wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIMP Bài 1+2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

 Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

2.

Chức năng của phần mềm GIMP là:

a)

Chỉnh sửa hình ảnh

b)

Ghép hình ảnh

c)

Cung cấp công cụ để tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình dạng

d)

Tất cả các chức năng trên

3.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn

a)

File/Export As

b)

File/New

c)

File/Open

d)

File/Exit

4.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

JPG

b)

cxf

c)

doc

d)

txt

5.

GIMP là phần mềm

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

6.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn

a)

File/Save

b)

File/New

c)

File/Open

d)

File/Exit

7.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

8.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

9.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

10.

Trong công cụ Text A, ta có thể chọn

a)

Màu chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Có thể ghép một phần hoặc toàn bộ nguồn ảnh vào trong ảnh đích bằng cách

a)

Chọn ảnh nguồn và thực hiện các xử lí cần thiết. Sao chép ảnh nguồn vào ảnh đích điều chỉnh kích thước và vị trí ảnh mới ghép vào cho phù hợp.

b)

Nháy chuột vào Text, chọn thuộc tính định dạng rồi nháy chuột vào vị trí cần chèn trong cửa sổ ảnh để nhập văn bản.

c)

Mở một hay nhiều tệp ảnh bằng lệnh File/Open,

d)

Nháy chuột vào biểu tượng FG hoặc BG rồi chọn màu trong hộp thoại chọn màu xuất hiện ngay sau đó.

12.

Để xoay ảnh trong phần mềm GIMP, chúng ta có thể sử dụng biểu tượng Rotate hoặc

a)

Nhấn tổ hợp phím tắt SHIFT + R

b)

Nhấn Image / Autocrop Image

c)

Chọn tệp ảnh đích, chọn một lớp ảnh, thực hiện lệnh Edit/Paste.

d)

Dùng công cụ Scale để thay đổi kích thước ảnh và công cụ Move để di chuyển ảnh đến vị trí thích hợp.

13.

Để cắt bỏ những phần thừa từ ảnh đang quay và giữ lại phần chính, chúng ta vào

a)

Rotate

b)

Image / Autocrop Image

c)

New Layer

d)

Floating Selection

14.

Để cắt bỏ những phần thừa từ ảnh đang quay và giữ lại phần chính, chúng ta vào

a)

Rotate

b)

Image / Autocrop Image

c)

New Layer

d)

Floating Selection

15.

Làm thế nào để sao chép ảnh nguồn thành một lớp mới của ảnh đích?

a)

Chọn tệp ảnh đích, chọn một lớp ảnh, thực hiện lệnh Edit/Paste. Một lớp động được tự động tạo ra ở phía trên lớp đã chọn để chứa ảnh được sao chép và có tên tạm thời là Floating Selection.

b)

Dùng công cụ Scale để thay đổi kích thước ảnh và công cụ Move để di chuyển ảnh đến vị trí thích hợp

c)

Nháy chuột vào nút lệnh New Layer để tạo lớp mới. Tên lớp mới mặc định là tên tệp ảnh nguồn.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

16.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

17.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Có bảng các công cụ thiết kế đồ họa như: tạo văn bản, tô màu, biến đổi hình.

b)

Có thể tô nền bằng một màu duy nhất hoặc tô bằng hai màu chuyển dần cho nhau.

c)

Văn bản được tạo cũng có các thuộc tính định dạng cơ bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc

d)

Không thể mở nhiều tệp ảnh để lựa chọn và sao chép sang tệp ảnh đích.

18.

Nhận định nào sau đây là đúng về thao tác cắt hình ảnh trong phần mềm GIMP?

a)

A. Nhấn vào công cụ Rectangle Select Tool (Công cụ chọn vùng hình chữ nhật) hoặc nhấn phím tắt R. Giữ và kéo chuột để chọn vùng hình ảnh muốn cắt.

b)

B. Bấm chuột phải vào hình ảnh, trong thực đơn đổ xuống, bạn chọn mục Image (Hình ảnh) sau đó chọn tiếp Crop to Selection (Cắt vùng được chọn).

c)

C. Nhấn chuột trái vào mục Color (Màu sắc) trên thanh công cụ phía trên màn hình. Tại đây bạn chọn Brightness - Contrast (Độ sáng - Độ tương phản)

d)

Cả A, B đều đúng

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

b)

Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh

20.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chức năng của phần mềm GIMP là chỉnh sửa ảnh

b)

Chức năng của phần mềm GIMP là chỉnh sửa ảnh

c)

Chức năng của phần mềm GIMP là cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

21.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau:

Kích thước của ảnh là

a)

300 × 300

b)

8 bit

c)

300

d)

324 × 432

22.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau: Độ phân giải của ảnh là:

a)
300 × 300
b)

8 bit

c)

300

d)

324 × 432

23.

