wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: Bản đồ chính trị Châu Á. Các khu vực của Châu Á

Total questions: 33

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ

a)

49

b)

6

c)

50

d)

48

2.

Có bao nhiêu khu vực (xyz Á,...)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Liệt kê các khu vực Châu Á

a)

Bắc Á, Đông Nam Á, Nam Á, Đông Á

b)

Bắc Á, Đông Á, Nam Á, Trung Á, Đông Nam Á

c)

Bắc Á, Đông Nam Á, Đông Á, Nam Á, Tây Á, Trung Á

d)

Bắc Á, Đông Nam Á, Tây Á, Nam Á, Đông Á

4.

Khu vực Bắc Á tiếp giáp (chọn nhiều):

a)

Tây Á, Đông Á

b)

Bắc Băng Dương. Thái Bình Dương

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi, Châu Đại Dương

5.

Địa hình Bắc Á bao gồm (chọn 3)

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

Cao nguyên Trung Xi-bia

c)

Các dãy nũi

d)

Các đồi núi và sơn nguyên

e)

Sơn nguyên Iran

6.

Diện tích Tây Á

a)

Kéo dài từ 36 B -> 71 B, thuộc đới ôn hòa của bán cầu Bắc

b)

Kéo dài từ 15 B -> 45 B gồm bán đảo A-ráp, tiểu Á, ĐB Lưỡng Hà

c)

Rộng: 11,5 tr km2, gồm 2 phần đất liền và bán đảo

d)

Rộng khoảng: 4,5 tr km2, gồm 2 phần: bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai

7.

Địa hình Đông Á

a)

Xu hướng thấp dần từ Tây sang Đông

b)

Thấp dần từ Đông sang Tây

c)

+Đất liền: Bị chia cắt mạnh do các dãy núi cao TB hướng B-N và hướng TB-ĐN nằm xen kẽ các thung lũng sông cắt xẻ sâu.

d)

+Hải đảo: Có nhiều đồi núi, ít ĐB. Là khu vực có nhiều núi lửa, động đất, sóng thần

8.

Địa hình Đông Nam Á

a)

Xu hướng thấp dần từ Tây sang Đông

b)

Thấp dần từ Đông sang Tây

c)

+Đất liền: Bị chia cắt mạnh do các dãy núi cao TB hướng B-N và hướng TB-ĐN nằm xen kẽ các thung lũng sông cắt xẻ sâu.

d)

+Hải đảo: Có nhiều đồi núi, ít ĐB. Là khu vực có nhiều núi lửa, động đất, sóng thần

9.

Diện tích Đông Á

a)

Kéo dài từ 36 B -> 71 B, thuộc đới ôn hòa của bán cầu Bắc

b)

Kéo dài từ 15 B -> 45 B gồm bán đảo A-ráp, tiểu Á, ĐB Lưỡng Hà

c)

Rộng: 11,5 tr km2, gồm 2 phần đất liền và bán đảo

d)

Rộng khoảng: 4,5 tr km2, gồm 2 phần: bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai

10.

Diện tích Nam Á

a)

Kéo dài từ 36 B -> 71 B, thuộc đới ôn hòa của bán cầu Bắc

b)

Kéo dài từ 15 B -> 45 B gồm bán đảo A-ráp, tiểu Á, ĐB Lưỡng Hà

c)

Rộng: 11,5 tr km2, gồm 2 phần đất liền và bán đảo

d)

Rộng khoảng: 4,5 tr km2, gồm 2 phần: bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai

e)

Rộng khoảng: 7 tr km2

11.

Diện tích Đông Nam Á

a)

Kéo dài từ 36 B -> 71 B, thuộc đới ôn hòa của bán cầu Bắc

b)

Kéo dài từ 15 B -> 45 B gồm bán đảo A-ráp, tiểu Á, ĐB Lưỡng Hà

c)

Rộng: 11,5 tr km2, gồm 2 phần đất liền và bán đảo

d)

Rộng khoảng: 4,5 tr km2, gồm 2 phần: bán đảo Trung Ấn và quần đảo Mã Lai

12.

