wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK2 TIN 11.1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Chữ ký tự có độ dài bằng 0 được gọi là:

a)

không tồn tại

b)

Xâu rỗng

c)

Kí tự 0

d)

Shortcut

2.

Cho xâu S là “Ha Noi – Viet Nam” , kết quả của hàm Pos('Viet Nam',S) là:

a)

9

b)

11

c)

10

d)

12

3.

Cho s = 'abc123456' hàm Copy(s,2,4) cho giá trị bằng:

a)

12

b)

23

c)

bc12

d)

c123

4.

Cho S1:='Bien dao que huong';

S2:= chữ hoa(S1[10]);

S2 có giá trị là:

a)

'Q'

b)

'Biển Đảo Quê Hương'

c)

'quê'

d)

'Biên'

5.

Cho 2 xâu A, B. Hãy biết câu lệnh sau khi thực hiện công việc gì:


If A[1] = B[length(B)] then writeln('Giong nhau')

else writeln('Khac nhau');

a)

Xuất kết quả so sánh ký tự đầu tiên của xếp hạng A và ký tự cuối cùng của xếp hạng B.

b)

Xuất kết quả so sánh của xếp hạng A và xếp hạng B.

c)

Xuất kết quả so sánh chiều dài của xâu A và chiều dài của xâu B.

d)

Xuất kết quả so sánh ký tự đầu tiên của xếp hạng B và ký tự cuối cùng của xếp hạng A.

6.

Cho s := '5000 ki tu'

hàm Length(s) cho kết quả là:

a)

10

b)

9

c)

5000

d)

'5000 ki tu'

7.

Cho xâu s1 = '123'; s2 = 'abc' sau khi thực hiện liên tục Insert(s1,s2,2) thì:

a)

s1 = '123'; s2 = 'a123bc'

b)

s1 = '123'; s2 = '12abc'

c)

s1 = '1abc23'; s2 = 'abc'

d)

s1 = 'ab123; s2 = 'abc'

8.

Cho khai báo sau:

var hoten : string;

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Xâu có độ dài lớn nhất là 255;

b)

Xâu có độ dài lớn nhất là 0;

c)

Cần phải khai báo kích thước của chuỗi sau đó;

d)

Sai câu lệnh vì thiếu độ dài tối đa của xâu;

9.

Cho s1 = '010'; s2 = '1001010' hàm pos(s1,s2) cho giá trị:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?

a)

Var <tên biến> : <tên kiểu> ;

b)

Var <tên biến> : String[độ dài lớn nhất của xâu] ;

c)

Var <tên biến> = <tên kiểu>;

d)

Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];

11.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu “hoa” trong xâu s ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau?:

a)

i:=pos(s,'hoa');

b)

i:=pos('hoa','hoa');

c)

i:=pos('hoa',s);

d)

s1:='hoa' ; i:=pos(s1,'hoa');

12.

Trong các phép toán sau, phép nào trả lại giá trị TRUE (đúng)?

a)

'abc'='ABC'

b)

'ccb'<'abcdef'

c)

'cba'<'abc'

d)

'abcdh'>'abcdef'

13.

Cho S là một biến xâu, kết quả sau khi thực hiện các lệnh:

S:='ABCDEF';

DELETE(S,3,2);

INSERT('XYZ',S,2);

(a)  

14.

Câu lệnh khai báo biến xâu nào đúng? (có thể nhiều đáp án)

a)

Var a: string;

b)

Var : a string;

c)

var a, b: string[20];

d)

var s = string;

15.

Để khai báo biến xâu ta sử dụng tên dành riêng:

a)

Array

b)

String

c)

Type

d)

Const

16.

Cho xâu S là “Ha Noi – Viet Nam” , kết quả của hàm Pos(‘Viet Nam’,S) là:

a)

9

b)

11

c)

10

d)

12

17.

Cho s = ‘abc123456’ hàm Copy(s,2,4) cho giá trị bằng:

a)

12

b)

23

c)

bc12

d)

c123

18.

