NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập chương 5 & 6
Total questions: 72
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Động cơ đốt trong là loại động cơ
a)
A. nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ngay trong xilanh của động cơ.
b)
B. nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và quá trình biến đổi cơ năng thành công cơ học diễn ra ngay trong xilanh của động cơ.
c)
C. nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công và quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ngay trong xilanh của động cơ.
d)
D. nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh công và quá trình biến đổi cơ năng thành công cơ học diễn ra ngay trong xilanh của động cơ.
2.
Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
3.
Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?
a)
A. Hệ thống bôi trơn.
b)
B. Hệ thống làm mát.
c)
C. Hệ thống khởi động.
d)
D. Hệ thống đánh lửa.
4.
Động cơ xăng có mấy hệ thống?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
5.
Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ điêzen không có?
a)
A. Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.
b)
B. Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.
c)
C. Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.
d)
D. Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được.
6.
Xe Honda SH 125i có tỉ số nén 11:1 thuộc
a)
A. động cơ xăng.
b)
B. động cơ gas.
c)
C. động cơ Điêzen.
d)
D. động cơ dầu.
7.
Từ giữa quá trình nạp đến đầu quá trình thải, đỉnh piston đến điểm chết trên
a)
A. 1 lần.
b)
B. 2 lần.
c)
C. 3 lần.
d)
D. 4 lần.
8.
Để nạp được nhiều, thải sạch hơn, các xupap được bố trí
a)
A. mở sớm và đóng muộn.
b)
B. mở sớm và đóng sớm.
c)
C. mở trễ và đóng muộn.
d)
D. mở trễ và đóng sớm.
9.
Cấu tạo đỉnh pit-tông có
a)
A. 1 loại.
b)
B. 2 loại.
c)
C. 3 loại.
d)
D. 4 loại.
10.
Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:
a)
A. Nạp, nén, cháy, thải.
b)
B. Nạp, nén, dãn nở, thải.
c)
C. Nạp, nén, thải.
d)
D. Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải.
11.
Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?
a)
A. Bugi.
b)
B. Pit-tông.
c)
C. Trục khuỷu.
d)
D. Vòi phun.
12.
Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?
a)
A. Kì nạp.
b)
B. Kì nén.
c)
C. Kì cháy – dãn nở.
d)
D. Kì thải.
13.
Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
a)
A. Kì 1.
b)
B. Kì 2.
c)
C. Kì 3.
d)
D. Kì 4.
14.
Chọn đáp án sai. Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?
a)
A. Kì nạp.
b)
B. Kì nén.
c)
C. Kì cháy - dãn nở.
d)
D. Kì thải.
15.
Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là:
a)
A. S = R.
b)
B. S = 1/R.
c)
C. S = 2R.
d)
D. S = R/2.
16.
Chọn phát biểu sai. Hành trình pit-tông là?
a)
A. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.
b)
B. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
c)
C. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.
d)
D. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì
17.
Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:
a)
A. Vct = Vtp – Vbc.
b)
B. Vtp = Vct – Vbc.
c)
C. Vtp = Vbc – Vct.
d)
D. Vct = Vtp. Vbc.
18.
Trong một chu trình của động cơ 4 kì, pit-tông thực hiện được
a)
A. 2 hành trình.
b)
B. 4 hành trình.
c)
C. 8 hành trình.
d)
D. 12 hành trình.
19.
Chọn câu chưa đúng về trục khuỷu
a)
A. tạo Momen quay để kéo máy công tác.
b)
B. chốt khuỷu, cổ khuỷu có dạng hình trụ.
c)
C. má khuỷu để lắp đầu to thanh truyền.
d)
D. cổ khuỷu là trục quay của trục khuỷu.
20.
Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền được lắp với
a)
A. chốt pittông.
b)
B. chốt khuỷu.
c)
C. đầu trục khuỷu.
d)
D. lỗ khuỷu.
21.
Phát biểu nào sau đây sai.
a)
A. Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte tràn lên buồng cháy.
b)
B. Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cacte.
c)
C. Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xecmăng, nhằm giảm chi phí.
d)
D. Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng.
22.
Phát biểu nào sau đây đúng.
a)
A. Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.
b)
B. Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền.
c)
C. Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.
d)
D. Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền.
23.
Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:
a)
A. Bánh đà.
b)
B. Đối trọng.
c)
C. Má khuỷu.
d)
D. Chốt khuỷu.
24.
Đầu pit-tông có rãnh để:
a)
A. Lắp xecmăng.
b)
B. Chống bó kẹt, giảm mài mòn.
c)
C. Tản nhiệt, giúp làm mát.
d)
D. Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pit-tông.
25.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền?
a)
A. Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I.
b)
B. Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.
c)
C. Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.
d)
D. Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.
