Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hihi

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các nhóm chi tiết:

a)

A. pittông, thanh truyền, trục khuỷu.

b)

B. pittông, má khuỷu, đầu to.

c)

C. chốt pittông, xec măng, bạc lót .

d)

D. chốt pittông, má khuỷu, thân thanh truyền

2.

Câu 2. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có nhiệm vụ gì trong động cơ đốt trong?

a)

A. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pittông ở kỳ cháy giãn nở.

b)

B. Cả ba ý đều đúng.

c)

C. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyển lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pittông trong các kỳ nạp, nén và thải khí.

d)

D. Nhận lực đẩy của khí cháy, truyển lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của pittông thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong các kỳ cháy giãn nở và nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các kỳ nạp, nén và thải khí.

3.

Câu 3. Xéc măng được lắp vào đâu?

a)

Pit-tông

b)

Xi lanh

c)

Thanh truyền

d)

Cổ khuỷu

4.

Nhiệm vụ của thanh truyền là

a)

truyền lực giữa pittông và trục khuỷu

b)

làm cho pittông chuyển động tịnh tiến

c)

nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy công tác

d)

làm cho pittông chuyển động quay tròn

5.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào đâu?

a)

. Chốt pit-tông

b)

Đuôi trục khuỷu

c)

Chốt khuỷu

d)

Cổ khuỷu

6.

Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền được lắp với chi tiết nào?

a)

Chốt khuỷu

b)

Đầu trục khuỷu

c)

Chốt pit-tông

d)

Lỗ khuỷu

7.

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm sử dụng nguồn điện nào?

a)

Máy phát điện

b)

Bộ chia điện

c)

. Ăcquy

d)

Động cơ điện

8.

Hệ thống đánh lửa được phân thành mấy loại chính:

a)

2 loại

b)

4 lọai

c)

5 loại

d)

3 loại

9.

Nhiệm vụ của hệ thống .........................là cung cấp tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xi lanh động cơ xăng đúng thời điểm.

a)

Đánh lửa.

b)

Bôi trơn

c)

Khởi động

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng.

10.

Ở hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen: "Bầu lọc thô → ..... → bầu lọc tinh"

a)

Bơm chuyển nhiên liệu.

b)

Vòi phun

c)

Bơm cao áp

d)

Thùng chứa nhiên liệu.

11.

Ở động cơ điêzen, hòa khí được hình thành ở đâu ?

a)

Trong xilanh

b)

Đường ống nạp

c)

Vòi phun

d)

Bộ chế hòa khí

12.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ Diezel có bộ phận nào quan trọng nhất:

a)

Bơm cao áp

b)

Vòi phun

c)

Bơm chuyển nhiên liệu

d)

Bầu lọc dầu

13.

Ở hệ thống phun xăng: "Vòi phun →......"

a)

Đường ống nạp.

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bầu lọc khí.

d)

Bộ điều chỉnh áp suất

14.

Ở hệ thống dùng bộ chế hòa khí: "Bầu lọc khí →Bộ chế hòa khí→......"

a)

Xilanh.

b)

Bơm xăng.

c)

Đường ống nạp.

d)

Bầu lọc xăng

15.

Để cung cấp hòa khí với lượng và tỉ lệ hòa khí phù hợp với chế độ làm việc động cơ ở hệ thống phun xăng là nhờ:

a)

Bộ điều khiển phun

b)

Bơm cao áp

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bộ điều chỉnh áp suất

16.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

ở bộ chế hòa khí

b)

ở vòi phun

c)

ở xi lanh

d)

ở bầu lọc khí

17.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ :

a)

Cung cấp hỗn hợp xăng - không khí vào xilanh và thải sạch khí cháy ra khỏi động cơ

b)

Chuẩn bị hỗn hợp xăng - không khí bên ngoài.

c)

Lọc sạch không khí và xăng.

d)

Cả ba câu đều đúng.

18.

Có nên tháo yếm xe máy khi sử dụng? Tại sao?

a)

Không, vì yếm xe có mục đích hướng gió nên khi tháo ra xe bạn sẽ bị hao nhiên liệu

b)

Có, vì yếm xe để cản bụi và bảo vệ

c)

Có, vì yếm xe để trang trí

d)

Không, vì yếm xe có mục đích hướng gió vào làm mát động cơ nên khi tháo ra xe bạn sẽ bị nóng máy & hao nhiên liệu.

