wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA GIỮA HKII

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa trung bình năm lớn là:

a)

nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn

b)

địa hình nhiều nơi đón gió từ biển vào

c)

các khối khí đi qua biển có độ ẩm lớn

d)

vị trí nằm trong vùng nội trí tuyến

2.

Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và tây nguyên vào đầu mùa hạ?

a)

Gió mùa hạ xuất phát từ bán cầu Nam

b)

Tín phong bán cầu Bắc

c)

Gió Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương

d)

Gió mùa Đông Bắc

3.

Căn cứ vào An lát địa lý Việt Nam trang các hệ thống sông, cho biết dòng sông nào sau đây có hướng khác biệt nhất?

a)

Bằng Giang

b)

Kỳ Cùng

c)

Thái Bình

d)

Đà

4.

Tác động của biến đổi khí hậu đối với thủy văn là:

a)

có xu hướng tăng về nhiệt độ trên cả nước

b)

biến đổi về lưu lượng và chế độ nước sông

c)

tổng lưu lượng cả năm có sự biến động

d)

gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan

5.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường nước trên 1 số lưu vực sông ở nước ta là

a)

chất thải của các hoạt động du lịch

b)

nước thải công nghiệp và sinh hoạt

c)

hóa chất dư thừa trong nông nghiệp

d)

chất thải sinh hoạt từ các khu dân cư

6.

Nhóm đất feralit phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

trung du.

b)

đồng bằng.

c)

hạ lưu sông.

d)

ven biển.

7.

Nhóm đất phù sa chiếm bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên ở nước ta?

a)

24%.

b)

65%.

c)

85%.

d)

90%.

8.

Đất feralit hình thành trên đá vôi phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

Tây Nguyên, Tây Bắc.

b)

Đông Bắc, Tây Bắc.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

9.

Nhóm đất mùn trên núi được hình thành trong điều kiện khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

nhiệt đới hải dương.

c)

cận nhiệt và ôn đới núi cao.

d)

cận nhiệt và ôn đới lục địa.

10.

Trong các hành động sau, hành động nào góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu

a)

sử dụng túi ni-lông.

b)

phát triển công nghiệp.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

sử dụng thuốc trừ sâu.

11.

Giá trị sử dụng của nhóm đất phù sa trong nông nghiệp

a)

Trồng cây lương thực.

b)

Trồng rừng sản xuất.

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Trồng cây dược liệu.

12.

Đặc tính của nhóm đất feralit

a)

đất ngọt, giàu dinh dưỡng.

b)

đất chua, nghèo mùn.

c)

ít chua, đất tơi xốp.

d)

đất mặn, nghèo mùn.

13.

Đất mặn phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển

b)

đồng bằng

c)

trung du

d)

miền núi

14.

Đâu không phải là vai trò của tài nguyên nước đối với sản xuất nông nghiệp nước ta

a)

Cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp.

b)

Môi trường để nuôi trồng thủy sản nước ngọt, nước lợ.

c)

Cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

Thau chua rửa mặn, mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

15.

Vùng nông nghiệp nào sau đây của nước ta thường xuyên chịu ảnh hưởng của tình trạng rét đâm, rét hại?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

16.

Đặc điểm nổi bật nhất của tài nguyên đất nước ta là

a)

Đất phì nhiêu, màu mỡ, tơi xốp.

b)

Ít chịu tác động của con người.

c)

Đất có tầng phong hóa dày, dễ bị rửa trôi.

d)

Đa dạng, thể hiện rõ tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.

17.

Vì sao thảm thực vật rừng ở Việt Nam rất đa dạng về kiểu hệ sinh thái?

a)

Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

b)

Vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật.

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp.

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu

18.

Địa hình đồng bằng nước ta đều là châu thổ các sông.

a)

Sai

b)

Đúng

19.

Đồng bằng sông Hồng hình thành chủ yếu do phù sa biển.

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp, nhiều cồn cát.

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Trên bề mặt đồng bằng sông Cửu Long không có các ô trũng.

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Hệ thống sông Hồng có 2 phụ lưu chính là sông Đà và sông Lô.

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Mạng lưới sông Thu Bồn có hình lông chim và kênh rạch chằng chịt.

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Mùa lũ trên sông Hồng từ tháng 6 đến tháng 10 lũ lên chậm và rút chậm.

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Tổng lưu lượng nước mùa lũ của hệ thống sông Mê Công chiếm 80 %

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Hệ sinh thái rừng phổ biến nhất là rừng thưa rụng lá.

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Hệ sinh thái rừng phổ biến nhất là rừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Hệ sinh thái rừng nước ta có thành phần loài kém phong phú.

a)

Sai

b)

Đúng