Muốn mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn bằng chọn nào?

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\Exit

24.

Muốn tạo tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn lệnh nào?

a)

Select\From Path

b)

Nháy chuột vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tuỳ chọn và nhập số pixel

c)

Select\Invert

d)

Select\None

25.

Công cụ nào được dùng để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?

a)

Move Tool

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select

c)

Crop

d)

Eraser

26.

Kênh alpha là kênh có đặc điểm gì?

a)

Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh

b)

Ảnh nguồn

c)

Lớp ảnh cần xử lí

d)

Ảnh không có nền trong suốt

27.

Muốn chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh sau khi đã thêm kênh anpha vào lớp ảnh ta thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điểm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách

b)

Xóa lớp ảnh nền

c)

Đảo ngược vùng chọn

d)

Chọn Layer\Transform

28.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

29.

Để tẩy xóa và phục hồi ảnh trong GIMP, sử dụng các công cụ

a)

Clone

b)

Perspective Clone

c)

Healing

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Trong phần mềm GIMP, vùng hiển thị ảnh có chứa?

a)

có chế độ xem trước

b)

hiển thị ảnh đang chỉnh sửa

c)

có thể hiển thị ảnh trước và sau chỉnh sửa

d)

Cả B và C

31.

Công cụ Healing khi sử dụng

a)

tương tự như công cụ Clone

b)

rất khó

c)

có ngôn ngữ là tiếng anh

d)

nhiều công cụ quá nên không biết dùng

32.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

hợp tuỳ chọn công cụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

33.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ...”

a)

tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

35.

Ảnh để in thường có độ phân giải ít nhất là bao nhiêu dpi?

a)

30

b)

300

c)

3

d)

3000

36.

Độ phân giải ảnh được xác định bằng?

a)

số điểm ảnh trên 1 inch

b)

diện tích của một điểm ảnh

c)

độ dài ngắn của 1 điểm ảnh

d)

phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh

37.

Số lượng điểm ảnh thể hiện?

a)

A. độ phân giải của ảnh

b)

B. cả A và C

c)

C. số điểm ảnh của bức ảnh

d)

D. độ nhạy khi chụp ảnh

38.

Độ phân giải làm cho ảnh?

a)

phóng được to lên

b)

rõ nét

c)

thu được nhỏ lại

d)

mờ dục đi

39.

Điểm ảnh thường có dạng?

a)

hình lập phương 1mm2

b)

hình tam giác đều

c)

hình bất giác

d)

hình vuông nhỏ

40.

Pixel là?

a)

điểm ảnh

b)

dữ liệu

c)

phần thực của ảnh

d)

phần ảo của ảnh

41.

Ảnh bitmap thường được ….?

a)

trưng bày trong bảo tàng

b)

ảnh được dùng làm tư liệu

c)

được rửa ra từ phim

d)

chụp từ camera hay máy quét

42.

Ảnh số là?

a)

số bức ảnh

b)

biểu diễn của hình ảnh

c)

ảnh được ghép từ các số

d)

Cả B và C

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

44.

Các chức năng nổi chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

d)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

45.

Độ phức tạp của các phần mềm chỉnh sửa ảnh nói chúng là?

a)

Một số phần mềm chỉnh sửa ảnh đơn giản và dễ sử dụng cho người mới bắt đầu, trong khi đó, những phần mềm chuyên nghiệp có độ phức tạp cao hơn và yêu cầu sự hiểu biết sâu rộng về chỉnh sửa ảnh.

b)

Hầu như là không có, các phần mềm trả phí mới có độ khó cao

c)

Tùy thuộc vào bản thân nhận thức của người sử dụng

d)

Cả A, B và C

46.

Giá cả nói chung của phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Mọi phần mềm đều mất phí để duy trì

b)

Có nhiều phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí hoặc có giá rẻ để người dùng dễ dàng truy cập. Tuy nhiên, những phần mềm chuyên nghiệp có giá thành cao hơn và thường được sử dụng bởi các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp

c)

Tất cả phần mềm đều miễn phí vô thời hạn cho người sử dụng

d)

Không đáp án nào đúng

47.