Địa hình Tây Á bao gồm

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia

b)

Cao nguyên Trung Xi-bia

c)

Các dãy nũi

d)

Các đồi núi và sơn nguyên

e)

Sơn nguyên Iran

13.

Địa hình Nam Á cao đồ sộ, bao gồm (chọn 3)

a)

+Phía T là sơn nguyên Iran

b)

+Phía B là dãy Himalaya

c)

+Ở giữa là ĐB Ấn-Hằng

d)

+Phía Đ là ĐB Ti-gơ-rơ - Ơ-phơ-rát

e)

+Phía N là dãy Trường Sơn rộng lớn

14.

Khí hậu Bắc Á (Chọn 2)

a)

Khí hậu cực và cận cực

b)

Khí hậu ôn đới lục địa

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Khí hậu khô và nóng

15.

Sông ngòi Bắc Á

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Mạng lưới sông ngòi kém phát triển, khan hiếm nước

c)

Hệ thống sông ngòi lớn

d)

Nhiều con sống lớn, chế độ nước theo mùa lũ lớn, cuối hạ, đầu thu

16.

Sông ngòi Tây Á

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Mạng lưới sông ngòi kém phát triển, khan hiếm nước

c)

Hệ thống sông ngòi lớn

d)

Nhiều con sống lớn, chế độ nước theo mùa lũ lớn, cuối hạ, đầu thu

17.

Sông ngòi Nam Á

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Mạng lưới sông ngòi kém phát triển, khan hiếm nước

c)

Hệ thống sông ngòi lớn

d)

Nhiều con sống lớn, chế độ nước theo mùa lũ lớn, cuối hạ, đầu thu

18.

Sông ngòi Đông Á

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Mạng lưới sông ngòi kém phát triển, khan hiếm nước

c)

Hệ thống sông ngòi lớn

d)

Nhiều con sống lớn, chế độ nước theo mùa lũ lớn, cuối hạ, đầu thu

19.

Sinh vật Bắc Á

a)

Rừng lá kim: Khoáng sản phong phú, đa dạng

b)

Cảnh quan thiên nhiên chủ yếu là thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc

c)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Thảm thực vật chủ yếu là rừng nhiệt đới gió mùa, xa-van

e)

Phía tây: Thảo nguyên khô, hoang mạc
Phía đông: Rừng cận nhiệt đới

20.

Sinh vật Trung Á

a)

Rừng lá kim: Khoáng sản phong phú, đa dạng

b)

Cảnh quan thiên nhiên chủ yếu là thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc

c)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Thảm thực vật chủ yếu là rừng nhiệt đới gió mùa, xa-van

e)

Phía tây: Thảo nguyên khô, hoang mạc
Phía đông: Rừng cận nhiệt đới

21.

Sinh vật Tây Á

a)

Rừng lá kim: Khoáng sản phong phú, đa dạng

b)

Cảnh quan thiên nhiên chủ yếu là thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc

c)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Thảm thực vật chủ yếu là rừng nhiệt đới gió mùa, xa-van

e)

Phía tây: Thảo nguyên khô, hoang mạc
Phía đông: Rừng cận nhiệt đới

22.

Sinh vật Nam Á

a)

Rừng lá kim: Khoáng sản phong phú, đa dạng

b)

Cảnh quan thiên nhiên chủ yếu là thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc

c)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Thảm thực vật chủ yếu là rừng nhiệt đới gió mùa, xa-van

e)

Phía tây: Thảo nguyên khô, hoang mạc
Phía đông: Rừng cận nhiệt đới

23.