26.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.
b)
B. Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.
c)
C. Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh.
d)
D. Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.
27.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Xecmăng dầu bố trí phía trên, xecmăng khí phía dưới.
b)
B. Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới.
c)
C. Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ.
d)
D. Đáy rãnh xecmăng khí và xecmăng dầu có khoan lỗ.
28.
Bộ phận dùng để lắp trục khuỷu được gọi là
a)
A. thân xilanh.
b)
B. hộp xilanh.
c)
C. hộp trục khuỷu.
d)
D. thân trục khuỷu.
29.
Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?
a)
A. Thanh truyền.
b)
B. Xupap.
c)
C. Pit-tông.
d)
D. Trục khuỷu.
30.
Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?
a)
A. Cấu tạo buồng cháy phức tạp.
b)
B. Đảm bảo nạp đầy.
c)
C. Thải không sạch.
d)
D. Khó điều chỉnh khe hở xupap.
31.
Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
32.
Chọn phát biểu sai
a)
A. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên.
b)
B. Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống.
c)
C. Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu.
d)
D. Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại.
33.
Ở động cơ 4 kì:
a)
A. Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu.
b)
B. Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam.
c)
C. Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu.
d)
D. Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay truc khuỷu.
34.
Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?
a)
A. Động cơ xăng 4 kì.
b)
B. Động cơ xăng 2 kì.
c)
C. Động cơ điêzen 4 kì.
d)
D. Động cơ điêzen 2 kì.
35.
Xupap đóng lại do tác động của
a)
A. Vấu cam.
b)
B. con đội.
c)
C. đũa đẩy.
d)
D. lò xo hoàn lực.
36.
Pittong đi từ ĐCT đến ĐCD là thực hiện kì
a)
A. nạp và thải.
b)
B. nén và nạp.
c)
C. nạp và cháy.
d)
D. nén và thải.
37.
Trong cơ cấu phân phối khí xupap đặt không có chi tiết
a)
A. chốt khuỷu.
b)
B. con đội.
c)
C. cò mổ.
d)
D. xupap.
38.
Van an toàn bơm dầu mở khi:
a)
A. động cơ làm việc bình thường.
b)
B. khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép.
c)
C. khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn.
d)
D. luôn mở.
39.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte.
b)
B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
c)
C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte.
d)
D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài.
40.
Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
a)
A. Bơm dầu.
b)
B. Lưới lọc dầu.
c)
C. Van hằng nhiệt.
d)
D. Đồng hồ báo áp suất dầu.
41.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.
b)
B. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm.
c)
C. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte.
d)
D. Dầu được bơm hút từ cacte lên.
42.
Có mấy phương pháp bôi trơn?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
43.
Trong hệ thống bôi trơn, trường hợp nhiệt độ cao thì
a)
A. van 6 mở ra.
b)
B. dầu không đi qua két.
c)
C. van 6 đóng lại.
d)
D. dầu không đi qua bầu lọc.
44.
Két làm mát có trong
a)
A. hệ thống bôi trơn.
b)
B. hệ thống bôi trơn và làm mát.
c)
C. hệ thống làm mát.
d)
D. hệ thống khởi động.
45.
Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
46.
Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:
a)
A. Đóng cả 2 cửa.
b)
B. Mở cả 2 cửa.
c)
C. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm.
d)
D. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát.
47.
Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
a)
A. Đóng cả 2 cửa.
b)
D. Mở cả 2 cửa.
c)
B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm.
d)
C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát.
48.
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?
a)
A. Quạt gió.
b)
B. Puli và đai truyền.
c)
C. Áo nước.
d)
D. Bầu lọc dầu.
49.
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
a)
A. Trục khuỷu.
b)
B. Vòi phun.
c)
C. Cánh tản nhiệt.
d)
D. Bugi.
50.
Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
51.
Van hằng nhiệt thuộc hệ thống
a)
A. đánh lửa.
b)
B. cung cấp nhiên liệu.
c)
C. làm mát.
d)
D. bôi trơn.
52.
Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
a)
A. Thùng xăng.
b)
B. Bầu lọc xăng.
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất.
d)
D. Bộ chế hòa khí.
53.
Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
a)
A. Thùng xăng.
b)
B. Buồng phao.
c)
C. Họng khuếch tán.
d)
D. Bầu lọc xăng.
54.
Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:
a)
A. Buồng phao.
b)
B. Thùng xăng.
c)
C. Họng khuếch tán.
d)
D. Đường ống nạp.
55.
Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
a)
A. Các cảm biến.
b)
B. Bộ điều khiển phun.
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất.
d)
D. Bộ chế hòa khí.
56.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.
b)
B. Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.
c)
C. Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện.
d)
D. Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp.
