wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn GK 2 k11 kntt

Total questions: 64

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:

a)

Tiện lợi.

b)

Kịp thời.

c)

Sai sót.

d)

Nhanh chóng.

2.

Để thực hiện sao lưu một phần CSDL (một số bảng), bằng cách chỉ chọn những … muốn sao lưu. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

CSDL

b)

 file

c)

bảng

d)

thư mục

3.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

A. Thiết lập khóa phụ

b)

A. Thiết lập khóa chính

c)

A. Thiết lập khóa ngoài

d)

A. Thiết lập khóa cấm trùng lập

4.

Để phục hồi CSDL, ta chọn:

a)

Tập tin / Run SQL file…

b)

Tập tin / Load SQL file…

c)

Tập tin / Lưu

d)

Tập tin / Nhập file cài đặt…

5.

Sao lưu bảng banthuam của CSDL mymusic. Gồm các bước sau:

1. Chọn CSDL mymusic
 2. Chọn Các công cụ / chọn Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL
 3. Check vào bảng banthuam
 4. Mục Data: chọn dòng Delete + Insert
 5. Mục Output: chọn dòng Single .sql file
 6. Mục Tên tệp: chọn nơi chứa tệp và đặt tên tệp
 7. Nháy vào Export
Sắp xếp lại thứ tự các bước để có cách thực hiện đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

b)

2, 1, 3, 4, 5, 7, 6

c)

1, 2, 3, 7, 4, 5, 6

d)

 2, 1, 3, 4, 5, 6, 7

6.

Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin / Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

 Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + S

7.

Để làm tươi lại danh sách CSDL sau khi phục hồi, bấm phím nào sau đây?

a)

Phím F2

b)

Phím F4

c)

Phím F5

d)

Phím F9

8.

 Để thêm trường vào bảng, các cách làm nào sau đây là đúng?

a)

 Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn New column.

b)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Shift+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

c)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

d)

Nháy vào Thêm trường hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

9.

Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau:

1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có;
 2. Chọn Cơ sở dữ liệu;
 3. Chọn Tạo mới;
 4. Nhập mymusic;
 5. Chọn OK.
Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng.

a)

 1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 4, 3, 2, 5

c)

3, 2, 1, 4, 5

d)

 1, 3, 2, 4, 5

10.

Để khai báo khoá chính cho trường, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn KEY.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn PRIMARY.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn KEY.

11.

Để chọn AUTO_INCREMENT cho trường khoá chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây?

a)

Phía dưới nhãn Length/Set.

b)

Phía dưới nhãn Allow NULL.

c)

Phía dưới nhãn Mặc định.

d)

Phía dưới nhãn Kiểu dữ liệu.

12.

Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

b)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set.

c)

INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

d)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.

13.

Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

b)

 Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Add column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Delete column.

d)

Nháy chuột trái vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

14.

Để di chuyển một trường lên phía trên, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move down.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Remove column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Add column.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move up.

15.

Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau?

a)

Cơ sở dữ liệu chứa Bảng.

b)

Bảng chứa Cơ sở dữ liệu.

c)

Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp.

d)

Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời.

16.

ác trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

khoá chính

b)

khoá ngoài

c)

khoá chống trùng lặp

d)

dữ liệu

17.

Để khai báo khoá chống trùng lặp, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

b)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn KEY.

c)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn UNIQUE.

d)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Add to index, chọn PRIMARY.

18.

Để khai báo khoá ngoài, nháy vào thẻ nào trong hình bên dưới?

a)

 Nháy vào thẻ Indexes.

b)

Nháy vào thẻ Foreign keys.

c)

Nháy vào thẻ Basic.

d)

Nháy vào thẻ Check containts.

19.

Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoài?

a)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

b)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường idBannhac.

c)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoài là trường idNhacsi.

d)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoài là trường tenBannhac.

20.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng lặp?

a)

Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi.

b)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac.

c)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi.

d)

Không có trường nào là trường khoá chống trùng lặp.

21.

 Trong màn hình tạo khoá ngoài như bên dưới, sau khi nháy chuột vào thẻ Foreign keys tiếp theo nháy chuột vào thẻ nào?

a)

Nháy chuột vào thẻ Indexes.

b)

Nháy chuột vào thẻ Tuỳ chọn.

c)

Nháy chuột vào thẻ Basic.

d)

 Nháy chuột vào thẻ Thêm mới.

22.

