

Tools / Toolbox.

c)

Tools / Paint Tools.

d)

Tools / Transform Tools.

37.

Nêu chức năng của công cụ Paint Brush?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn.

b)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.

c)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

d)

Tô màu vùng chọn.

38.

Nêu chức năng của công cụ Clone?

a)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

b)

Xoá điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.

c)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.

d)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

39.

Ngoài ba kênh màu cơ bản R, G và B, giá trị màu sắc của các điểm ảnh còn có một kênh nữa, đó là kênh gì?

a)

Kênh Y.

b)

Kênh bêta.

c)

Kênh alpha.

d)

Kênh M

40.

Nêu chức năng của công cụ Bucket fill?

a)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

b)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn.

c)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

d)

Tô màu vùng chọn.

41.

GIMP phân biệt màu nổi (Foreground) và màu nền (Background): Màu nổi là màu dùng cho các … , màu nền được coi là màu ….Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.

a)

… công cụ vẽ, … giấy vẽ.

b)

… giấy vẽ, … công cụ vẽ.

c)

… công cụ vẽ, … trong suốt.

d)

… phần mềm vẽ, … giấy vẽ.

42.

Để thêm kênh alpha vào một lớp, nháy chuột phải vào lớp đó và chọn:

a)

Remove Alpha Chanel.

b)

Add Alpha Chanel.

c)

Alpha to Selection.

d)

Add Layer Mask.

43.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Khi lớp ảnh có kênh alpha, lớp ảnh giống như tờ giấy, không thể nhìn thấy các hình ảnh ở dưới

b)

Màu nổi là màu của các đối tượng

c)

Màu nền là màu của giấy vẽ

d)

Khi dùng công cụ để xoá tại một điểm ảnh, nếu lớp không có kênh alpha thì điểm ảnh đó sẽ có màu nền.

44.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Các lớp ảnh được sắp xếp theo thứ tự hiển thị từ dưới lên trên

b)

Không thể thay đổi thứ tự các lớp ảnh

c)

Lớp ảnh đang bị ẩn là lớp ảnh có hình con mắt bên cạnh

d)

Thao tác quản lí lớp ảnh nằm trong hộp thoại Tools

45.

Để mở nhiều tệp làm lớp ảnh, ta chọn:

a)

File / Open as Layers.

b)

File / Open.

c)

File / Open Location.

d)

File / Export As

46.

Em có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách?

a)

Thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm '(Xms)'

b)

Cài đặt thời gian chuyển động

c)

Sử dụng phần mềm đếm giờ

d)

Thêm vào phía sau tên lớp tương ưng cụm '(MS)'

47.

Để xuất ra tệp ảnh động, em chọn?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> Import As

48.

Để tạo ảnh động, trước tiên ta mở các ảnh bằng lệnh File / Open as Layers. Sau đó chọn lệnh:

a)

Filters / Animation / Blend.

b)

Filters / Animation / Optimize (for GIF).

c)

Filters / Animation / Playback.

d)

Filters / Animation / Waves.

49.

Ta có thể thiết lập thời gian xuất hiện của mỗi khung hình bằng cách thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm '(Xms)' trong đó X là … mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

số mili-giây

b)

số giây

c)

số phút

d)

số giờ

50.

Khi gộp lớp thì lớp được chọn sẽ được gộp với lớp phía dưới nó. Để thực hiện gộp lớp, ta nháy chuột phải vào tên lớp và chọn:

a)

Merge Visible Layers

b)

Duplicate Layer

c)

Merge Down

d)

New Layer

51.

Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn File / Export As và gõ tên tệp với phần mở rộng là:

a)

png

b)

gif

c)

bmp

d)

pas

52.

Nếu muốn ảnh lặp lại sau khi hiển thị một lượt từ đầu đến cuối, ta đánh dấu check vào dòng nào trong cửa sổ Export Image as GIF bên dưới?

a)

Interlace

b)

GIF comment

c)

As animation

d)

Loop forever

53.

Quan sát cửa sổ Export Image as GIF bên dưới và cho biết nếu muốn xác định thời gian dừng giữa các khung hình thì cần qui định thời gian dừng ở dòng nào?

a)

Frame disposal where unspecified

b)

Delay between frames where unspecified

c)

GIF comment

d)

Use delay entered above for all frames

54.

Một tệp ảnh mở trong GIMP có 4 lớp ảnh như hình bên dưới. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 3 (Intermediate frames: 3) thì tất cả số khung hình do GIMP tạo ra là bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

15

d)

16

55.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

GIMP hỗ trợ tạo ảnh gif từ các lớp ảnh mà ta đưa vào

b)

Khoá lớp ảnh để đảm bảo ảnh không bị sửa nhầm khi sửa các lớp khác

c)

Gom cụm nhằm mục đích khi muốn thực hiện một thao tác nào đó cùng lúc trên nhiều lớp

d)

Khi gộp lớp, lớp được chọn sẽ được gộp với lớp ngay bên trên.

56.

Câu 1: Phần mềm chỉnh sửa ảnh cho phép người dùng thực hiện nhiều thao tác khác nhau trên ảnh bitmap để điều chỉnh và cải thiện hình ảnh.

a)

Thông tin ảnh bitmap được biểu thị bằng các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh tương ứng với một vị trí trên ảnh với màu sắc xác định

b)

GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh bitmap miễn phí, cung cấp nhiều công cụ và chức năng.

c)

GIMP là phần mềm chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp có tính phí, không phải là phần mềm miễn phí.

d)

Ảnh bitmap không thể được chỉnh sửa mà chỉ có thể hiển thị

57.

