NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNOI KHOA 20S
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Hở van 2 lá gây suy tim trái
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Tại sao tim hoạt động nhiều bị hở 2 lá: vì 1 lượng máu tống lên nhĩ trái thì máu vào động mạch chủ sẽ ít đi từ đó tim hoạt động nhiều gây giãn ra
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Hẹp van 2 lá gây suy tim phải
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Dị dạng lồng ngực gây suy tim phải
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Các bệnh phổi mãn tính gây suy tim phải
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Hở van động mạch phải gây suy tim trái
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Hẹp van động mạch chủ gây suy tim trái
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Liệu pháp phản hồi gan, tĩnh mạch cổ dương tính gặp trong bệnh suy tim phải
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Phù phổi cấp gặp trong bệnh suy tim trái
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Gan to đo ứ máu thường gặp trong bệnh suy tim phải
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Ho ra máu gặp trong bệnh suy tim trái
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Phân độ suy tim khi người mệt, khó thở, hồi hộp, đau ngực xuất hiện thường xuyên ngay cả lức nghỉ ngơi là suy tim độ 4
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Người bệnh suy tim cần ăn hạn chế muối
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Thuốc nào sau đây điều trị suy tim ngoại trừ kháng sinh
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Thiếu máu nặng gây suy tim toàn bộ
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Dấu hiệu gan đàn xếp là bệnh suy tim phải
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Phù 2 chi dưới trước gặp trong bệnh suy tim phải
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Trong điều trị suy tim phương pháp không dùng thuốc gồm: ăn hạn chế muối & hoạt động gắng sức
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim trái là khó thở
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Triệu chứng cơ năng thường gặp suy tim phải là ứ máu ngoại biên ( phù)
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Suy tim toàn bộ có thể thiếu B1
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Khi nghe tim cần đặt ống nghe ngoại trừ liên sườn 3 cạnh bờ phải xương ức
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Ổ van động mạch chủ nghe vị trí: Một ổ ở khoảng liên sườn 2 bề bên phải xương ức và một ổ khác ở liên sườn 3 sát bờ bên trái ức
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Ổ van 2 lá nghe vị trí: Liên sườn 3 hoặc xương sườn 5 trên đường vú trái
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Ổ van 3 lá nghe vị trí:Nằm trên sụn sườn 6 bên phải
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Tiếng T1 nghe rõ ở mỏm tim do 2 van 2,3 lá đóng cùng 1 lúc thời kỳ tâm thu
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Van nào là van nhĩ thất là van 2, van 3 lá
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Tiếng T2 do động mạch chủ và phổi đóng thời kỳ tâm chương
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Hở chủ thì gây suy trái, hở phổi suy phải
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Tiếng T2 nghe rõ ở đáy tim, vùng liên sườn 2 trái & phải
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