Cho S1:='Bien dao que huong';


S2:= upcase(S1[10]);


S2 có giá trị là:

a)

'Q'

b)

'Bien Dao Que Huong'

c)

'Que'

d)

‘Bien’

19.

Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a?

a)

delete(a, length(a), 1);

b)

delete(a, 1, 255);

c)

delete(a, 255, 1);

d)

delete(a, 1, length(a));

20.

Trong xâu, để in xâu S ra màn hình theo thứ tự ngược lại, phải thực hiện lệnh :

a)

For i:=length(S) downto 1 do write(S[i]);

b)

For i:=length(S) downto 1 do write(S);

c)

For i:=1 to length(S) do write(S[i]);

d)

For i:=1 to length(S) div 2 do write(S[i]);

21.

Cho s := ‘500 ki tu’


hàm Length(s) cho giá trị bằng:

a)

9

b)

‘5’

c)

500

d)

‘500’

22.

Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:

a)

s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’

b)

s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’

c)

s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’

d)

s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’

23.

Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu “hoa” trong xâu s ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau?:

a)

i:=pos(s,’hoa’);

b)

i:=pos(‘hoa’,’hoa’);

c)

i:=pos(‘hoa’,s);

d)

s1:=’hoa’ ; i:=pos(s1,’hoa’);

25.

Cho S là biến xâu, kết quả sau khi thực hiện các lệnh:

S:='ABCDEF';

DELETE(S,3,2);

INSERT('XYZ',S,2);

(a)  

26.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

d := 0 ;

For i := 1 to length(S) do

if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ;

a)

Xóa đi các dấu cách trong xâu;

b)

Đếm số ký tự có trong xâu;

c)

Đếm số dấu cách có trong xâu;

d)

Xóa đi các ký tự số;

27.

Cho khai báo sau: Var hoten : String;

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu          

b)

Xâu có độ dài lớn nhất là 0

c)

Xâu có độ dài lớn nhất là 255

d)

Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó

28.

Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?

for  i := length(str) downto 1 do

write(str[i]) ;

a)

In xâu ra màn hình;

b)

In từng kí tự xâu ra màn hình;

c)

In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên;

d)

In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược;

29.

P := '' ;

For i:=1 to length(s) do .........

(ghép các kí tự của xâu S vào xâu p)

a)

P := P + S

b)

P := S[i] ;

c)

P := P + S[i] ;

d)

P := '' + S[i] ;

30.

Câu lệnh gán nào sau đây là đúng để gán xâu S là xâu rỗng

a)

S := '' ;

b)

S := 0 ;

c)

S := ' ' ;l

d)

S := '0' ;

31.

S := 'pho co Hoi An' ;

Delete(S,4,3);

write(S);

{Kết quả xâu S được in ra là gì?

(a)  

32.

Đâu là những biểu diễn xâu không đúng?

(được chọn nhiều đáp án)

a)

'trac nghiem online'

b)

"bai12"

c)

Truong THPT NVC

d)

{Lop 11A1 rat doan ket}

e)

'1234546'

33.

Câu lệnh gán nào sau đây là đúng để sao chép 3 kí tự cuối cùng của xâu S

a)

P := copy(S, length(s) - 2 , 3);

b)

P := copy(S, 1, 3);

c)

P := copy(S, length(s) -3 , 3);

d)

P := copy(S, 1, 3);

34.

Câu lệnh nào sau đây là đúng để in hoa toàn bộ các kí tự trong xâu S

a)

For i := 1 to length(s) do s := upcase(s[i]);

b)

For i := 1 to length(s) do s := upcase(s);

c)

For i := 1 to length(s) do upcase(s[i]);

d)

For i := 1 to length(s) do s[i] := upcase(s[i]);

35.

Điền dấu (>, < , =) phù hợp vào so sánh sau

'hoc, hoc nua' (a)   'hoc, hoc mai'

(biết rằng trong bảng chữ cái các kí tự phía sau sẽ có mã askii lớn hơn kí tự đứng trước)

36.

Câu lệnh nào sau đây để ghép 2 biến xâu s và p

a)

a := s_p ;

b)

a := s + p ;

c)

a := 's' + 'p' ;

d)

a := length(s) + length(p) ;

37.

