wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thoc

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong Python, câu lệnh lặp với số lần không biết trước là?
a)
A. while <điều kiện>: <câu lệnh>
b)
B. while <điều kiện> <câu lệnh>
c)
C. while <điều kiện>; <câu lệnh>
d)
D. while <điều kiện>= <câu lệnh>
2.
Câu 2. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
a)
A. Lệnh while là lệnh lặp số lần không biết trước.
b)
B. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.
c)
C. Nếu <điều kiện> là False thì dừng lặp lệnh while.
d)
D. Lệnh lặp while sẽ kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh lặp.
3.
Câu 3. Trong Python, vòng lặp While kết thúc khi?
a)
A. Một <điều kiện> cho trước được thỏa mãn.
b)
B. Đủ số vòng lặp.
c)
C. Tìm được Output.
d)
D. Tất cả các phương án.
4.
Câu 4. Cho biết kết quả a sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.
b)
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
c)
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.
d)
D. Chương trình bị lặp vô hạn.
5.
Câu 5. Trong Python, để thoát khỏi một vòng lặp vô hạn ta thực hiện?
a)
A. Ctrl + C
b)
B. Ctrl + V
c)
C. Ctrl + D
d)
D. Shift + D
6.
Câu 10. Cú pháp khởi tạo một sanh sách a trong Python là?
a)
A. a = [<giá trị 1>, <giá trị 2>,...,<giá trị n>]
b)
B. a = [<giá trị 1>, <giá trị 2>, <giá trị n>]
c)
C. a := [<giá trị 1>, <giá trị 2>,...,<giá trị n>]
d)
D. a = [<giá trị 1>, <giá trị 2>: <giá trị n>]
7.
Câu 11. Trong Python, danh sách (list) là?
a)
A. Kiểu dữ liệu đặc biệt
b)
B. Kiểu dữ liệu có liên quan.
c)
C. Kiểu dữ liệu đơn giản
d)
D. Kiểu dữ liệu số thực
8.
Câu 12. Các phần tử trong danh sách (list) là?
a)
A. Có thể có kiểu dữ liệu khác nhau
b)
B. Có kiểu dữ liệu bắt buộc khác nhau
c)
C. Có kiểu dữ liệu phải giống nhau
d)
D. Không thể thuộc kiểu dữ liệu danh sách
9.
Câu 13. Để tạo một danh sách a rỗng, ta dùng lệnh?
a)
A. a == []
b)
B. a = 0
c)
C. a = []
d)
D. a = [0]
10.
Câu 15. Mỗi phần tử trong danh sách có một chỉ mục vị trí, bắt đầu bằng?
a)
A. 0
b)
B. 1
c)
C. -1
d)
D. 2
11.
Câu 17. Để xuất phần tử đầu tiên trong danh sách a, ta dùng lệnh?
a)
A. print(a[-1])
b)
B. print(a[0])
c)
C. print(a[1])
d)
D. print(a[])
12.
Câu 18. Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, ta dùng lệnh?
a)
A. print(a[-1])
b)
B. print(a[0])
c)
C. print(a[1])
d)
D. print(a[])
13.
Câu 21. Để sắp xếp danh sách a, ta dùng lệnh?
a)
A. reverse(a)
b)
B. a.reverse()
c)
C. a.sort()
d)
D. sort(a)
14.