Đặc điểm chung về khả năng tương thích của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như xlsx, pdf đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

c)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng PDF của các máy ảnh chuyên nghiệp

d)

Tất cả đều sai

48.

Công cụ nào trong Photoshop cho phép bạn tạo ra các đường viền với các hình dạng phức tạp?

a)

Lasso tool

b)

Pen tool

c)

Magic wand tool

d)

Brush tool

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng màu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng màu đến vùng đích theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên vẹn điểm ảnh ở vùng màu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

50.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng màu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng màu đến vùng đích theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên vẹn điểm ảnh ở vùng màu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

51.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?

(1) Nhấn, giữu phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy xóa.

(2) Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lí. Nháy chuột chọn công cụ Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, mở danh sách Brush và chọn kiểu của bút lông tùy theo độ phóng to và màu sắc của vùng ảnh được xử lí. Chọn các tham số cho công cụ: Size( độ lớn của đầu bút lông), Hardness (độ sắc cạnh) và Force (độ ấn mạnh)

(3) Nháy chuột vào những điểm ảnh cần tẩy xóa. Sau mỗi lần nháy chuột, điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu. Khi thấy thích hợp có thể kéo thả chuột lên vùng ảnh cần xóa để tốc độ tẩy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu.

(4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu của một vùng ảnh để áp dụng vòa cùng cần tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích)

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(2) – (1) – (3) – (4)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)

52.

Hàm nào trong Photoshop cho phép tạo các hiệu ứng trên ảnh bằng cách áp dụng các bộ lọc?

a)

Hue/Saturation

b)

Levels

c)

Curves

d)

Filter

53.

Bảng công cụ của phần mềm GIMP có chứa?

a)

các công cụ sao chép, di chuyển

b)

các công cụ thêm ảnh, cắt ảnh

c)

công cụ thêm chữ, tạo các hiệu ứng

d)

tất cả đều đúng

54.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

55.

Phần mềm nào được sử dụng để chỉnh sửa ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

Microsoft Word

c)

Google Chrome

d)

Spotify

56.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone?

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone?

(1) Đối tượng đích có thể có những chi tiết thừa hoặc bất hợp lí khi được sao chép từ đối tượng mẫu. Do đó, sau khi đối tượng đích được tạo xong, cần sử dụng công cụ clone và có thể kết hợp với công cụ Healing để loại bỏ các chi tiết này. Cuối cùng thu được sản phẩm mong đợi.

(2) Kéo thả chuột tại các điểm điều khiển trên khung phối cảnh để xác định hình dạng mà nó biểu thị phép đồng dạng phối cảnh của đối tượng mẫu. Phép biến đổi này sẽ được áp dụng để tạo đối tượng đích.

(3) Ở bảng tùy chịn của công cụ, chọn chế độ Perspective Clone. Khung phối cảnh tạm ẩn. Nhấn phím Ctrl và nháy chuột vào một điểm trên đối tượng mẫu. Nháy chuột vào một điểm nào đó được chọn là vị trí xuất phát để tạp đối tượng đích. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tạo đối tượng đích. Nháy hoặc kéo thả chuột đến đâu, đối tượng đích hiện ra để đến đó và thể hiện kết quả sao chép đối tượng mẫu theo phép đồng dạng phối cảnh đã xác định. Tiếp tục quá trình này cho đến khi đối tượng đích được tạo đầy đủ.

(4) Nháy chuột chọn công cụ Perspective Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Modify Perspective để làm xuất hiện một khung mờ xung quanh ảnh, gọi là khung phối cảnh. Trên khung có các điểm điều khiển là các ô vuông nhỏ ở các góc và trên các cạnh. Để nhìn thấy khung này cần thu nhỏ ảnh.

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(4) – (2) – (3) – (1)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)

57.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh CorelDRAW được sử dụng chủ yếu cho mục đích nào?

a)

Chỉnh sửa ảnh chân dung

b)

Thiết kế đồ hoạ

c)

Chỉnh sửa ảnh phong cảnh

d)

Chỉnh sửa ảnh sản phẩm

58.

Câu hỏi ĐÚNG-SAI

Trong quá trình dùng phần mềm GIMP để chỉnh sửa ảnh, Lan muốn nhìn rõ chi tiết mép váy của nhân vật hoạt hình để chọn vùng chuẩn xác, nhưng màn hình không đủ lớn. Em hãy chọn thao tác phù hợp nhất.