Để gắn tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh theo cú pháp:

a)

assign(<biến tệp>,<tên tệp>);

b)

<tên tệp> := <tên biến tệp>;

c)

<biến tệp> := <tên tệp>;

d)

assign(<tên tệp>,<biến tệp>);

38.

Dữ liệu kiểu tệp:

a)

Sẽ bị mất hết khi tắt máy

b)

Sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.

c)

Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện

d)

Lưu ở bộ nhớ RAM

39.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

A. Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).

b)

A. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD, thiết bị nhớ Flash).

c)

Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện

d)

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong

40.

Trong Pascal để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết như sau

a)

var f1; f2 : text

b)

Var f1 f2 : text

c)

Var f1: f2 : text

d)

Var f1, f2 : text

41.

Cho các thao tác với tệp sau

(1) Mở tệp để ghi dữ liệu ; (2) Mở tệp để đọc dữ liệu; (3) Khai báo và gán biến tệp với tên tệp; (4) Ghi dữ liệu; (5) Đóng tệp; (6) Đọc dữ liệu

Hãy chọn trình tự các thao tác đúng để ghi dữ liệu vào tệp:

a)

(3) -> (1) -> (4) -> (5);

b)

(1) -> (3) -> (4) -> (5);

c)

(2) -> (6) -> (4) -> (3);

d)

(3) -> (2) -> (6) -> (5);

42.

Tệp f có dữ liệu 5 9 15 để đọc và ghi các giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:

a)

Read(f, x, y, z);

b)

Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’);

c)

Read(x, y, z);

d)

Read(‘x’, ‘y’, ‘z’);

43.

Cho các thao tác với tệp sau:

(1) Mở tệp để ghi dữ liệu ; (2) Mở tệp để đọc dữ liệu; (3) Khai báo và gắn biến tệp với tên tệp; (4) Ghi dữ liệu; (5) Đóng tệp; (6) Đọc dữ liệu;

Hãy chọn trình tự các thao tác đúng để đọc dữ liệu từ tệp:

a)

(3) ->(1) -> (4) -> (5);

b)

(2) -> (6) -> (4) -> (3);

c)

(1) -> (3) -> (4) -> (5);

d)

(3) -> (2) -> (6) -> (5);

44.

Giả sử a = 5;b = 9;c = 15; để ghi các giá trị trên vào tệp f có dạng là 5 9 15 ta sử dụng thủ tục ghi:

a)

Write(f, a,b,c)

b)

Write(a, ‘ ’, b, ‘ ’, c);

c)

Write(f, a, ‘ ’, bc)

d)

Write(f, a, ‘ ’, b,‘ ’, c);

45.

Cho đoạn câu lệnh:                 Assign(F1,’DL.OUT’); rewrite(f1);

       Điều gì sẽ xảy ra khi tệp ‘DL.OUT’ không được tìm thấy?

a)

Tệp sẽ được tạo ra với nội dung trống.

b)

Chương trình báo lỗi vì không tìm thấy tệp.

c)

Nội dung cũ trong tệp sẽ bị xóa để chuẩn bị ghi dữ liệu mới.

d)

Dữ liệu mới sẽ được ghi vào phía sau dữ liệu cũ.

46.

Số lượng các phần tử trong tệp:

a)

Phải được khai báo trước.

b)

Không được lớn hơn 255.

c)

Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.

d)

Không được lớn hơn 128.

47.

Cho mảng A gồm 5 phần tử kiểu integer. Đoạn lệnh nào ghi 5 số đó ra tệp văn bản ‘A.OUT’ (ghi trên cùng 1 dòng, các số này ngăn cách nhau đúng một dấu cách)

a)

    Assign(f,’A.OUT’); rewrite(f);

For i:=1 to 5 do write(f,a[i],’ ‘);

b)

Assign(f,’A.OUT’); rewrite(f);

For i:=1 to 5 do write(a[i],’ ‘);

c)

     Assign(f,’A.OUT’); reset(f);

For i:=1 to 5 do read(f,a[i]);

d)

Assign(f,’A.OUT’); reset(f);

For i:=1 to 5 do write(f,a[i],’ ‘);

48.