Để tạo khoá ngoài idNhacsi, có các bước như sau:

1. Chọn Thêm mới;
 2. Chọn thẻ Foreign keys;
 3. Nháy chuột vào ô phía dưới Columns và chọn trường khoá ngoài là idNhacsi rồi chọn OK;
 4. Nháy chuột vào ô phía dưới Reference table và chọn bảng tham chiếu là nhacsi rồi chọn OK;

 5. Nháy chuột vào ô phía dưới Foreign columns và chọn trường tham chiếu cho bảng nhacsi là idNhacsi rồi chọn OK;
 6. Chọn Lưu.
Sắp xếp lại các bước để có cách thực hiện đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

3, 1, 2, 4, 5, 6

c)

2, 1, 3, 4, 5, 6

d)

 3, 2, 1, 4, 5, 6

23.

Bảng sau có bao nhiêu trường, gồm những trường nào?

a)

Có 3 trường đó là trường 1, trường 2 và trường 3.

b)

Có 3 trường đó là trường idBannhac, trường tenBannhac và trường idNhacsi.

c)

Có 3 trường đó là trường Tên, trường Kiểu dữ liệu, trường Length/Set.

d)

Có 3 trường đó là trường 1, trường idBannhac và trường INT

24.

Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?

a)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.

b)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.

c)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.

d)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.

25.

Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?

a)

Khi các thao tác liên quan đến khoá chính.

b)

Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài.

c)

 Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp.

d)

Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu.

26.

Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên dưới?

a)

Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.

b)

Nháy vào thẻ Table: nhacsi.

c)

Nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Nháy vào thẻ truy vấn.

27.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, cách làm nào sau đây là đúng nhất?

a)

b)

c)

d)

28.

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi. Giả sử dữ liệu nhập có sai sót, cần sửa lại, chẳng hạn tên nhạc sĩ Đỗ Nhuận không có dấu tiếng việt như hình bên dưới.

Để nhập lại có dấu tiếng việt, cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

b)

 Nháy chuột trái vào ô nhập sai và bấm phím Insert rồi nhập lại cho đúng.

c)

 Nháy đúp chuột vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

d)

Nháy chuột phải vào ô nhập sai và chọn Làm mới rồi nhập lại cho đúng.

29.

Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ Table

b)

Thẻ Cơ sở dữ liệu.

c)

Thẻ Truy vấn.

d)

Thẻ Dữ liệu.

30.

Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

SELECT*
  FROM nhacsi;

b)

FROM*
 SELECT nhacsi;

c)

SELECT*
 WHERE nhacsi;

d)

FROM*
 WHERE nhacsi;

31.

Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất nhạc sĩ Văn Cao (kể cả mã idNhacsi) của bảng nhacsi?

a)

b)

c)

d)

32.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

A. Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

A. Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

A. Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

dữ liệu

b)

liên quan

c)

tham chiếu

d)

khoá chính

35.

Xem bảng nhacsi và bảng bannhac bên dưới. Viết câu truy vấn lấy ra tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ có id là “2” có trong bảng bannhac.

a)

b)

c)

d)

36.

Thông báo bên xuất hiện khi nào?

a)

Xoá một cột dữ liệu

b)

Xoá một bảng dữ liệu

c)

 Xoá một Cơ sở dữ liệu

d)

Xoá một dòng dữ liệu.

37.

Dùng câu truy vấn  xoá dòng có idNhacsi là 6 hoặc xoá dòng của nhạc sĩ Phan Huỳnh Điểu.

a)

b)

c)

d)

38.

 Để truy vấn hai bảng qua liên kết khoá, câu truy vấn SQL với mệnh đề JOIN nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

39.

Để lấy ra danh sách các bản nhạc gồm tenBannhac, tenNhacsi, dùng câu truy vấn nào sau đây là đúng? (Lưu ý: tenBannhac nằm trong bảng bannhac, tenNhacsi nằm trong bảng nhacsi).

a)

b)

c)

d)

40.

Lập danh sách bao gồm idBannhac, tenBannhac từ tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ Đỗ Nhuận có trong bảng bannhac. (Lưu ý: bảng bannhac gồm idBannhac, tenBannhac, idNhacsi; bảng nhacsi gồm idNhacsi, tenNhacsi).

a)

b)

c)

d)

41.

Quan sát mô hình quan hệ bên dưới. Lập danh sách các bản thu âm với đủ các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi.

a)

b)

c)

d)

42.

Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc

a)

rất tiện lợi.

b)

 rất vất vả.

c)

rất nhanh chóng.

d)

rất kịp thời.

43.

Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

ORACLE.

b)

SQL Server.

c)

DB2.

d)

MySQL.