Câu 22. Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách a, ta dùng lệnh?
a)
A. a.append()
b)
B. a.del()
c)
C. a.clear()
d)
D. a.remove()
15.
Câu 26. Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, ta dùng lệnh?
a)
A. print(a[len(a)])
b)
B. print(len(a)-1)
c)
C. print(a[len(a)-1])
d)
D. print(len(a))
16.
Câu 29. Xâu kí tự trong Python là?
a)
A.  xâu chỉ gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII.
b)
B.  xâu bao gồm các tiếng Việt nằm trong bảng mã ASCII
c)
C.  xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã Unicode.
d)
D.  xâu bao gồm các kí tự số và chữ trong bảng mã Unicode.
17.
Câu 30. Để khởi tạo xâu s rỗng ta dùng lệnh?
a)
A. s = '0'
b)
B. s = ""
c)
C. s = []
d)
D. s = 0
18.
Câu 31. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 0
d)
D. 3
19.
Câu 51. Chương trình con trong Python là?
a)
A. Một đoạn
b)
B. Một hàm
c)
C. Dev
d)
D. Def
20.
Câu 52. Chương trình con thường gồm có loại nào?
a)
A. Hàm và thủ tục
b)
B. Hàm và biến
c)
C. Hàm toán học
d)
D. Thủ tục và tham số
21.
Câu 53. Lợi thế của việc sử dụng hàm trong Python là?
a)
A. Code rõ ràng, dễ quản lý hơn
b)
B. Phức tạp và đơn giản
c)
C. Lặp lại code nhiều lần
d)
D. Tất cả câu trên
22.
Câu 54. Khai báo hàm trong Python được viết như sau?
a)
A. def <tên hàm>([Các tham số]): <dãy các lệnh>
b)
B. def <tên hàm>([Các tham số]) <dãy các lệnh>
c)
C. def <tên hàm()> <dãy các lệnh>
d)
D. def ([Các tham số]): <dãy các lệnh>
23.
Câu 55. phải viết như thế nào?
a)
A. Thẳng hàng với lệnh def
b)
B. Lùi vào theo quy định của Python
c)
C. Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng
d)
D. Viết thành khối và không được lùi vào
24.
Câu 56. Trong câu gọi hàm sin(90), thì giá trị 90 là?
a)
A. Biến toàn cục
b)
B. Tham số hình thức
c)
C. Tham số thực sự
d)
D. Biến cục bộ
25.
Câu 57. Các biến a1, b1 sử dụng trong hàm def h(a1, b1) được gọi là?
a)
A. Tên hàm
b)
B. Biến cục bộ
c)
C. Tham số hình thức
d)
D. Tham số thực sự
26.
Câu 58. Chọn khai báo hàm đúng trong Python là?
a)
A. def tong3(a,b,c):
b)
B. def tong3(a,b,c)
c)
C. def tong3(): a,b,c
d)
D. def: tong3(a,b,c)
27.
Câu 59. Khi sử dụng hàm sqrt(x) ta phải khai báo thư viện nào?
a)
A. math
b)
B. ramdom
c)
C. zlib
d)
D. datetime
28.
Câu 60. Để khai báo thư viện toán học ta dùng cấu trúc?
a)
A. import math
b)
B. math
c)
C. math.import
d)
D. import(math)
29.
Câu 61. Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm gọi là?
a)
A. Tham số
b)
B. Hiệu số
c)
C. Đối số
d)
D. Hàm số
30.

