wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 6 - Ôn tập HKII

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Theo thứ tự từ trong ra ngoài, các lớp cấu tạo Trái Đất lần lượt là

a)

man-ti, vỏ và nhân.

b)

nhân, man-ti và vỏ.

c)

vỏ, nhân và man-ti.

d)

nhân, vỏ và man-ti.

2.

Trong cấu tạo Trái Đất, lớp nào sau đây tồn tại ở trạng thái từ quánh dẻo đến rắn?

a)

Vỏ

b)

Nhân

c)

Man-ti

d)

Thạch quyển

3.

Lớp man-ti có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở vị trí ngoài cùng.

b)

Tồn tại ở trạng thái lỏng đến rắn.

c)

Độ dày gần 3000 km.

d)

Nhiệt độ cao nhất khoảng 5000 độ C

4.

Trong cấu tạo Trái Đất, lớp nào sau đây có nhiệt độ cao nhất?

a)

Vỏ

b)

Man-ti

c)

Nhân

d)

Thạch quyển

5.

Trong cấu tạo Trái Đất, lớp nào sau đây có độ dày nhỏ nhất?

a)

Vỏ

b)

Nhân

c)

Man-ti

d)

Thạch quyển

6.

Thạch quyển bao gồm bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

7.

Khi hai mảng kiến tạo tách nhau ra sẽ hình thành dạng địa hình nào sau đây?

a)

Núi cao

b)

Gò đồi

c)

Đồng bằng

d)

Hẻm vực

8.

Khi hai mảng kiến tạo xô vào nhau sẽ hình thành dạng địa hình nào sau đây?

a)

Núi cao

b)

Thung lũng

c)

Đồng bằng

d)

Hẻm vực

9.

Động đất xảy ra do

a)

các mảng kiến tạo dịch chuyển.

b)

các trận bão lớn gây ra.

c)

trục Trái Đất nghiêng.

d)

băng tan ở hai cực.

10.

Dụng cụ được sử dụng để đo khí áp là

a)

nhiệt kế

b)

khí áp kế

c)

ẩm kế

d)

vũ kế

11.

Từ xích đạo về cực, nhiệt độ không khí

a)

biến động thất thường.

b)

biến động thất thường.

c)

tăng.

d)

giảm.

12.

Tầng không khí cực loãng, ít có quan hệ trực tiếp với con người là

a)

đối lưu

b)

bình lưu

c)

tầng ô dôn

d)

các tầng cao của khí quyển

13.

Nơi diễn ra các hiện tượng khí tượng như gió, mây, mưa,… là đặc điểm của tầng khí quyển nào?

a)

Đối lưu

b)

Bình lưu

c)

Tầng nhiệt

d)

Tầng ngoài

14.

Theo thứ tự xa dần mặt đất, các tầng khí quyển lần lượt là

a)

đối lưu, các tầng cao của khí quyển, bình lưu.

b)

bình lưu, đối lưu, các tầng cao của khí quyển.

c)

các tầng cao của khí quyển, bình lưu, đối lưu.

d)

đối lưu, bình lưu, các tầng cao của khí quyển.

15.

Hình thành trên các biển và đại dương, có tính chất ẩm là đặc điểm của khối khí nào sau đây?

a)

Khối khí lục địa.

b)

Khối khí đại dương.

c)

Khối khí lạnh.

d)

Khối khí nóng.

16.

Hình thành trên đất liền, có tính chất khô là đặc điểm của khối khí nào sau đây?

a)

Khối khí lục địa.

b)

Khối khí đại dương.

c)

Khối khí lạnh.

d)

Khối khí nóng.

17.

Hình thành ở vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ cao là đặc điểm của khối khí nào sau đây?

a)

Khối khí lục địa.

b)

Khối khí đại dương.

c)

Khối khí lạnh.

d)

Khối khí nóng.

18.

Hình thành ở vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ thấp là đặc điểm của khối khí nào sau đây?

a)

Khối khí lục địa.

b)

Khối khí đại dương.

c)

Khối khí lạnh.

d)

Khối khí nóng.

19.

Khí Oxy chiếm bao nhiêu % thể tích không khí?

a)

1%

b)

21%

c)

78%

d)

90%

20.

Khí Ni-tơ chiếm bao nhiêu % thể tích không khí?

a)

1%

b)

21%

c)

78%

d)

90%

21.

Hơi nước và các khí khác chiếm bao nhiêu % thể tích không khí?

a)

1%

b)

21%

c)

78%

d)

90%

22.

Các mảng kiến tạo chuyển động với tốc độ rất chậm

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Ranh giới giữa các mảng kiến tạo là nơi thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Càng xuống sâu nhiệt độ lớp vỏ Trái Đất càng tăng, tối đa không quá 1000 độ C.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Sự chuyển dịch của các mảng kiến tạo là nhân tố ngoại sinh trong quá trình hình thành địa hình trên bề mặt Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Gió là nhân tố ngoại sinh trong quá trình hình thành địa hình trên bề mặt Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đối lưu là tầng nằm sát mặt đất, là nơi sinh sống của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong tầng đối lưu càng lên cao nhiệt độ không khí càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hơi nước chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các thành phần của không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Không khí đạt trạng thái bão hòa nhưng vẫn tiếp tục được cung cấp thêm hơi ẩm sẽ sinh ra các hiện tượng sương mù, mây, mưa,…

a)

Đúng

b)

Sai