19.

Để làm mát động cơ ta có thể dùng

a)

Nước, không khí, dầu bôi trơn

b)

Dầu bôi trơn

c)

Nước

d)

không khí

20.

Đối với động cơ làm mát bằng nước, trên thân máy và nắp máy có

a)

Cánh tản nhiệt và áo nước

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Quạt gió

d)

Áo nước

21.

Để tăng tốc độ làm mát nước trong hệ làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?

a)

Quạt gio

b)

Két nước

c)

Van hằng nhiệt

d)

Bơm nước

22.

Hệ thống làm mát được thành hai loại nào

a)

Bằng nước và bằng không khí

b)

Bằng nước và bằng cánh tản nhiệt.

c)

Bằng dầu và bằng không khí

d)

Bằng nước và bằng quạt gió.

23.

Hãy nêu nhiệm vụ của hệ thống làm mát?

a)

Giữ cho nhiệt độ của các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

b)

Tăng công

c)

Bôi trơn

d)

Lấy đi phần nhiệt dư thừa của các chi tiết rồi tản ra không khí xung quanh

24.

Trong hệ thống bôi trơn, van nhiệt sẽ mở khi:

a)

Dầu nóng

b)

Dầu nóng và dầu lạnh.

c)

Dầu lạnh.

d)

Thường xuyên

25.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

b)

Dầu bôi trơn bị cạn

c)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

d)

Dầu bôi trơn bị loãng

26.

Khi áp suất trong mạch dầu của HT bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động.

a)

Van an toàn

b)

Không có van nào.

c)

Van khống chế lượng dầu qua két.

d)

Van hằng nhiệt.

27.

Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . để làm mát

a)

Két làm mát dầu

b)

Mạch dầu chính.

c)

Cácte

d)

Bơm nhớt.

28.

Hệ thống bôi trơn được chia làm mấy loại:

a)

vung té, cưỡng bức, pha dầu vào nhiên liệu

b)

vung té, van hằng nhiệt, bơm dầu

c)

bầu lọc dầu, đồng hồ áp suất, két làm mát

d)

van khống chế, đường dầu chính, van an toàn

29.

Câu 14. Để đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ đốt trong và tăng tuổi thọ chi tiết động cơ đốt trong là nhiệm vụ của :

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống cấp nhiên liệu

d)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

30.

Trong động cơ 4 kì, số vòng quay trục khuỷu bằng mấy lần số vòng quay trục cam

a)

2

b)

4

c)

1/2

d)

1/4

31.

Xupap đóng lại là do tác động của

a)

Lực lò xo → xupap

b)

Vấu cam → lò xo →xupap

c)

Vấu cam → lò xo → đĩa lò xo → xupap

d)

Lực lò xo → đĩa lò xo → Xupap

32.

Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết nào?

a)

Xupap, lò xo xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, con đội, cặp bánh răng phân phối.

b)

Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, trục cam, bánh đà, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, cặp bánh răng phân phối.

c)

Xupap, lò xo xupap, trục cam và cam, con đội, cặp bánh răng phân phối.

d)

Trục khuỷu, thanh truyền, pit-tông, xi-lanh, xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, cặp bánh răng phân phối.

33.

Trong cơ cấu phân phối khí vấu cam dùng để làm gì ?

a)

Tác động vào con đội

b)

Đẩy đầu cò mổ

c)

Đẩy lò xo xupap

d)

Điều khiển cò mổ

34.

Các loại cơ cấu phân phối khí là:

a)

Phân phối khí dùng xupap và dùng van trượt

b)

Phân phối khí dùng xupap treo và van trượt

c)

Phân phối khí dùng xupap đặt và xupap treo

d)

Phân phối khí dùng xupap đặt và van trượt

35.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:

a)

Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

b)

Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

c)

Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

d)

Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

36.

Ở đầu nhỏ và đầu to của thanh truyền lắp bạc lót và ổ bi để :

a)

Giảm ma sát và độ mài mòn các bề mặt ma sát

b)

Giúp cho thanh truyền dễ chuyển động

c)

Tăng độ khít cho chốt pittong và chốt khuỷu

d)

Tăng độ bền cho thanh truyền

37.

