wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội dung 2: Phân bố dân cư và đô thị hóa

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô dân số

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

2.

Khu vực Có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây âu

b)

Caribê

c)

Đông Á

d)

Nam âu

3.

Khu vực nào có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay

a)

Trung Phi

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu đại Dương

d)

Trung-Nam Á

4.

Tỷ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

Xu hướng tăng

b)

Không biến động

c)

Xu hướng giảm

d)

Tăng nhanh nước phát triển

5.

Các châu lục nào sau đây có tỷ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay

a)

Mỹ, đại dương

b)

Phi, đại dương

c)

Châu Á, Mỹ

d)

Châu âu, Á

6.

Châu lục nào sau đây có tỷ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay

a)

Mỹ

b)

Phi

c)

Á

d)

Âu

7.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Các điều kiện tự nhiên

c)

Tính chất của ngành sản xuất

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

8.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tạo việc làm tăng thu nhập

d)

Thay đổi cơ cấu lao động

9.

Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Chính sách phát triển đô thị

c)

Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên

d)

Lối sống mức thu nhập

10.

Nhân tố kinh tế xã hội tác động đến

a)

Chúc năng, bản sắc đô thị

b)

Khả năng mở rộng không gian đô thị

c)

Quy định chức năng đô thị

d)

Hình thành hệ thống đô thị toàn cầu

11.

Nhân tố quy định chức năng của đô thị là

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Vị trí địa lý

d)

Dân cư -xã hội

12.

Ảnh hưởng của đô thị đến xã hội là

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập

d)

Tạo môi trường đô thị chất lượng

13.

Lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi là do

a)

Kinh tế ở nông thôn ngày càng phát triển

b)

Dân nông thôn ra thành phố làm việc Ngày càng nhiều

c)

Dân thành thị di cư về nông thôn mang theo lối sống đô thị

d)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc phát triển, sự giao lưu dễ dàng

14.

Công thức nào sau đây thường được dùng để tính mật độ dân số

a)

Tg=S-T

b)

TNN = Dnam/Dnu x 100

c)

M = DS/S

d)

S= s. 1000/Dtb

15.

Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 371, 900km² thì có mật độ dân số là

a)

234 người /Kilômét vuông

b)

253,088 người / kilômét vuông

c)

253 ngừoi / km2

d)

324 người / kilômét vuông

16.

Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

Mở rộng thị trường và phát triển dịch vụ

b)

Thu hút đầu tư, xây dựng khu công nghiệp

c)

Thực hiện chuyển cứu, đẩy mạnh đô thị hóa

d)

Khai thác các tài nguyên, phát triển kinh tế

17.

Các nước ở khu vực Tây âu có mật độ dân số cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Tỷ lệ nhập cư

b)

Nền kinh tế phát triển

c)

Vị trí địa lý thuận lợi

d)

Khí hậu ôn hòa, ấm áp

18.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

Phổ biến Văn hóa và lối sống đô thị

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tạo việc làm, nâng cao thu nhập

d)

Tạo môi trường Đô thị chất lượng

19.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

Mức độ và tốc độ đô thị hóa

b)

Khả năng mở rộng không gian đô thị

c)

Quy mô và chức năng đô thị

d)

Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị

20.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

Làm thu hẹp mạng lưới đô thị

b)

Tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ

c)

Tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa

d)

Tiêu cực nếu quy mô của các thành phố quá lớn