wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8. ĐO NHIỆT ĐỘ

Total questions: 46

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Khúc xạ của các chất.

b)

Nóng chảy của các chất.

c)

 Dãn nở vì nhiệt của các chất.

d)

Phản xạ của các chất.

2.

Chỉ ra các thao tác sai khi dùng nhiệt kế trong các tình huống dưới đây?

a) Vẩy mạnh nhiệt kế trước khi đo.

b) Sau khi lấy nhiệt kế ra khỏi môi trường cần đo phải đợi một lúc sau mới đọc kết quả đo.

c) Dùng tay nắm chặt bầu nhiệt kế.

a)

a – c

b)

a – b

c)

a – b – c

d)

b – c

3.

39,50C đổi sang độ Kenvin có giá trị bằng

a)

233,50K

b)

312,50K

c)

−233,50K

d)

156,250K

4.

Nhiệt độ là khái niệm dùng để

a)

xác định mức độ nhanh, chậm của một vật.

b)

xác định mức độ nặng, nhẹ của một vật.

c)

xác định mức độ nóng, lạnh của một vật.

d)

xác định mức độ cứng, dẻo của một vật.

5.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-út, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

00C

b)

200C

c)

320C

d)

−10C

6.

320C có giá trị bằng bao nhiêu độ 0F?

a)

−14,220F

b)

10F

c)

25,60F

d)

89,60F

7.

Hảy sắp xếp nhiệt độ của nước nóng, nước nguội, nước lạnh theo thứ tự giảm dần?

a)

Nhiệt độ nước lạnh, nhiệt độ nước nóng, nhiệt độ nước nguội.

b)

Nhiệt độ nước nóng, nhiệt độ nước nguội, nhiệt độ nước lạnh.

c)

Nhiệt độ nước lạnh, nhiệt độ nước nguội, nhiệt độ nước nóng.

d)

Nhiệt độ nước nguội, nhiệt độ nước lạnh, nhiệt độ nước nóng.

8.

Trong các nhiệt độ sau: 00C; 50C; 36,50C; 3270C. Hãy chọn nhiệt độ thích hợp cho mỗi trường hợp ở hình bên?

a)

a: 50C; b: 3270C; c: 36,50C; d: 00C

b)

a: 50C; b: 36,50C; c: 3270C; d: 00C

c)

a: 00C; b: 3270C; c: 36,50C; d: 50C

d)

a: 3270C; b: 50C; c: 36,50C; d: 00C

9.

Để đo nhiệt độ, người ta dùng dụng cụ nào?

a)

Lực kế

b)

Nhiệt kế

c)

Áp kế

d)

Ẩm kế

10.

450C tương ứng với bao nhiêu 0F?

a)

1130F

b)

1130F

c)

1100F

d)

1120F

11.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ.

c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

d) Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất?

a)

a, b, c, d

b)

b, a, c, d

c)

c, d, a, b

d)

d, c, b, a

12.

Ở Mỹ, nhiệt độ trung bình vào mùa đông là khoảng 500F. Vậy 500F=....0C?

a)

−4,220F

b)

100C

c)

45,550C

d)

59,780F

13.

Chọn phương án sai. Nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

320F

b)

1000C

c)

2120F

d)

373K

14.

770F bằng bao nhiêu 0C?

a)

24,50C

b)

25,50C

c)

250C

d)

240C

15.

Sắp xếp các bước khi sử dụng nhiệt kế điện tử:

a) Bấm nút khởi động.

b) Lau sạch đầu kim loại của nhiệt kế.

c) Tắt nút khởi động.

d) Đặt đầu kim loại của nhiệt kế xuống lưỡi.

e) Chờ khi có tín hiệu “bíp”, rút nhiệt kế ra và đọc nhiệt độ.

a)

b – a – d – e – c

b)

a – b – d – e – c

c)

b – a – e – d – c

d)

a – b – e – d – c

16.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-út, những nhiệt độ thấp hơn 00C được gọi là

a)

nhiệt độ dương.

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ giới hạn.

d)

nhiệt độ âm.

17.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng hằng ngày của nước ta là gì?

a)

0C

b)

0F

c)

0K

d)

m

18.

Có nhiệt kế rượu hoặc thủy ngân, nhưng không có nhiệt kế nước vì sao?

a)

Nước không đo được nhiệt độ âm.

b)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều.

c)

Tất cả các phương án trên.

d)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

19.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ut, khoảng cách giữa nhiệt độ của nước đá đang tan và nhiệt độ của hơi nước đang sôi được chia làm bao nhiêu phần bằng nhau?

a)

99

b)

100

c)

98

d)

101

20.

Trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oC

c)

212oF

d)

0oF

21.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

V

c)

0C

d)

mol

22.

Khi sử dụng nhiệt kế y tế thủy ngân, cần lưu ý những gì?

a)

Vẩy mạnh nhiệt kế trước khi đo.

b)

Đọc kết quả ngay khi lấy nhiệt kế ra khỏi môi trường cần đo.

c)

Không chạm vào chất lỏng (thủy ngân) khi nhiệt kế bị vỡ.