Câu 6. Cho biết kết quả s sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

s=0;    i=1

while i<=5:    s=s+1;    i=i+1

a)

A. 9

b)

B. 15

c)

C. 5

d)

D. 10

31.

Câu 7. Cho biết kết quả i sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

i=1

while i<4:

print(i,end=' ') i +=2

a)

A. 1 2

b)

B. 1 3

c)

C. 1 4

d)

D. 1 5

32.

Câu 8. Đoạn lệnh sau được lặp bao nhiêu lần thì dừng lặp?

x=1

while x<=5:

print("python")

x=x + 1

a)

A. 5 lần

b)

B. 4 lần

c)

C. 3 lần

d)

D. 1 lần

33.

Câu 9. Cho biết kết quả s sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

s=0

while s<10:

s=s+1

a)

A. 9

b)

B. 10

c)

C. 11

d)

D. 12

34.
Câu 14. Để tạo một danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, ta chọn?
a)
A. a = (10,20,30)
b)
B. a = {10,20,30}
c)
C. a = [10,20,30]
d)
D. a = 10,20,30
35.
Câu 16. Để khởi tạo danh sách a gồm 50 số 0, ta dùng lệnh?
a)
A. a = 0…50
b)
B. a = [0…50]
c)
C. a = [0]*50
d)
D. a = [0*50]
36.
Câu 19. Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: list = ['d','a','m','m','i','o']; print(list[1:3])
a)
A. ['a', 'm']
b)
B. ['d', 'a', 'm']
c)
C. ['a', 'm', 'm']
d)
D. Báo lỗi '
37.
Câu 20. Cho biết kết quả đoạn lệnh sau: a = [2, 4]; b = [6, 8, 10]; c = a + b; print(c)
a)
A. [2, 4] , [6, 8, 10]
b)
B. [2, 4, 6, 8, 10]
c)
C. (2, 4, 6, 8, 10)
d)
D. {2, 4, 6, 8, 10}
38.
Câu 23. Danh sách a thu được của đoạn lệnh sau: a = [5, 7, 3]; a.append(1)
a)
A. [5, 7, 3, 1]
b)
B. [5, 1, 7, 3]
c)
C. [1, 5, 7, 3]
d)
D. Báo lỗi
39.
Câu 24. Danh sách a thu được của đoạn lệnh sau: a = [5, 7, 3, 4, 1]; a.insert(2,9)
a)
A. [5, 9, 7, 3, 4, 1]
b)
B. [5, 7, 9, 3, 4, 1]
c)
C. [5, 7, 3, 4, 1, 2, 9] D. [2, 9, 5, 7, 3, 4, 1]
40.
Câu 25. Danh sách a thu được của đoạn lệnh sau: a = [2, 3, 5, 8, 10]; a.pop(3)
a)
A. 8
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. Báo lỗi
41.

Câu 27. Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:

a = [3, 5, 7, 9]; sum = 0; i = 0

while i < len(a):

sum = sum + a[i] i = i + 1

print(sum)

a)

A. 24

b)

B. 10

c)

C. 14

d)

D. Báo lỗi

42.

Câu 28. Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:

list = [3, 5, 7, 4]; sum = 0

for i in list:

if i % 2 != 0:

sum = sum + i

print(sum)

a)

A. 10

b)

B. 14

c)

C. 15

d)