Lệnh Write/Writeln(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>); có ý nghĩa gì?

a)

Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.

b)

Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

c)

Thủ tục dọc dữ liệu từ tệp.

d)

Thủ tục đóng tệp.

49.

Dữ liệu kiểu tệp:

a)

Được lưu trữ trên ROM

b)

Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng.

c)

Được lưu trữ trên RAM.        

d)

Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.

50.

Nếu hàm eoln(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng false thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:

a)

Đầu dòng;

b)

Đầu tệp

c)

Cuối dòng

d)

Không phải cuối dòng.

51.

Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản, ta có thể sử dụng thủ tục:

a)

Write(<tên tệp>, <danh sách bến>);

b)

Write(<tên biến tệp,<danh sách biến>);

c)

Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);

d)

Read(<tên tệp>,<danh sách biến>);

52.

Tệp văn bản:

a)

Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cần bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

b)

Là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo bảng mã ASCII

c)

Cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

d)

Là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

53.

Dữ liệu kiểu tệp:

a)

Sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.

b)

Sẽ bị mất hết khi tắt máy.

c)

Không bao giờ bị mất.

d)

Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện.

54.

Trong Pascal, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết:

a)

Var f1,f2 : text;          

b)

Var f1 f2 : text;

c)

Var f1, f2 : text,

d)

Var f1: f2 :text;

55.

Khi mở tệp để đọc dữ liệu mà không tìm thấy tệp thì:

a)

Tệp sẽ được tạo ra với nội dung trống.

b)

Chương trình báo lỗi vì không tìm thấy tệp.

c)

Nội dung cũ trong tệp sẽ bị xóa để chuẩn bị ghi dữ liệu mới.

d)

Dữ liệu mới sẽ được ghi vào phía sau dữ liệu cũ.

56.

Hàm eof(<tên biến tệp>) trả về giá trị bằng TRUE khi con trỏ nằm ở vị trí:

a)

Đầu dòng

b)

Cuối tệp

c)

Cuối dòng

d)

Đầu tệp

57.

Rewrite(<tên biến tệp>) có ý nghĩa gì?

a)

Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu.

b)

Thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.

c)

Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp.

d)

Thủ tục đóng tệp.

58.

Cho tệp văn bản 'DL.INP' gồm các bộ 3 số nguyên dương a,b,c (a,b,c <1000) cách nhau các dấu cách (mỗi bộ nằm trên 1 dòng). Hãy viết chương trình đọc dữ liệu từ tệp, kiểm tra các bộ 3 số trên có phải là 3 cạnh của tam giác không và ghi kết quả vào tệp 'DL.OUT'

4 lines
59.

Đoạn chương trình trên thực hiện việc gì?

a)

Đọc giá trị n phần tử vào mảng a từ tệp 'DL.INP'

b)

Ghi giá trị n phần tử của mảng a ra tệp 'DL.INP'

c)

Đọc giá trị của n phần tử trong mảng a từ bàn phím

d)

Ghi giá trị của n phần tử trong mảng a từ bàn phím

60.

Các thao tác còn thiếu trong sơ đồ các thao tác làm việc với tệp trên?

a)

rewrite(<biến tệp>);

read/readln(<biến tệp>,<d/s biến vào>);

b)

rewrite(<biến tệp>);

write/writeln(<biến tệp>,<d/s biến vào>);

c)

reset(<biến tệp>);

write/writeln(<biến tệp>,<d/s biến vào>);

d)

reset(<biến tệp>);

read/readln(<biến tệp>,<d/s biến vào>);

61.

Trong mặt phẳng hệ tọa độ Descartes vuông góc, cho 2 điểm M(x1,y1) và N(x2,y2). Hãy viết câu lệnh tính khoảng cách d từ điểm M đến N:

a)

d := sqrt(sqr(x1 – x2) + sqr(y1 – y2));

b)

d := sqr(sqrt(x1 – x2) + sqrt(y1 – y2)); 

c)

d := sqrt(sqr(x1 + x2) – sqr(y1 + y2));

d)

d := sqr(sqrt(x1 + x2) – sqrt(y1 + y2));

62.

