wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 8. CUỐI HK2

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong Pascal, câu lệnh lặp thường có dạng:

a)

A. for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>

b)

B. for <biến đếm> : <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

C. for <biến đếm> = <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

d)

D. for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

2.

Câu 2: Lần lượt thực hiện câu lệnh for i:=1 to 4.5 do writeln(i,’ ’); sẽ viết ra màn hình?

a)

A.   Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ và lấy 1 chứ số sau phần thập phân

b)

B.   Viết số 1 rồi viết số 4.5

c)

C.   Chỉ viết số 4.5 mà thôi

d)

D.   Không thực hiện được vì giá trị của biến đếm có kiểu dữ liệu là Real

3.

Câu 3: Để tính tổng S= 1 + 2+ 3 + 4 … + n .em chọn đoạn lệnh?

a)

A.   For i:=1 to n do S:=S+1;

b)

B.   For i:=1 to n do S:=S+i;

c)

C.   For i:=1 to n do i:=i+1

d)

D.   For i:=2 to n do S:=S+i;

4.

Câu 4: Cấu trúc của vòng lặp với số lần chưa biết là :

a)

A.   for <điều kiện> do <câu lệnh>;

b)

B.   while <điều kiện> do <câu lệnh> ;

c)

C.   while  <câu lệnh> do <điều kiện>;

d)

D.   for < câu lệnh > do < điều kiện >;

5.

Câu 5: Trong các câu lệnh sau đây thì câu lệnh nào sai

a)

A.   While a =10 do b:=a+2;

b)

B.   for i:=10 to 15 do kq:=kq+3;

c)

C.   While a:=10 do b:=a+1;

d)

D.   for i:=1 to 2 do ;

6.

Câu 6:Vòng lặp While – do kết thúc khi nào  

 

 

  

a)

A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

  B. Khi đủ số vòng lặp

c)

  C. Khi tìm được Output

d)

D. Tất cả các phương án

7.

Câu 7:Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

i := 5;  While i>=1 do i := i – 1;  

  

a)

A. 1 lần

b)

B. 2 lần

c)

C. 5 lần

d)

D. 6 lần

8.

Câu 8: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a:=10; While a < 11 do write (a);  

 

a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

  B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

   C. Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

   D. Chương trình bị lặp vô tận

9.

Câu 9:Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:    x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

A. x:=1

b)

B. X>=5

c)

C. Hoa hau

d)

D. Không có kết quả.

10.

Câu 10:Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu?   Var hocsinh : array[12..80] of integer;  

a)

A. 80

b)

   B. 70

c)

   C. 69

d)

   D. 68

11.

Câu 11:Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây:

a)

   A. var tuoi : array[1..15] of integer;

b)

  B. var tuoi : array[1.5..10.5] of integer;

c)

  C. var tuoi : aray[1..15] of real;

d)

  D. var tuoi : array[1 … 15 ] of integer;

12.

Câu 12:Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất?

 

   

a)

  A. Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > .. < chỉ số đầu >] of < kiểu dữ liệu >;

b)

   B. Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối > ] of < kiểu dữ liệu >;

c)

   C. Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số cuối > : < chỉ số đầu > ] of < kiểu dữ liệu >;

d)

D. Var < tên dãy số > : array [ < chỉ số đầu > .. < chỉ số cuối >] for < kiểu dữ liệu >;

13.

Câu 13:Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

  

  

a)

A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

b)

B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau

c)

   C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

d)

   D. Tất cả ý trên đều sai

14.

Câu 14: Khai báo mảng X. Mảng X kiểu số nguyên

a)

   A. Var X: array [1..100] for integer;

b)

   B. Var X: array [1..100] for real;

c)

   C. Var X: array [1..100] of real;

d)

   D. Var X: array [1..100] of integer;