Câu 2: Giao diện và chức năng của GIMP bao gồm nhiều thành phần và công cụ giúp người dùng thao tác chỉnh sửa ảnh một cách hiệu quả.

a)

Đ Giao diện của GIMP bao gồm Thanh bảng chọn, bảng công cụ, hộp tùy chọn công cụ, vùng hiển thị ảnh và các hộp chức năng.

b)

S GIMP không hỗ trợ các thao tác cơ bản như phóng to, thu nhỏ, cắt ảnh hay xoay ảnh.

c)

Đ Người dùng có thể thực hiện các thao tác như cắt ảnh và xoay ảnh trực tiếp trong phần mềm GIMP.

d)

S Giao diện của GIMP không có tùy chọn công cụ và chỉ cho phép hiển thị ảnh mà không có chức năng chỉnh sửa.

58.

Cách thiết lập vùng chọn trong GIMP giúp người dùng tạo ra các khu vực cụ thể trong ảnh để chỉnh sửa, với nhiều công cụ khác nhau phù hợp với nhu cầu.

a)

Công cụ Rectangle Select Tool chỉ có thể tạo vùng chọn hình vuông, không thể tạo hình chữ nhật.

b)

Ellipse Select Tool là công cụ hữu ích để tạo vùng chọn hình tròn hoặc elip khi cần chỉnh sửa các khu vực có hình dạng tròn.

c)

Free Select Tool có thể tạo ra các vùng chọn có hình dạng bất kỳ theo ý muốn của người dùng.

d)

Các công cụ chọn vùng trong GIMP có thể được truy cập nhanh chóng bằng các phím tắt tương ứng.

59.

Các công cụ chọn vùng trong GIMP cho phép người dùng xác định các khu vực cụ thể của ảnh để chỉnh sửa hoặc áp dụng các hiệu ứng.

a)

Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool và Free Select Tool đều là các công cụ chọn vùng trong GIMP.

b)

Rectangle Select Tool có phím tắt là R và tạo ra vùng chọn hình chữ nhật hoặc hình vuông.

c)

Ellipse Select Tool không thể tạo vùng chọn hình elip, chỉ tạo được vùng chọn hình tròn.

d)

Free Select Tool cho phép người dùng vẽ tay tự do để tạo vùng chọn có hình dạng bất kỳ.

60.

Lớp ảnh (Layer) trong GIMP là một thành phần quan trọng cho phép người dùng xử lý các phần khác nhau của ảnh một cách riêng biệt.

a)

Mỗi lớp ảnh chứa các đối tượng khác nhau và có thể được xử lý riêng biệt.

b)

Thứ tự sắp xếp các lớp không ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng của ảnh sản phẩm.

c)

Tạo một lớp mới trong GIMP có thể thực hiện bằng lệnh "New Layer".

d)

Việc chỉnh sửa một lớp cụ thể trong GIMP yêu cầu người dùng chọn lớp đó trước khi thực hiện thao tác.

61.

Câu 6: Các tác vụ cơ bản trên lớp ảnh trong GIMP cho phép người dùng tạo, xóa và sao chép các lớp để quản lý nội dung của ảnh.

a)

Tạo một bản sao của lớp được chọn có thể thực hiện bằng lệnh "Duplicate Layer"

b)

Lệnh "Delete Layer" được sử dụng để xóa toàn bộ ảnh, không chỉ lớp được chọn.

c)

"Merge Down" là lệnh dùng để gộp lớp hiện tại với lớp ngay dưới nó.

d)

Xóa một lớp ảnh trong GIMP có thể thực hiện mà không ảnh hưởng đến các lớp khác.

62.

Câu 7: Tạo và xuất ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP yêu cầu thực hiện một số thao tác và thiết lập nhất định.

a)

Mỗi lớp ảnh sẽ trở thành một khung hình trong ảnh động khi xuất ra dưới định dạng GIF.

b)

Thời gian xuất hiện của mỗi khung hình trong ảnh động không thể thay đổi, tất cả các khung hình sẽ có cùng thời gian xuất hiện mặc định.

c)

 Để xuất ảnh động, cần chọn "File -> Export As" và lưu tệp với phần mở rộng .gif.

d)

GIMP không hỗ trợ xuất ảnh động, người dùng cần sử dụng phần mềm khác để thực hiện thao tác này.

63.

Hiệu ứng và tùy chỉnh ảnh động trong GIMP là các tính năng giúp người dùng tạo ra các ảnh động hấp dẫn và sinh động.

a)

 GIMP cung cấp một số hiệu ứng để làm cho ảnh động trở nên sinh động hơn.

b)

Sau khi tạo ảnh động, người dùng không thể thêm hiệu ứng vào các khung hình trong GIMP.

c)

Ảnh động được tạo từ các lớp ảnh có thể được xuất dưới định dạng GIF thông qua lệnh "Export As".

d)

Các lớp ảnh trong GIMP không thể được sử dụng để tạo ảnh động, chỉ có thể dùng để chỉnh sửa ảnh tĩnh.