Câu 1. Cấu trúc chương trình con gồm những thành phần nào?

a)

Phần khai báo, phần thân, phần viết lệnh

b)

Phần đầu, phần thân, phần viết lệnh

c)

Phần đầu, phần khai báo, phần thân

d)

Phần khai báo, phần thân

63.

Chọn khai báo đúng:

a)

Var A: array[1..20] of integer;

b)

Var A= array[1..20] of integer;

c)

Var A:= array[1..20] of integer;

d)

Var A: array[1,20] of integer;

64.

Cho biết ý nghĩa của đoạn khai báo sau:

Const Max = 100;

Type Dayso = ARRAY[1..Max] Of real;

Var A : Dayso;

a)

Khai báo biến Dayso gồm max số nguyên.

b)

Khai báo biến Dayso gồm 100 số thực.

c)

Khai báo biến mảng A gồm max số nguyên.

d)

Khai báo biến A gồm tối đa 100 số thực.

65.

Cho khai báo biến: Var A : array[1..5] of Integer; Chọn lệnh đúng:

a)

A[1] := 6/2 ;

b)

A[2] := -10 ;

c)

A(3) := 6 ;

d)

A := 10 ;

66.

Cho X1, X2,...Xn là một mảng số thực. Ðể tính:
S=1N(X1+X2+... + XN)S=\frac{1}{N}\left(X1+X2+...\ +\ XN\right)  
ta có đoạn chương trình sau gồm ba lệnh, một lệnh còn bỏ trống . . . :
   S:=0;
   For i:=1 to N do S := S + X[i];
   . . .
Hãy điền lệnh thích hợp vào chỗ . . . :

a)

Write ('S=', S);

b)

Readln (S);

c)

S := S/N;

d)

S=SNS=\frac{S}{N}  

67.

Cho câu lệnh: FOR i:=1 TO 100 DO A[i]:= Random(100) - Random(100);

Hãy cho biết giá trị của mảng A trong câu lệnh trên nhận giá trị nguyên trong đoạn nào?

a)

Từ -99 đến 99

b)

Từ -99 đến 100

c)

Từ -100 đến 100

d)

Từ -100 đến 99

68.

Trong khai báo sau còn bỏ trống . . . một chỗ, vì chưa xác định được kiểu dữ liệu của biến Max:

Var A: Array[‘a’..’d’] of Real;

Ch : Char ;

Max : . . . ;

Muốn biến Max lưu giá trị lớn nhất của mảng A thì cần khai báo biến Max kiểu dữ liệu gì vào chỗ . . . :

a)

Real

b)

Char

c)

Integer

d)

String

69.

Muốn tham chiếu đến một phần tử nào đó trong mảng ta cần phải có tối thiểu các thông tin

a)

Tên kiểu mảng, tên biến mảng

b)

Chỉ số phần tử, tên kiểu mảng

c)

Tên biến mảng, chỉ số phần tử

d)

Giá trị của phần tử, biến mảng

70.

Cho khai báo:

Var A: Array[1..4] of Integer;

i : Integer;

Sau khi thực hiện các lệnh:

For i:=1 to 4 do A[i]:= i;

For i:=1 to 4 do A[i]:= A[i]+1;

thì mảng A có giá trị là:

a)

A[1]=0, A[2]=1, A[3]=2, A[4]=3

b)

A[1]=1, A[2]=1, A[3]=1, A[4]=1

c)

A[1]=1, A[2]=2, A[3]=3, A[4]=4

d)

A[1]=2, A[2]=3, A[3]=4, A[4]=5

71.

Cho mảng A gồm N số nguyên. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

FOR i:=1 TO N DO

IF A[i] < 0 THEN Write(A[i]);

a)

In ra màn hình các số nguyên âm

b)

In ra màn hình các số nguyên âm

c)

Kiểm tra phần tử thứ i là dương hay âm

d)

Không làm gì cả

72.