57.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:
a)
A. Cung cấp xăng vào xilanh động cơ.
b)
B. Cung cấp không khí vào xilanh động cơ.
c)
C. Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ.
d)
D. Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ.
58.
Phát biểu nào sau đây đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở:
a)
A. Kì nén.
b)
B. Cuối kì nén.
c)
C. Kì nạp.
d)
D. Kì thải.
59.
Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?
a)
A. Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao.
b)
B. Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao.
c)
C. Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp.
d)
D. Giảm áp suất trên đường ống.
60.
Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?
a)
A. Các cảm biến.
b)
B. Bộ điều khiển phun.
c)
C. Bộ điều chỉnh áp suất.
d)
D. Bơm cao áp.
61.
Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:
a)
A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh.
b)
B. Cung cấp không khí vào xilanh.
c)
C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh.
d)
D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh.
62.
Nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kì khác động cơ điêzen 4 kì ở các giai đoạn
a)
A. cuối kì nạp, đầu kì nén.
b)
B. cuối kì nén, đầu kì cháy.
c)
C. trong kì nén, đầu kì cháy.
d)
D. trong kì nạp, cuối kì nén.
63.
Chọn phát biểu không chính xác khi nói về hệ thống làm mát bằng nước?
a)
A. Khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng đường thông với két làm mát.
b)
B. Khi nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt đóng cửa thông với đường nước tắt về bơm.
c)
C. Quạt gió có nhiệm vụ hút gió qua các giàn ống của két nước.
d)
D. Quạt gió và bơm nước được dẫn động từ trục khuỷu thông qua Puli và đai truyền.
64.
Tỷ số nén của động cơ điêzen phải cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì
a)
A. động cơ điêzen không cần bugi bật tia lửa điện.
b)
B. động cơ điêzen có độ bền cao hơn.
c)
C. hiệu suất của động cơ điêzen cao hơn hiệu suất của động cơ xăng.
d)
D. nhiên liệu muốn tự cháy được phải có áp suất cao và nhiệt độ cao.
65.
Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ
a)
A. 4 kì.
b)
B. 2 kì.
c)
C. Điezen.
d)
D. xăng.
66.
Hướng đi của nước trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức phụ thuộc vào
a)
A. két nước.
b)
B. bơm nước.
c)
C. van hằng nhiệt.
d)
D. puli và đai truyền.
67.
Khi nhiệt độ của dầu vượt quá giới hạn cho phép, dầu sẽ đi theo đường
a)
A. Cacte →Van an toàn → Bơm dầu → két làm mát dầu → Mạch dầu → Các bề mặt ma sát → Cacte.
b)
B. Cacte →Bầu lọc dầu → Bơm dầu → két làm mát dầu → Mạch dầu → Các bề mặt ma sát → Cacte.
c)
C. Cacte →Bơm dầu → Van an toàn → két làm mát dầu → Mạch dầu → Các bề mặt ma sát → Cacte.
d)
D. Cacte →Bơm dầu → Bầu lọc dầu → két làm mát dầu → Mạch dầu → Các bề mặt ma sát → Cacte.
68.
Hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới hạn cho phép thì van hằng nhiệt
a)
A. mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.
b)
B. đóng cả hai đường nước.
c)
C. chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát.
d)
D. chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.
69.
Hòa khí trong xilanh động cơ điêzen tự bốc cháy được là do
a)
A. nhiệt độ hòa khí cao.
b)
B. áp suất hòa khí cao.
c)
C. áp suất và nhiệt độ trong xilanh cao.
d)
D. được bugi bật tia lửa điện đốt cháy.
70.
Xe Vision 110cc, có mômen xoắn (tốc độ quay của trục khuỷu) đạt 5500 vòng/phút khi động cơ làm việc thì số vòng quay của trục cam là
a)
A. 2750 vòng/phút.
b)
B. 2750 vòng/s.
c)
C. 11000 vòng/phút.
d)
D. 2570 vòng/phút.
71.
Các khối còn thiếu theo sơ đồ khối của hệ thống phun xăng
a)
A. 1. Bộ điều khiển phun. 2. Bơm xăng. 3. Đường ống nạp.
b)
B. 1. Bộ chế hòa khí. 2. Bơm xăng. 3. Đường ống nạp.
c)
C. 1. Bộ chế hòa khí. 2. Bầu lọc thô. 3. Xupap.
d)
D. 1. Bộ điều khiển phun. 2. Bầu lọc tinh. 3. Xupap.
72.
Động cơ trong hình đang thực hiện quá trình
a)
A. Nạp
b)
B. Thải
c)
C. Nén
d)
D. Cháy
Reset
