wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MINH HƯNG

Total questions: 75

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo thí nghiệm của TS Hausser, Alpha D3 hoạt động hiểu quả hơn D3 thường

a)

A. Bằng số lần Ngọc chia tay người yêu củ

b)

B. Hỏng biết nữa

c)

C. Ít nhất 8-10 lần

d)

D. 7x7 = 48 lần

2.

Câu 9: Để biết thêm thông tin sản phẩm Alpha D3, cần liên hệ ai?

a)

A. Chú bảo vệ

b)

B. Sơn Tùng ATM

c)

C. Cô hàng xóm vui tính

d)

D. Em Huy khoai to và phòng kỹ thuật

3.

Câu 8: Alpha D3 có bao nhiêu công ty đang bán trên thị trường?

a)

A.   Cạnh tranh rất nhiều do nhiều công ty bán

b)

B. Hàng từ Trung Quốc tràng lan, cạnh tranh cao

c)

C.   Không biết nữa

d)

D. Sản phẩm độc đáo, duy nhất chỉ Minh Hưng có

4.

Câu 7: Tôi muốn mua Alpha vit D3 pha vào nước uống cho vật nuôi thì phải làm sao?

a)

A. Không bán

b)

B.    Bán mà không lấy tiền

c)

C.    Lấy tiền mà không bán

d)

D. Gọi cho số hotline cty Minh Hưng hoặc Đại diện kinh doanh khu vực

5.

Câu 6: Kết hợp như thế nào cho hiệu quả điều trị bệnh do vi khuẩn tối đa?

a)

A. Kết hợp với kháng sinh

b)

B.Không cần kết hợp cũng được

c)

C. Kết hợp với kháng sinh và chiếc xuất thảo dược như Heparen

d)

D. Kết hợp với Xã, tỏi, ớt

6.

Câu 5: Công nghệ sản xuất của Alpha D3 từ nước nào?

a)

A.   Nga - U cờ rai na

b)

B.   Cam Pu vô chia

c)

C.   Mỹ Tho

d)

D.   Mỹ

7.

Câu 4: Cần bổ sung Alpha vitamin D3 khi nào ?

a)

A. Trứng bị vỏ mỏng, heo nái tiểu ra vôi,

b)

B. Vật nuôi giai đoạn đầu có nhu cầu Canxi - P cao

c)

C. Vật nuôi bán từ 1 đến 2 quả thân

d)

D. Tất cả các ý trên

8.

Câu 3: Vitamin D3 thông thường cần 24h để tạo ra sự hấp thụ và huy động Ca, Alpha cần bao nhiêu giờ?

a)

A. Cần 80 giờ

b)

B. Giúp hấp thụ ngay lập tức

c)

C. 2h sáng, em gọi anh không bắt máy

d)

D. Nên là hỏng nhớ luôn

9.

Câu 2:Canxi có vai trò gì đối với cơ thể vật nuôi

a)

A. Cấu tạo khung xương, vỏ trứng, vỏ tôm

b)

B. Dẫn truyền xung thần kinh từ Người củ sang người yêu mới

c)

C. Kết hợp với Phốt pho và Alpha D3 phòng mọi bệnh liên quan Canxi: Phốt pho

d)

D. Cả 3 ý trên

10.

Câu 10: Làm gì để thuyết phục khách hàng mua Alpha D3?

a)

A. Nắm bắt các vấn đề khách hàng đang gặp phải liên quan Ca P

b)

B. Mang câu chuyện thành công từ khách hàng này kể cho khách hàng khác

c)

C. Chọn đúng đối tượng vật nuôi

d)

D. Tất cả các ý trên

11.

Câu 11: Công ty Minh Hưng bán Selen để làm gì?

a)

A. Để vệ sinh trang trại

b)

B. Như một chất thay thế kháng sinh

c)

C. Giúp tắm trắng cho a Tùng

d)

D.Như một chất chống Oxi hoá cho heo, gia cầm và thuỷ sản

12.

Câu 12. Thiếu Selen ở gia cầm có biểu hiện gì?

a)

A. Gà mập hơn

b)

B. Gà quánh nhau như cơm bữa

c)

C. Chạy ra cửa hàng thuốc thú y mua ăn

d)

D. Mẫn cảm với bệnh truyền nhiễm, dễ bị stress, tỉ lệ đẻ trứng và ấp nở thấp

13.