44.
45.

Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

46.

 Khi nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm HeidiSQL, một cửa sổ như bên dưới xuất hiện. Để vào cửa sổ làm việc của HeidiSQL, cần thực hiện các công việc nào sau đây?

a)

Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mới.

b)

Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mở.

c)

Nhập Người dùng và Mật khẩu sau đó nháy vào nút Mở.

d)

Không cần nhập Người dùng và Mật khẩu, chỉ cần nháy vào nút Mới.

47.

Hình bên dưới là cửa sổ làm việc của HeidiSQL. Hãy cho biết chức năng của các vùng (1), (2), (3)?

a)

Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng làm việc chính, vùng (3) là vùng gõ câu truy vấn.

b)

Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng làm việc chính.

c)

Vùng (1) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (2) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (3) là vùng làm việc chính.

d)

Vùng (1) là vùng làm việc chính, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng danh sách các CSDL đã có.

48.

Sao lưu CSDL để làm gì?

a)

 Để xoá CSDL.

b)

Để tạo mới CSDL

c)

Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất.

d)

Để xem CSDL có bị mất hay không.

49.

Để sao lưu CSDL, ta chọn:

a)

Các công cụ / Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL

b)

Các công cụ / Trình chỉnh sửa bảng

c)

Các công cụ / Nhập từ file CSV…

d)

Các công cụ / Cài đặt

50.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Nếu muốn khi phục hồi dữ liệu thì xoá dữ liệu cũ (nếu có) trước khi chèn vào dữ liệu đã sao lưu, tại mục Data ta chọn dòng nào?

a)

Dòng No data

b)

Dòng Delete + Insert

c)

Dòng Insert

d)

Dòng Replace existing data

51.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới, tại mục Output ta nên chọn dòng nào?

a)

Directory

b)

Clipboard

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Dòng Single .sql file

52.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Để thực hiện việc sao lưu, ta chọn:

a)

Đóng

b)

SQL export

c)

 Expot

d)

Find text

53.

Xem hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác những bản nhạc nào?

a)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Tiến về Hà Nội.

b)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Nhạc rừng và Xa khơi.

c)

Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Nhạc rừng.

d)

 Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Du kích sông Lô và Việt Nam quê hương tôi.

54.

Từ một bảng dữ liệu có tên là banthuam có thể được viết ngắn gọn như sau: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi)
Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao?

a)

Trường tenBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc.

b)

Trường tenNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ.

c)

Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm.

d)

Trường tenCasi được chọn làm khoá chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ.

55.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?

a)

Để ngắn gọn và dễ hiểu.

b)

Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp.

c)

Để nhìn đẹp mắt hơn.

d)

Để dễ nhập dữ liệu hơn.

56.

Bảng banthuam và bảng casi được viết ngắn gọn như bên dưới: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, idCasi)  casi(idCasi, tenCasi)
Hãy chỉ ra trường khoá chính và trường khoá ngoài cho các bảng trên:

a)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBanthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá chính của bảng banthuam.

b)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBanthuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam.

c)

idCasi trong bảng casi là trường khoá ngoài của bảng casi, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam.

d)

idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng banthuam, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam.

57.

Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới:
banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi)
 casi(idCasi, tenCasi)
 bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi)

Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào?

a)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

b)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

c)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac.

d)

Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.

58.

Hãy kể tên các loại khoá?

a)

Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị.

b)

Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

c)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.

d)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị.

59.

Quan sát hình bên dưới và chỉ ra các khoá chính của các bảng?

a)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là idNhacsi.

b)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là tenNhacsi.

c)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idNhacsi, bảng nhacsi có khoá chính là idNhacsi.

d)

Bảng casi có khoá chính là idCasi, bảng banthuam có khoá chính là idBanthuam, bảng bannhac có khoá chính là idBannhac, bảng nhacsi có khoá chính là idNCasi.

60.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu … và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

FLOAT

b)

CHAR

c)

INT

d)

VARCHAR

61.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là … có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

kiểu số nguyên

b)

trường khoá chính

c)

trường khoá ngoài

d)

xâu kí tự

62.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

A. Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

A. Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

A. Cả ba đáp án trên đều sai

63.

MySQL và HeidiSQL là các phần mềm

a)

mã nguồn đóng

b)

thương mại

c)

tự do

d)

mã nguồn mở

64.

Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng anh, nếu muốn thay đổi giao diện của HeidiSQL bằng ngôn ngữ tiếng việt. Các thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language

b)

Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language

c)

Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language

d)

Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language