Khai báo biến mảng một chiều A gồm n số nguyên (0 < n <= 50) có dạng:

a)

TYPE A : ARRAY [1..50] OF Integer;

b)

Var A = ARRAY [1..50] OF Integer;

c)

Var A : ARRAY[1..50] OF Integer;

d)

TYPE A = ARRAY [1..50] OF Integer;

73.

Lệnh nào in giá trị các phần tử trong mảng trên cùng một dòng?

a)

For i:= n downto 1 do writeln(‘ ’, A[i]);

b)

For i:= n downto 1 do write(A[i], ‘ ’);

c)

For i:= 1 to n do write(‘ ’, A[i]);

d)

For i:= 1 to n do writeln(‘ ’, A[i]);

74.

Đoạn chương trình sau đây thực hiện việc gì?

...

Randomize;

For i:= 1 to n do A[i] := random(50);

a)

Tạo giá trị ngẫu nhiên cho mảng A gồm n phần tử (các giá trị nằm trong khoảng 0..50).

b)

Tạo giá trị ngẫu nhiên cho mảng A gồm n phần tử

c)

Tạo giá trị ngẫu nhiên cho mảng A gồm 50 phần tử

d)

Tạo giá trị ngẫu nhiên cho mảng A gồm 49 phần tử

75.

Cho mảng A gồm N số nguyên. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

FOR i:=1 TO N DO

IF A[i] > 0 THEN k:=i;

a)

In giá trị của phần tử nguyên dương cuối cùng trong A ra màn hình

b)

In chỉ số của phần tử nguyên dương đầu tiên trong A ra màn hình

c)

In giá trị của phần tử nguyên dương đầu tiên trong A ra màn hình

d)

In chỉ số của phần tử nguyên dương cuối cùng trong A ra màn hình

76.

Cho khai báo: VAR Mang1d : ARRAY[-Nmax..Nmax] OF Integer;

Khai báo trên ĐÚNG trong trường hợp nào?

a)

Nmax là một biến nguyên đã được khai báo trước đó.

b)

Nmax phải là kiểu số nguyên hoặc kiểu ký tự hoặc kiểu logic.

c)

Nmax là một hằng số nguyên đã được khai báo trước đó.

d)

Mọi trường hợp.

77.

Để in giá trị phần tử thứ 10 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

a)

Write(A[10]);

b)

Write(A(10));

c)

Readln(A[10]);

d)

Write([10]);

78.

Cho khai báo:

Var A: Array[1..10] of Real;

i : Integer;

Ðể nhập dữ liệu cho A, chọn câu nào:

a)

For i:=1 to 10 do Begin Write(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’); Readln(A[i]); End;

b)

For i:=1 to 10 do Write(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’); Readln(A[i]);

c)

For i:=1 to 10 do Readln(‘ Nhập A[‘, i, ‘]:’);

d)

Write(‘ Nhập A:’); Readln(A);

79.

Chỉ số của mảng có thể là kiểu gì ?

a)

Kiểu số thực, kiểu logic

b)

Kiểu miền con, kiểu kí tự

c)

Kiểu số nguyên, kiểu số thực

d)

Kiểu đếm được

80.

Cách làm việc với mảng một chiều như thế nào?

a)

Thông qua tên biến và chỉ số của mảng.

b)

Thông qua tên biến mảng.

c)

Thông qua chỉ số của mảng.

d)

Làm việc trực tiếp với mảng.

81.

Mỗi phần tử của mảng phải:

a)

Có kiểu dữ liệu khác nhau.

b)

Có thể có kiểu dữ liệu giống hoặc khác nhau.

c)

Có kiểu dữ liệu giống nhau.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

82.

Các phần tử của mảng có thể thuộc các kiểu dữ liệu nào ?

a)

Kiểu kí tự

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu logic

d)

Cả ba kiểu trên

83.

Chương trình trên có biến toàn cục:

a)

a, b, c, delta_khong

b)

a, b, c, delta, x1, x2

c)

a, b, c, delta

d)

a, b, c, delta, x

84.