Câu 13. Khách hàng nói giá Selen vô cơ rất rẻ, thì phải mần răng?

a)

A. Kệ khách hàng

b)

B. Bán theo giá của họ

c)

C. Đi bán cho khách hàng khác chưa dùng

d)

D. Tư vấn một giải pháp tốt hơn, mang lại năng suất tốt hơn ROI tốt hơn

14.

Câu 14. Sản phẩm Prokel Selen khác biệt so với các sp khác trên thị trường như thế nào?

a)

A. Là sản phẩm có khả năng hòa tan cao nhất

b)

B. Bốn nhất: Hoạt tính sinh học cao nhất, tính ổn định cao nhất, tính nhất quán cao

c)

C. Công nghệ sản xuất từ Mỹ và đã bán hơn 10 năm tại Việt Nam

d)

D. Tất cả các ý trên

15.

Câu 15. Bổ sung Selen trên gà đẻ để làm gì?

a)

A. Chống oxh buồng trứng, kéo dài thời gian đẻ

b)

B. Giúp màu sắc trứng đẹp hơn

c)

C. Giúp lông lá mọc um tùm

d)

D. Cải thiện chất lượng phân

16.

Câu 16: VETAMOXYL 20 LA có thành phần?

a)

A. Amoxicillin

b)

B. Ampillcin

c)

C. Penicillin V

d)

D.Penicillin G

17.

Câu 17: Liều sử dụng của VETAMOXYL 20 LA

a)

A. 1ml/ 10-20kg TT

b)

B. 1 ml/20-30kg TT

c)

C. 1ml/ 30-40kg TT

d)

D. 1ml/ 40-50kg TT

18.

Câu 18: Đường cấp thuốc VETAMOXYL 20 LA

a)

A. PO, IM

b)

B. IM, SC

c)

C. SC, IV

d)

D. IV, PO

19.

Câu 19: VETAMOXYL 20 LA sản xuất bởi?

a)

A. Arovet

b)

B. Dogravet

c)

C. Agrovet

d)

D. Drogavet

20.

Câu 20: VETAMOXYL 20 LA sản xuất ở quốc gia nào?

a)

A.Tây Ban Nha

b)

B. Mỹ

c)

C. Hàn Quốc

d)

D. Peru

21.

Câu 21: Thời gian lặp lại thuốc VETAMOXYL 20 LA

a)

A.12h

b)

B. 24h

c)

C. 48h

d)

D. 72h

22.

Câu 22: VETAMOXYL 20 LA không có tác dụng trên

a)

A. E.coli

b)

B. Staphylococcus

c)

C. Clostridium

d)

D. Mycoplasma

23.

Câu 23: VETAMOXYL 20 LA là thuốc dạng

a)

A. Dạng bột trộn

b)

B. Dạng nước pha uống

c)

C. Dạng dung dịch tiêm

d)

D. Dạng hỗn dịch tiêm

24.

Câu 24: VETAMOXYL 20 LA dùng trên loài vật nào?

a)

A. Heo

b)

B. Bò, dê, cừu

c)

C. Chó, mèo

d)

D. Tất cả

25.

Câu 25: VETAMOXYL 20 LA thuộc nhóm kháng sinh nào?

a)

A. Macroline

b)

B. Polypeptide

c)

C. Aminoside

d)

D. Beta lactam

26.

Câu 26: COZYDRY là sản phẩm gì?

a)

A. Bột chiên

b)

B. Bột lăn

c)

C. Bột pha uống

d)

D. Bột trộn thức ăn

27.

Câu 27: Liều sử dụng của COZYDRY

a)

A. 1kg/ 10-20kg heo con

b)

B. 1kg /20-30kg heo con

c)

C. 1kg / 30-40kg heo con

d)

D. 1kg / 40-50kg heo con

28.

Câu 28: Đường cấp thuốc COZYDRY

a)

A. PO

b)

B. IM

c)

C. SC

d)

D. Tất cả đều sai

29.

Câu 29: COZYDRY sản xuất bởi?

a)

A. CONCEPT ALIT

b)

B. Dexberica

c)

C. Agrovet

d)

D. Drogavet

30.

Câu 30: COZYDRY sản xuất ở quốc gia nào?

a)

A. Tây Ban Nha

b)

B. Mỹ

c)

C. Hàn Quốc

d)

D. Pháp

31.

Câu 31: Khả năng hút nước của COZYDRY

a)

A. 1 lít

b)

B. 1,5 lít

c)

C. 2 lít

d)

D. 2,5 lít

32.

