wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

2.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)

Có thể thấy bằng mắt thường

b)

Kích thước hiển vi

c)

Kích thước từ 1 - 100 cm

d)

Không thể quan sát được

3.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

4.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Hạt diệp lục

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Điểm mắt

5.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

6.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

7.

Đặc điểm nào không đúng với ngành rêu?

a)

Đã có thân, lá.

b)

Cấu tạo đơn giản.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Sống ở nơi khô, nóng.

8.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng cách nảy mầm.

9.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

10.

Cây rêu tường thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt kín

b)

Hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

11.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?

a)

rêu

b)

dương xỉ

c)

hạt trần

d)

hạt kín

12.

Ở dương xỉ, túi bào tử nằm ở đâu?

a)

A. Ngọn cây

b)

B. Mặt dưới của lá già

c)

C. Mặt trên của lá già

d)

D. Rễ cây

13.

Tế bào có bao nhiêu thành phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?

a)

rêu

b)

dương xỉ

c)

hạt trần

d)

hạt kín

15.

Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Trung thể

16.

Tế bào lấy các chất cần thiết và thải bỏ các chất

không cần thiết ra môi trường là đang thực hiện chức năng gì?

a)

Chuyển hóa.

b)

Trao đổi chất

c)

Cảm ứng.

d)

Vận động.

17.

Thành phần nào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vật chất di truyền

18.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

19.

Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

21.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

22.

Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

23.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

24.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

25.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần?

a)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

b)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

c)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên

d)

Nhờ bạn xử lí sự cố

26.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

A. (1)

b)

B. (2)

c)

C. (3)

d)

D. (4)

27.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”?

a)

A.Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

D. Vì tế bào rất vững chắc.

28.

Các nhận định sau về tế bào là đúng hay sai?

a)

Các loại tế bào đều có hình đa giác.

b)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản là tế bào.

c)

Hầu hết các tế bào KHÔNG thể quan sát bằng mắt thường.

d)

Lá hành được cấu tạo từ tế bào còn củ hành thì không.

29.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

Bào quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

30.

Xác định hình dạng của tế bào vi khuẩn sau đây:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình đĩa

d)

Hình sao

31.

Hình 13.9 là sơ đồ mô tả loại tế bào nào mà em đã học?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trùng giày

32.

Quan sát các hình bên dưới, sắp xếp các hình đó theo cấp độ tổ chức của cơ thể người từ thấp đến cao?

a)

a -> b -> c -> d -> e

b)

c -> d -> b -> a -> e

c)

c -> b -> d -> a -> e

d)

d -> c -> b -> a -> e

33.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

34.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

35.

Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ

a)

A. hàng trăm tế bào.

b)

B. hàng nghìn tế bào.

c)

C. một tế bào.

d)

D. một số tế bào.

36.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

37.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

A. Loài -> Chi(giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới.

b)

B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

c)

C. Giới -> Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chỉ (giống) -> Loài.

d)

D.Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

38.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Cồn, xăng, dầu

b)

Biogas, cồn, củi

c)

Dầu, than đá, củi

d)

Nến , cồn , xăng

39.

Vì sao không nên đun bếp than trong phòng kín?

a)

Vì giá thành than rất cao

b)

Vì than không cháy được trong phòng kín

c)

Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín

d)

Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng

40.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

41.

Trong các chất sau đây chất nào KHÔNG được gọi là nhiên liệu?

a)

Than

b)

Củi

c)

Đất

d)

Xăng

42.
Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đảm sự phát triển bền vững?
a)
Thực hiện các quy định an toàn lao động.
b)
Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.
c)
Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.
d)
Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.
43.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

45.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

46.

chất xơ có nhiều trong thực phẩm nào sau đây

a)

Rau, củ, quả

b)

Các loại thịt

c)

Sữa và các sản phẩm từ sữa

d)

Các loại hải sản

47.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào giàu Protein (chất đạm)

a)

Thịt bò

b)

Rau muống

c)

quả dưa hấu

d)

Khoai lang

48.

Câu 4. Để nâng cao hệ miễn dịch, phòng chống các loại bệnh tật, ta nên bổ sung nhiều:

a)

Đạm

b)

Tinh bột

c)

Vitamin và khoáng

d)

Chất béo

49.

Những loại nào sau đây là lương thực?

a)

Ngô, khoai, lúa nước, đu đủ, xoài, cá

b)

Trứng, sữa, dầu ăn, tỏi, hạt tiêu

c)

Khoai tây, lúa mì, rau cải, chôm chôm

d)

Khoai lang, lúa nước, ngô, sắn, khoai tây

50.

Câu 9. Chất béo tốt có trong thực phẩm nào sau đây:

a)

Hạt óc chó

b)

Mỡ động vật

c)

Xúc xích chiên

d)

Phomat