D. Báo lỗi

43.
Câu 32. Kết quả xuất ra màn hình của đoạn lệnh sau: s = "Python"; print(s[1])
a)
A. "p"
b)
B. "y"
c)
C. "n"
d)
D. "py"
44.
Câu 34. Cho xâu s1='ha noi'; s2='ha noi mua thu', kết quả là?
a)
A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
b)
B. Xâu s1 bằng xâu s2.
c)
C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
d)
D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
45.
Câu 35. Giả sử xâu s1 = 'Khoa'; s2 = 'Hoc'; print(s1+s2) cho kết quả là?
a)
A. 'KhoaHoc'
b)
B. KhoaHoc
c)
C. Khoa + Hoc
d)
D. 'Khoa' + 'Hoc'
46.
Câu 36. Cho biết kết quả đoạn chương trình sau: s = 'Python'; print(s[:4])
a)
A. 'Pyt'
b)
B. 'ytho'
c)
C. 'Pyth'
d)
D. 'tho'
47.
Câu 37. Cho biết kết quả đoạn chương trình sau: s = 'Python'; print(s[3:])
a)
A. 'hon'
b)
B. 'ytho'
c)
C. 'Pyth'
d)
D. 'tho'
48.
Câu 38. Giả sử xâu s1 = 4; s2 = 'afsha'; print(s1*s2) cho kết quả là?
a)
A. 'afshaafshaafshaafsha'
b)
B. 'afsha''afsha''afsha''afsha'
c)
C. 4*'afsha'*'4*'afsha'
d)
D. 'afsha'*'afsha'*'afsha'*'afsha'
49.
Câu 39. Cho xâu s = "HaNoi-VietNam"; len(s) cho kết quả là?
a)
A. 12
b)
B. 13
c)
C. 14
d)
D. Lỗi Error
50.
Câu 40. Kết quả đoạn chương trình sau: s1='abcd'; s2='a'; print(s1.cout(s2))
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
51.
Câu 41. Giả sử xâu str = 'Nikhil'; str[0:3] cho kết quả là?
a)
A. 'Nikhil'
b)
B. 'Nik'
c)
C. 'Khi'
d)
D. 'hil'
52.
Câu 42. Giả sử s = "Viet Nam"; print(s.lower()) cho kết quả là?
a)
A. VIET NAM
b)
B. viet nam
c)
C. Viet Nam
d)
D. vIET nAM
53.
Câu 43. Giả sử s = "Ha Noi"; print(s.upper()) cho kết quả là?
a)
A. ha noi
b)
B. Ha Noi
c)
C. HA NOI
d)
D. hA nOI
54.
Câu 44. Cho xâu s = "Xuan Nham Thin"; print(s.split()) cho kết quả là?
a)
A. ['Xuan', 'Nham', 'Thin']
b)
B. [Xuan, Nham, Thin]
c)
C. [Xuan Nham Thin]
d)
D. ['Xuan' 'Nham' 'Thin']
55.
Câu 45. Cho xâu s = "tuoi hoc tro"; print(s.find('c')) cho kết quả là?
a)
A. 8
b)
B. 7
c)
C. 6
d)
D. 5
56.
Câu 46. Cho xâu s = "Sinh vien va Tin hoc"; print(s.replace('va','-')) cho kết quả là?
a)
A. Sinh vien va Tin hoc
b)
B. Sinh vien - Tin hoc
c)
C. "Sinh vien" - "Tin hoc"
d)
D. "Sinh vien" va "Tin hoc"
57.
Câu 47. Kết quả đoạn chương trình sau: s="123.6"; print(int(float(s)))
a)
A. 123
b)
B. 123.0
c)
C. 124
d)
D. "123.6"
58.
Câu 48. Kết quả đoạn chương trình sau: s = '{1}, {0}, {2}'. format('Xin','chao','Python'); print(s)
a)
A. chao, Xin, Python
b)
B. Xin, chao, Python
c)
C. Python, Xin, chao
d)
D. Xin, chao, Python
59.
Câu 49. Cho xâu s1='abcd'; s2='a', với lệnh: s2 in s1 cho kết quả là?
a)
A. true
b)
B. True
c)
C. False
d)
D. False
60.
Câu 50. Cho xâu s = "xin chao"; lệnh print(s.title()) cho kết quả là?
a)
A. xin chao
b)
B. Xin Chao
c)
C. XIN CHAO
d)
D. xIN cHAO
61.
Câu 54. Khai báo hàm trong Python được viết như sau?
a)
A. def <tên hàm>([Các tham số]): <dãy các lệnh>
b)
B. def <tên hàm>([Các tham số]) <dãy các lệnh>
c)
C. def <tên hàm()> <dãy các lệnh>
d)
D. def ([Các tham số]): <dãy các lệnh>
62.

Câu 62. Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

def sayHello():

print('Hello World!')

sayHello()

a)

A. Hello World!

b)

B. 'Hello World!'

c)

C. Hello World

d)

D. Hello

63.

Câu 63. Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

def greet(name):

print("Xin chào, " + name + "!")

greet("uCode.vn")

a)

A. Xin chào, uCode.vn!

b)

B. 'Xin chào', uCode.vn!

c)

C. Xin chào, uCode.vn '!'

d)

D. Xin chào, 'uCode.vn!'

64.

Câu 64. Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a = 2; b = 7; c = 0

def vidu():

from math import sqrt

c = sqrt(a + b)

print(c)

vidu()

a)

A. 3.0

b)

B. 3

c)

C. 9

d)

D. 0

65.

Câu 65. Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

a = 3; b = 4; s = 0

def vidu(x,y):

global s;    i = 5;                      x = x + i;                   y = y - x;                  s = x + y;

vidu(a,b)

print(a,b,s)

a)

A. 3 4 4

b)

B. 3 4 0

c)

C. 3 4 -4

d)

D. 8 -4 0

66.

Câu 66. Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

def value(num):

if num >= 0:

return num

print(value(2))

a)

A. 2

b)

B. 0

c)

C. -2

d)

D. Báo lỗi

67.
Câu 33. Kết quả xuất ra màn hình của đoạn lệnh sau: s = "Python"; print(s[-1])
a)
A. "p"
b)
B. "o"
c)
C. "n"
d)
D. Báo lỗi