Chương trình trên có biến cục bộ:

a)

a, b, c, delta_khong

b)

a, b, c, delta, x1, x2

c)

a, b, delta

d)

a, b, c, delta

85.

Chương trình trên có tên thủ tục:

a)

dleta, delta_khong

b)

delta_duong, delta_khong, delta_am

c)

delta_duong, delta_khong, vd

d)

delta_duong, delta, delta_am

86.

Phần đầu thủ tục có Tên dành riêng:

a)

Procedure

b)

Proceduce

c)

Program

d)

Function

87.

Biến cục bộ là:

a)

Biến dùng trong toàn bộ chương trình;

b)

Biến dùng trong nội bộ thủ tục;

c)

Biến dùng trong lời gọi thủ tục;

88.

Chương trình trên có tham số hình thức không?

a)

Không có tham số hình thức

b)

Có tham số hình thức

89.

Biến được khai báo trong chương trình chính được gọi là:

a)

Biến cục bộ

b)

Biến toàn cục

c)

Tham số hình thức

d)

Tham số thực sự

90.

Biến được khai báo trong chương trình con được gọi là:

a)

Biến cục bộ

b)

Biến toàn cục

c)

Tham số hình thức

d)

Tham số thực sự

91.

Biến được được chứa trong lời gọi của chương trình con được gọi là:

a)

Biến cục bộ

b)

Biến toàn cục

c)

Tham số hình thức

d)

Tham số thực sự

92.

Chương trình con có mấy loại:

a)

Thủ tục và hàm

b)

Thủ tục, hàm và chương trình chính

c)

Thủ tục và thân chương trình chính

93.

Khai báo nào sau đây là đúng  nhất về hàm tính 2 số thực  x và  y?

a)

Function  Tinh (x,y : real) : real;

b)

Function  Tinh (x , y : integer): integer;

c)

Function  (x , y :integer) : integer;

d)

Function  Tinh (x , y: real) : integer;

94.

Cho x, y là hai biến nguyên và khai báo thủ tục:

VAR  x , y: integer;   

               Procedure Doicho ( Var a: Integer; b: Integer);  

                   Var z : Integer;

                    Begin   z := a;   a := b;  b := z;  End;       

        BEGIN        x := 7; y := 3 ;    

                            Doicho (x, y);                           

        END.

Trong chương trình trên biến nào là biến cục bộ?

a)

x và y

b)

x,y và z

c)

a, z và b

d)

Z

95.

Cho x, y là hai biến nguyên và khai báo thủ tục:

VAR  x , y: integer;   

               Procedure Doicho ( Var a: Integer; b: Integer);  

                   Var z : Integer;

                    Begin   z := a;   a := b;  b := z;  End;       

        BEGIN        x := 7; y := 3 ;    

                            Doicho (x, y);                           

   END.

Trong chương trình  trên biến nào là biến toàn cục?

a)

x và y

b)

z

c)

a và b

d)

Z, a, b

96.

Cho x, y là hai biến nguyên và khai báo thủ tục:

VAR  x , y: integer;   

               Procedure Doicho ( Var a: Integer; b: Integer);  

                   Var z : Integer;

                    Begin   z := a;   a := b;  b := z;  End;       

        BEGIN        x := 7; y := 3 ;    

                            Doicho (x, y);                           

        END.

Trong chương trình  trên biến nào là tham số hình thức?

a)

x và y

b)

z

c)

a và b

d)

Z, a, b

97.

Thủ tục nào sau đây khai báo đúng nhất về Nhập 2 số nguyên x và y ?

a)

Procedure   Nhap (var  x,y: integer);

b)

Procedure  Xuat (var   x,y: real);

c)

Procedure     (x,y : byte);

d)

Procedure  (x: real; var   y : integer);

98.

Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Phần đầu có thể có hoặc không có cũng được.

b)

Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không.

c)

Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể.

d)

Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con.

99.

Thủ tục bắt đầu bằng từ khóa nào sau đây?

a)

SQRT

b)

PROCEDURE

c)

FOR

d)

FUNCTION

100.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal chương trình con được chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4