Sinh vật Đông Á

a)

Rừng lá kim: Khoáng sản phong phú, đa dạng

b)

Cảnh quan thiên nhiên chủ yếu là thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc

c)

Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc và bán hoang mạc

d)

Thảm thực vật chủ yếu là rừng nhiệt đới gió mùa, xa-van

e)

Phía tây: Thảo nguyên khô, hoang mạc
Phía đông: Rừng cận nhiệt đới

24.

Khu vực Trung Á không tiếp giáp

a)

Đại dương

b)

Bắc Á

c)

Nam Á

d)

Đông Á

25.

Trung Á có diện tích

a)

Rộng (>4 tr km2)

b)

Hẹp (<4 tr km2)

c)

Tương đối (=4 tr km2)

26.

Địa hình Trung Á

a)

Thấp dần từ Tây sang Đông

b)

Bằng phẳng

c)

Gồ ghề, cao nguyên xen giữa bồn địa

d)

Thấp dần từ Đông sang Tây

27.

Khoáng sản chủ yếu Trung Á

a)

Dầu mỏ, than đá, sắt và nhiều kim loại màu khác

b)

Chiếm hơn 1 nửa trữ lương dầu mỏ thế giới

c)

Khoáng sản chính :than đá, dầu mỏ, thiếc sắt

28.

Khoáng sản chủ yếu Tây Á

a)

Dầu mỏ, than đá, sắt và nhiều kim loại màu khác

b)

Chiếm hơn 1 nửa trữ lương dầu mỏ thế giới

c)

Khoáng sản chính :than đá, dầu mỏ, thiếc sắt

29.

Khoáng sản chủ yếu Đông Á

a)

Dầu mỏ, than đá, sắt và nhiều kim loại màu khác

b)

Chiếm hơn 1 nửa trữ lương dầu mỏ thế giới

c)

Khoáng sản chính :than đá, dầu mỏ, thiếc sắt

30.

Khí hậu Trung Á

a)

Khí hậu ôn đới lục địa: Lượng mưa tương đối thấp (TB khoảng 200-400mm/năm)

b)

Khí hậu khô và nóng

c)

Khí hậu cực và cận cực

d)

Đại bộ phận nằm trong kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

e)

Phía tây: KH cận nhiệt, quanh năm khô hạn
Phía đông: Mùa đông khô và lạnh do gió mùa Tây Bắc, mùa hạ mưa nhiều do gió mùa Đông Nam

31.

Khí hậu Nam Á

a)

Khí hậu ôn đới lục địa: Lượng mưa tương đối thấp (TB khoảng 200-400mm/năm)

b)

Khí hậu khô và nóng

c)

Khí hậu cực và cận cực

d)

Đại bộ phận nằm trong kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

e)

Phía tây: KH cận nhiệt, quanh năm khô hạn
Phía đông: Mùa đông khô và lạnh do gió mùa Tây Bắc, mùa hạ mưa nhiều do gió mùa Đông Nam

32.

Khí hậu Đông Á

a)

Khí hậu ôn đới lục địa: Lượng mưa tương đối thấp (TB khoảng 200-400mm/năm)

b)

Khí hậu khô và nóng

c)

Khí hậu cực và cận cực

d)

Đại bộ phận nằm trong kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

e)

Phía tây: KH cận nhiệt, quanh năm khô hạn
Phía đông: Mùa đông khô và lạnh do gió mùa Tây Bắc, mùa hạ mưa nhiều do gió mùa Đông Nam

33.

Khí hậu Tây Á

a)

Khí hậu ôn đới lục địa: Lượng mưa tương đối thấp (TB khoảng 200-400mm/năm)

b)

Khí hậu khô và nóng

c)

Khí hậu cực và cận cực

d)

Đại bộ phận nằm trong kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa

e)

Phía tây: KH cận nhiệt, quanh năm khô hạn
Phía đông: Mùa đông khô và lạnh do gió mùa Tây Bắc, mùa hạ mưa nhiều do gió mùa Đông Nam