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Công dụng của nhiệt kế y tế là

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

... ... là số đo độ "nóng" "lạnh" của một vật.

(a)  

25.

Vì sao ta chỉ dùng thủy ngân, rượu để chế tạo nhiệt kế mà không dùng nước?

a)

Rượu hay thủy ngân co dãn vì nhiệt đều

b)

Nước co dãn vì nhiệt không đều.

c)

Nước không đo được nhiệt độ âm

d)

Tất cả các phương án trên

26.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 420C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

27.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

28.

Nhiệt độ thấp nhất trong những ngày gần đây ghi nhận tại Hà Nội là 13oC13^oC .

Hãy đổi nhiệt độ này ra 0F? 130C = .......0F

a)

45oF45^oF  

b)

23,4oF23,4^oF  

c)

55,4oF55,4^oF  

d)

81oF81^oF  

29.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

0°C

b)

35°C

c)

42°C

d)

100°C

30.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự để đo nhiệt độ cơ thể người bằng nhiệt kế y tế thủy ngân.

(1) Vẩy mạnh cho thủy ngân bên trong nhiệt kế tụt hết xuống bầu.

(2) Chờ khoảng 2-3 phút, lấy nhiệt kế ra đọc nhiệt độ.

(3) Dùng bông và cồn y tế lau sạch thân và bầu nhiệt kế.

(4) Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào dưới lưỡi và ngậm miệng lại hoặc đặt bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.

a)

(1), (3), (4), (2)

b)

(3), (1), (2), (4)

c)

(3), (4), (1), (2)

d)

(3), (1), (4), (2)

31.

Khi sử dụng nhiệt kế, ta phải chú ý đến?

a)

Hình dáng của nhiệt kế.

b)

Chất lỏng chứa trong bầu nhiệt kế.

c)

Giới hạn đo của nhiệt kế.

d)

Khối lượng, trọng lượng của nhiệt kế.

32.

GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế này là:

a)

300C và 10C

b)

500C và 10C

c)

300C và 20C

d)

500C và 20C

33.

Trong thang nhiệt độ Farenhai thì nhiệt độ của nước đang sôi là?

a)

32oF

b)

100oF

c)

212oF

d)

0oF

34.

Một nhiệt kế phòng thí nghiệm có phạm vi đo từ 0 độ C đến 100 độ C, ĐCNN là 1 độ C. Nhiệt kế này không dùng để đo:

a)

Nhiệt độ lò nung đá vôi 10000C

b)

Nhiệt độ nước đang sôi

c)

Nhiệt độ không khí trong phòng

d)

Nhiệt độ ly nước đá đang tan

35.

Nhiệt kế y tế có giới hạn đo theo thang nhiệt độ Xenxiut là từ 35oC đến 42oC. Nếu tính theo thang nhiệt độ Farenhai thì giới hạn đo của nhiệt kế đó là bao nhiêu?

(a)  

36.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Farenhai, kết quả đo nào sau đây đúng?

a)

37oF

b)

66,6oF

c)

310oF

d)

98,6oF

37.

Ở Mỹ, nhiệt độ trung bình vào mùa đông là khoảng 500F. Vậy 500F=....0C?

a)

−4,220F

b)

100C

c)

45,550C

d)

59,780F

38.

Chọn phương án sai. Nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

320F

b)

1000C

c)

2120F

d)

373K

39.

770F bằng bao nhiêu 0C?

a)

24,50C

b)

25,50C

c)

250C

d)

240C

40.

Sắp xếp các bước khi sử dụng nhiệt kế điện tử:

a) Bấm nút khởi động.

b) Lau sạch đầu kim loại của nhiệt kế.

c) Tắt nút khởi động.

d) Đặt đầu kim loại của nhiệt kế xuống lưỡi.

e) Chờ khi có tín hiệu “bíp”, rút nhiệt kế ra và đọc nhiệt độ.

a)

b – a – d – e – c

b)

a – b – d – e – c

c)

b – a – e – d – c

d)

a – b – e – d – c

41.

Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ut, khoảng cách giữa nhiệt độ của nước đá đang tan và nhiệt độ của hơi nước đang sôi được chia làm bao nhiêu phần bằng nhau?

a)

99

b)

100

c)

98

d)

101

42.

Nhiệt kế ở hình chỉ có bao nhiêu độ?

4 lines
43.

Đổi nhiệt độ:

20*C = ... *F

(a)  

44.

Thang đo nhiệt độ của nhiệt kế y tế là bao nhiêu?

a)

Từ 350C đến 420C

b)

Từ 00C đến 4000C

c)

Từ -100C đến 1100C

d)

Từ -300C đến 600C

45.

Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34°C và trên 42°C?

a)

Vì không thể làm khung nhiệt độ khác.

b)

Vì thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42oC.

c)

Vì chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

d)

Vì nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35 °C đến 42°C.

46.

 Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:

 Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)… .

a)

(1) nóng – lạnh; (2) cao.

b)

(1) nóng – lạnh; (2) thấp.

c)

(1) nhiệt độ; (2) cao.

d)

(1) nhiệt độ; (2) thấp.