wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÍ 8 HKII

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t – t0)

b)

Q = mc(t0 – t)

c)

Q = mc

d)

Q = mc(t – t0)

2.

Chọn câu đúng khi nói về nhiệt dung riêng?

a)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 đơn vị thể tích tăng thêm 1°C.

b)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1°C.

c)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết năng lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1°C.

d)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g chất đó tăng thêm 1°C.

3.

Bài 1: Nhiệt lượng mà vật nhận được hay tỏa ra phụ thuộc vào:

a)

khối lượng

b)

độ tăng nhiệt độ của vật

c)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

d)

Cả 3 phương án trên

4.

Câu 1: Khi chỉ có hai vật trao đổi nhiệt với nhau thì theo nguyên lí truyền nhiệt:

a)

       A. Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.

b)

       B. Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.

c)

       C. Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.

d)

       D. Tất cả các phát biểu đều đúng.

5.

Câu 2. Nhiệt lượng mà một vật thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào

a)

A. khối lượng của vật.

b)

B. độ tăng nhiệt độ của vật.

c)

C. nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật.

d)

D. thể tích của vật.

6.

Nhiệt dung riêng có cùng đơn vị với đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt năng

b)

Nhiệt độ

c)

Nhiệt lượng

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

7.

Khi cung cấp nhiệt lượng 8 400J cho 1kg của một chất, thì nhiệt độ của chất này tăng thêm 2oC. Chất này là:

a)

đồng.

b)

rượu.

c)

nước.

d)

nước đá.

8.

Tính nhiệt lượng cần truyền cho 5 kg đồng để tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC

a)

54000J

b)

55000J

c)

56000J

d)

57000J

9.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t – t0)

b)

Q = mc(t0 – t)

c)

Q = mc

d)

Q = mc(t – t0)

10.

Chọn câu đúng khi nói về nhiệt dung riêng?

a)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 đơn vị thể tích tăng thêm 1°C

b)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1°C

c)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết năng lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1°C.

d)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g chất đó tăng thêm 1°C.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của các chất?

a)

A.Giữa các phân tử, nguyên tử luôn có khoảng cách

b)

B.Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử, nguyên tử.

c)

C. Các phân tử, nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng

d)

D. Các phát biểu nêu ra đều đúng.

12.

Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị ngọt. Câu giải thích nào sau đây là đúng?Chọn câu trả lời đúng

a)

A. Vì khuấy nhiều nước và đường cùng nóng lên.

b)

B. Vì khi khuấy lên thì các phân tử đường xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước.

c)

C. Một cách giải thích khác.

d)

D. Vì khi bỏ đường vào và khuấy lên thể tích nước trong cốc tăng

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của một vật?Chọn câu trả lời đúng

a)

A. Chỉ có những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

B. Chỉ có những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

c)

C. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh cũng đều có nhiệt năng.

d)

D. Chỉ có những vật có trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

14.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Khối lượng.

b)

B. Thể tích.

c)

C. Nhiệt năng.

d)

D. Nhiệt độ.

15.

Tại sao nồi, xoong thường làm bằng kim loại còn bát, đĩa thường làm bằng sành sứ? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

A. Nồi, xoong làm bằng kim loại còn bát, đĩa làm bằng sứ vì đó đều là những chất truyền nhiệt rất tốt.

b)

B. Một lí do khác.

c)

C. Nồi, xoong làm bằng kim loại còn bát, đĩa làm bằng sứ để dễ rửa.

d)

D. Nồi, xoong dùng để nấu nên làm bằng kim loại để chúng dẫn nhiệt tốt. Bát, đĩa làm bằng sánh sứ để hạn chế sự dẫn nhiệt.

16.

Sự dẫn nhiệt không thể xảy ra khi giữa các vật là

a)

môi trường rắn

b)

môi trường lỏng

c)

môi trường khí

d)

chân không

17.

Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt năng trực tiếp truyền

a)

từ vật có kích thước lớn hơn sang vật có kích thước nhỏ hơn

b)

từ vật có kích thước nhỏ hơn sang vật có kích thước lớn hơn

c)

từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

d)

cả ba câu trên đều đúng

18.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn nhiệt tốt nhất?

a)
b)
c)
d)
19.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách nào là đúng ?

a)

Đồng, nước, thủy tinh, không khí.

b)

Đồng, thủy tinh, nước, không khí.

c)

Thủy tinh, đồng, nước, không khí.

d)

Không khí, nước, thủy tinh, đồng

20.

Người ta thường dùng chất liệu sứ để làm bát ăn cơm vì

a)

Sứ làm cho cơm ngon hơn

b)

Sứ rẻ tiền

c)

Sứ dẫn nhiệt tốt

d)

Sứ cách nhiệt tốt

21.

Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

22.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

a)

chỉ của chất khí

b)

chỉ của chất lỏng

c)

chỉ của chất lỏng và chất rắn

d)

chỉ của chất lỏng là chất khí

23.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.

d)

Bằng một hình thức khác.

24.

Nhiệt lượng là gì?

a)

Là 1 dạng cơ năng có đơn vị là Jun.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Tổng động năng và thế năng của vật.

25.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

26.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

27.

Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?

a)

Đốt ở giữa ống.

b)

Đốt ở miệng ống.

c)

Đốt ở đáy ống.

d)

Đốt ở vị trí nào cũng được

28.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra?

a)

Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước.

b)

Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian

c)

Sự tạo thành gió

d)

Đường tan vào nước

29.

Tại sao hòa tan đường trong nước nóng nhanh hơn trong nước lạnh?

a)

Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử đường và nước chuyển động nhanh hơn và xen lẫn vào khoảng cách giữa các phân tử nước.

b)

Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh, các phân tử đường chuyển động chậm hơn nên đường dễ hòa tan hơn.

c)

Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử nước hút các phân tử đường mạnh hơn.

d)

Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử đường và nước chuyển động nhanh hơn.

30.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

c)

giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

31.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng khuếch tán?

a)

Đường để trong cốc nước, sau một thời gian nước trong cốc ngọt hơn ban đầu.

b)

Muối để trong cốc nước, sau một thời gian nước trong cốc mặn hơn ban đầu.

c)

Cát được trộn lẫn với ngô.

d)

Mở lọ nước hoa ở trong phòng, một thời gian sau cả phòng đều có mùi thơm.

32.

Chọn phát biểu đúng khi nói về chuyển động của các phân tử, nguyên tử?

a)

Các phân tử, nguyên tử có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động theo một hướng nhất định.

c)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động chậm lại.

d)

Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

33.

Vận tốc chuyển động của các phân tử có liên quan đến đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Thể tích của vật

d)

Trọng lượng riêng của vật

34.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

35.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

36.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

37.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

38.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

b)

Hòn bi lăn trên sàn.

c)

Máy bay đang bay.

d)

Viên đạn đang bay.

39.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một máy bay đang đáp cánh xuống sân bay.

40.

Chọn phương án đúng trong các phát biểu sau.

a)

Thế năng và động năng là hai dạng của cơ năng.

b)

Một vật chỉ có thể có động năng hoặc thế năng.

c)

Cơ năng của vật bằng hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

Cơ năng của vật bằng tích thế năng và động năng của vật.

41.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

42.

Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?

a)

Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển

b)

Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn.

c)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.

d)

Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật.

43.

Đơn vị của công cơ học có thể là:

a)

Jun (J)

b)

Niu tơn.met (N.m)

c)

Niu tơn.centimet (N.cm)

d)

Cả 3 đơn vị trên

44.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F.S

b)

A = F/S

c)

A = F/v.t

d)

A = p.t