Theo nguyên lý làm việc của hệ thống đánh lửa điện tử, khi điốt ĐĐK mở, tụ CT phóng điện, dòng điện đi theo mạch:

a)

A. Cực dương CT→ĐĐK→Mát→W1→Cực âm CT

b)

Cực âm CT →ĐĐK →Mát→W1 →Cực dương CT

c)

Cực âm CT→Đ2 →Mát →W2 →Cực dương CT

d)

Cực dương CT →Đ2→Mát→W2 →Cực âm CT

38.

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay "......" động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.

a)

Trục khuỷu

b)

Xupap.

c)

Pittong

d)

Thanh truyền.

39.

Hệ thống khởi động chia làm mấy loại:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

40.

Các hình thức khởi động thực hiện trên xe máy là :

a)

Khởi động bằng sức người và bằng động cơ điện

b)

Khởi động bằng động cơ điện

c)

Khởi động bằng động cơ phu

d)

Khởi động bằng sức người

41.

Khi đóng khóa điện ở hệ thống khởi động bằng động cơ điện thứ tự truyền động nào sau đây là đúng?

a)

Lõi thép →thanh kéo →cần gạt →khớp truyền động→bánh đà

b)

Lõi thép →cần gạt → thanh kéo→khớp truyền động→bánh đà

c)

Lõi thép→khớp truyền động →cần gạt →bánh đà

d)

Thanh kéo → lõi thép →cần gạt → khớp truyền động→bánh đà

42.

Sơ đồ ứng dụng của động cơ đốt trong là…

a)

động cơ đốt trong →hệ thống truyền lực →máy công tác

b)

hệ thống truyền lực → máy công tác →động cơ đốt trong

c)

ộng cơ đốt trong →máy công tác →hệ thống truyền lực

d)

máy công tác →động cơ đốt trong →hệ thống truyền lực

43.

Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong về công suất động cơ cần thõa mãn

a)

NĐC = (NCT + NTT ).K

b)

NĐC = (NCT - NTT ).K

c)

NĐC = NCT + NTT .K

d)

NĐC = NCT - NTT .K

44.

Đặc điểm động cơ dùng trên ô tô:

a)

Tốc độ quay cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng nước

b)

Tốc độ quay cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng gió

c)

Tốc độ quay không cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng gió

d)

Tốc độ quay không cao, kích thước và khối lượng nhỏ gọn, làm mát bằng nước

45.

Trên ôtô, động cơ được bố trí ở:

a)

Đầu, giữa, đuôi ôtô.

b)

Giữa ôtô.

c)

Đuôi ôtô

d)

Đầu ôtô.

46.

Cấu tạo chung hệ thống truyền lực trên ô tô theo sơ đồ:

a)

Động cơ →Li hợp →Hộp số →Truyền lực các đăng →Truyền lực chính và bộ vi sai →Bánh xe chủ động

b)

Động cơ →Li hợp →Hộp số →Truyền lực các đăng →Truyền lực chính và bộ vi sai →Bánh xe bị động

c)

Động cơ →Li hợp →Hộp số →Truyền lực chính và bộ vi sai →Truyền lực các đăng→Bánh xe chủ động

d)

Động cơ →Hộp số →Li hợp→Truyền lực các đăng →Truyền lực chính và bộ vi sai →Bánh xe chủ động

47.

Theo phương pháp bôi trơn, hệ thống bôi trơn được chia làm các loại:

a)

vung té, cưỡng bức, pha dầu vào nhiên liệu

b)

vung té, van hằng nhiệt, bơm dầu

c)

bầu lọc dầu, đồng hồ áp suất, két làm mát

d)

van khống chế, đường dầu chính, van an toàn

48.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận đóng mở các đường nước và giữ cho nhiệt độ ở áo nước ổn định là?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Quạt gió.

c)

Bơm nước.

d)

Két nước

49.

Hệ thống đánh lửa có ở loai

a)

Động cơ xăng

b)

. Cả động cơ xăng và động cơ điêzen

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Động cơ điêzen 2 kì