Chọn phương án đúng

a)

Dùng công cụ Move để phóng to ảnh.

b)

Giữ Ctrl và lăn chuột để phóng to.

c)

Dùng công cụ Zoom, giữ Ctrl để thu nhỏ hoặc bỏ giữ để phóng to.

d)

Không thể phóng to ảnh trong GIMP, chỉ có thể đổi độ phân giải.

59.

Câu hỏi ĐÚNG-SAI

Sau khi cắt một phần ảnh nhân vật từ ảnh gốc, Huy thấy khung ảnh vẫn lớn và thừa nhiều vùng trống. Em hãy xác định thao tác phù hợp cần thực hiện tiếp theo.

Chọn phương án đúng

a)

Dùng công cụ Move để di chuyển vùng chọn vào giữa khung ảnh.

b)

Dùng lệnh Image → Fit Canvas to Layers để khung ảnh vừa khít với phần ảnh đã cắt.

c)

Không cần làm gì thêm vì ảnh đã được cắt đúng đối tượng cần.

d)

Thoát khỏi phần mềm và mở lại để khung ảnh tự khớp.

60.

Câu hỏi ĐÚNG-SAI

Một ảnh chụp tháp Eiffel bị nghiêng về bên trái. An dùng công cụ Perspective để điều chỉnh lại độ thẳng đứng, sau đó dùng công cụ Flip để ảnh trông như chụp từ bên phải sang. Các nhận định được đưa ra:

Chọn phương án đúng

a)

Đây là cách kết hợp thao tác biến đổi và lật ảnh để thay đổi góc nhìn.

b)

Công cụ Rotate mới là công cụ phù hợp để xử lý ảnh bị nghiêng.

c)

Việc dùng Perspective giúp điều chỉnh ảnh bị nghiêng theo nhiều hướng linh hoạt hơn.

d)

Việc Flip ảnh giúp lật ảnh nhưng không ảnh hưởng gì đến cảm quan góc nhìn.

61.

Câu hỏi ĐÚNG-SAI

Trong khi chỉnh sửa ảnh du lịch tại thác Dray Nur, bạn Linh sử dụng công cụ Clone để xoá một cảnh cây chân ngang mặt nước. Sau khi thao tác, phần ảnh chỉnh sửa bị lộ rõ do ánh sáng và màu sắc không khớp với vùng xung quanh. Linh được gợi ý nên dùng thêm công cụ Healing để xử lý tốt hơn. Các nhận định được đưa ra:

Chọn phương án đúng

a)

Công cụ Clone chỉ sao chép y nguyên vùng mẫu, không tự hoà trộn độ sáng và màu sắc.

b)

Công cụ Healing giúp vùng được chỉnh sửa trở nên tự nhiên hơn nhờ khả năng hoà trộn.  

c)

Công cụ Healing thay thế hoàn toàn công cụ Clone và có thể dùng riêng trong mọi trường hợp.

d)

Để dùng Healing hiệu quả, có thể cần sử dụng thêm công cụ phóng to và di chuyển ảnh.

62.

Câu hỏi ĐÚNG-SAI

Khi chỉnh sửa ảnh một sân vận động, bạn Đức muốn xoá một chiếc xe tải đang đậu giữa ảnh và thay bằng mặt sân tương tự ở phía xa. Cậu dùng Perspective Clone thay vì Clone thông thường để tạo hiệu ứng phối cảnh hợp lý.

Chọn phương án đúng

a)

Công cụ Perspective Clone có thể tạo bản sao giống hệt nhưng bị méo theo góc nhìn phối cảnh.

b)

Perspective Clone cần tạo khung phối cảnh trước khi chọn vùng mẫu.

c)

Clone thường dùng hơn Perspective Clone vì cho kết quả mềm mại và thật hơn.

d)

Healing có thể kết hợp sau cùng để làm mịn vùng ghép từ Perspective Clone.

63.

Câu hỏi ĐÚNG-SAI

Bạn An đang dùng GIMP để tẩy xoá một thùng rác trong ảnh công viên. Bạn ấy chọn công cụ Clone, sau đó Ctrl+Click để lấy mẫu từ nền cỏ rồi nháy chuột lên thùng rác.

Chọn phương án đúng

a)

Nhấn Ctrl+Click là thao tác để chọn điểm ảnh mẫu.

b)

Công cụ Clone cho phép vẽ để vùng mẫu lên vùng đích.

c)

Clone có khả năng tự điều chỉnh độ sáng sao cho giống với vùng đích.

d)

Khi Clone không khớp màu nền, có thể chọn lại mẫu khác gần hơn.