Câu 32: COZYDRY có tác dụng trên

a)

A. E.coli

b)

B. Staphylococcus

c)

C. Nấm

d)

D. Tất cả

33.

Câu 33: COZYDRY có qui cách

a)

A. 1kg

b)

B. 1kg, Bao 20 kg

c)

C. Bao 25 kg

d)

D. 1kg, bao 25kg

34.

Câu 34: COZYDRY dùng trên loài vật nào?

a)

A. Heo

b)

B. Bò, dê, cừu

c)

C. Gia cầm

d)

D. Tất cả

35.

Câu 35: COZYDRY có chứa tinh dầu?

a)

A. Bạc hà

b)

B. Tràm

c)

C. Sả

d)

D. Bạch đàn

36.

Câu 36: ENROFLOX 20 LA có thành phần?

a)

A. Enrofloxacine

b)

B. Norloxacine

c)

C. Penicillin V

d)

D. Penicillin G

37.

Câu 37: Liều sử dụng của ENROFLOX 20 LA

a)

A. 1ml/ 10-20kg TT

b)

B. 1 ml/20-40kg TT

c)

C. 1ml/ 30-60kg TT

d)

D. 1ml/ 40-80kg TT

38.

Câu 38: Đường cấp thuốc ENROFLOX 20 LA

a)

A. PO, IM

b)

B. IM, SC

c)

C. SC, IV

d)

D. IV, PO

39.

Câu 39: ENROFLOX 20 LA sản xuất bởi?

a)

A. Arovet

b)

B. Dogravet

c)

C. Agrovet

d)

D. Drogavet

40.

Câu 40: ENROFLOX 20 LA sản xuất ở quốc gia nào?

a)

A. Tây Ban Nha

b)

B. Mỹ

c)

C. Hàn Quốc

d)

D. Peru

41.

Câu 41: Thời gian lặp lại thuốc ENROFLOX 20 LA

a)

A. 12h

b)

B. 24h

c)

C. 48h

d)

D. 72h

42.

Câu 42: ENROFLOX 20 LA không có tác dụng trên

a)

A. E.coli

b)

B. Staphylococcus

c)

C. Canida

d)

D. Mycoplasma

43.

Câu 43: ENROFLOX 20 LA là thuốc dạng

a)

A. Dạng bột trộn

b)

B. Dạng nước pha uống

c)

C. Dạng dung dịch tiêm

d)

D. Dạng hỗn dịch tiêm

44.

Câu 44: ENROFLOX 20 LA dùng trên loài vật nào?

a)

A. Heo

b)

B. Bò, dê, cừu

c)

C. Chó, mèo

d)

D. Tất cả

45.

Câu 45: ENROFLOX 20 LA thuộc nhóm kháng sinh nào?

a)

A. Macroline

b)

B. Polypeptide

c)

C. Quinolone

d)

D. Beta lactam

46.

Câu 46: TOLTRAZURIL 5% có thành phần?

a)

A. Amoxicillin

b)

B. Ampillcin

c)

C. Penicillin V

d)

D. Totrazuril

47.

Câu 47: Liều sử dụng của TOLTRAZURIL 5%

a)

A. 1ml/ heo con

b)

B. 1 ml/gà con

c)

C. 1ml/ bê

d)

D. 1ml/ dê con

48.

Câu 48: Đường cấp thuốc TOLTRAZURIL 5%

a)

A. PO

b)

B. IM

c)

C. SC

d)

D. IV

49.

Câu 49: TOLTRAZURIL 5% sản xuất bởi?

a)

A. Thumbvet

b)

B. Better pharma

c)

C. Agrovet

d)

D. Drogavet

50.

Câu 50: TOLTRAZURIL 5% sản xuất ở quốc gia nào?

a)

A. Thái Lan

b)

B. Mỹ

c)

C. Hàn Quốc

d)

D. Peru

51.

Câu 51: Thời gian lặp lại thuốc TOLTRAZURIL 5%

a)

A. 5 ngày

b)

B. 10 ngày

c)

C. 20 ngày

d)

D. 0 ngày

52.

Câu 52: TOLTRAZURIL 5% không có tác dụng trên

a)

A. E.coli

b)

B. Staphylococcus

c)

C. Clostridium

d)

D. Tất cả

53.

Câu 53: TOLTRAZURIL 5% là thuốc dạng

a)

A. Dạng dung dịch bơm miệng

b)

B. Dạng nước pha uống

c)

C. Dạng dung dịch tiêm

d)

D. Dạng hỗn dịch tiêm

54.

Câu 54: TOLTRAZURIL 5% dùng trên loài vật nào?

a)

D. Heo

b)

B. Bò, dê, cừu

c)

C. Chó, mèo

d)

D. Tất cả

55.

Câu 55: TOLTRAZURIL 5% có thời gian ngưng thuốc?

a)

A. 60 ngày

b)

B. 62 ngày

c)

C. 70 ngày

d)

D. 72 ngày

56.

Câu 56: SULFADROG có thành phần?

a)

A. sulfamonothoxine

b)

B. sulfamethoxazole

c)

C. sulfadiazin

d)

D. sulfapyridin

57.

Câu 57: Liều sử dụng của SULFADROG

a)

A. 1ml/ 10-20kg TT

b)

B. 1 ml/20-30kg TT

c)

C. 1ml/ 30-40kg TT

d)

D. 1ml/ 40-50kg TT

58.

Câu 58: Đường cấp thuốc SULFADROG

a)

A. PO

b)

B. IM

c)

C. SC

d)

D. IV

59.

Câu 59: SULFADROG sản xuất bởi?

a)

A. Arovet

b)

B. Dogravet

c)

C. Agrovet

d)

D. Drogavet

60.

Câu 60: SULFADROG sản xuất ở quốc gia nào?

a)

A. Tây Ban Nha

b)

         B. Mỹ

c)

C. Hàn Quốc

d)

D. Peru

61.

Câu 61: Thời gian lặp lại thuốc SULFADROG

a)

A. 12h

b)

B. 24h

c)

C. 48h

d)

D. 72h

62.

Câu 62: SULFADROG không có tác dụng trên

a)

A. E.coli

b)

B. Mycoplasma

c)

C. Cầu trùng

d)

D. Tất cả đều sai

63.

Câu 63: SULFADROG là thuốc dạng

a)

A. Dạng bột trộn

b)

B. Dạng nước pha uống

c)

C. Dạng dung dịch tiêm

d)

D. Dạng hỗn pha nước

64.

Câu 64: SULFADROG dùng trên loài vật nào?

a)

A. Heo

b)

B. Bò, dê, cừu

c)

C. Gia cầm

d)

D. Tất cả

65.

Câu 65: SULFADROG thuộc nhóm kháng sinh nào?

a)

A. Macroline

b)

B. Sulfamid

c)

C. Aminoside

d)

D. Beta lactam

66.

Câu 66: ENROFLYN có thành phần?

a)

A. Enrofloxacine

b)

B. Norloxacine

c)

C. Penicillin V

d)

D. Penicillin G

67.

Câu 67: Liều sử dụng của ENROFLYN 20%

a)

A. 1ml/ 10-20kg TT

b)

B. 1 ml/20-30kg TT

c)

C. 1ml/ 30-40kg TT

d)

D. 1ml/ 40-50kg TT

68.

Câu 68: Đường cấp thuốc ENROFLYN

a)

A. PO

b)

B. IM

c)

C. SC

d)

D. IV

69.

Câu 69: ENROFLYN sản xuất bởi?

a)

A. Arovet

b)

B. Dogravet

c)

C. Agrovet

d)

D. Drogavet

70.

Câu 70: ENROFLYN sản xuất ở quốc gia nào?

a)

A. Tây Ban Nha

b)

B. Mỹ

c)

C. Hàn Quốc

d)

D. Peru

71.

Câu 71: Thời gian hoạt động của ENROFLYN trong nước uống?

a)

A. 12h

b)

B. 24h

c)

C. 48h

d)

D. 72h

72.

Câu 72: ENROFLYN không có tác dụng trên

a)

A. Corona

b)

B. Staphylococcus

c)

C. Clostridium

d)

D. Mycoplasma

73.

Câu 73: ENROFLYN là thuốc dạng

a)

A. Dạng bột trộn

b)

B. Dạng nước pha uống

c)

C. Dạng dung dịch tiêm

d)

D. Dạng hỗn dịch tiêm

74.

Câu 74: ENROFLYN dùng trên loài vật nào?

a)

A. Heo

b)

B. Bò, dê, cừu

c)

C. Gia Cầm

d)

D. Tất cả

75.

Câu 75: ENROFLYN thuộc nhóm kháng sinh nào?

a)

A. Macroline

b)

B. Polypeptide

c)

C. Aminoside

d)

D. Quinolone