wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLys 9 nè trời

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi:

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên tăng giảm

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây mạnh.

2.

Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án tốt nhất là:

a)

Tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây

b)

Giảm điện trở dây dẫn

c)

Giảm cường độ dòng điện

d)

Tăng công suất máy phát điện.

3.

Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 300 vòng và 150 vòng. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

10V

b)

2250V

c)

4840V

d)

110V

4.

Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 5000V xuốn còn 250V. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng. Biết cuộn dây sơ cấp có 1000 vòng. Chọn kết quả đúng:

a)

50 vòng

b)

200 vòng

c)

1250 vòng

d)

250V

5.

Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:

a)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới

d)

Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới

6.

Khi tia sáng truyền từ môi trường nước sang môi trường không khí, gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

b)

Góc tới luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng góc khúc xạ.

c)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.

d)

Góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

7.

Khi tia sáng truyền từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì:

a)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.

b)

Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.

c)

Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.

d)

Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ.

8.

Khi một tia sáng truyền từ không khí vào nước với góc tới i = 90° thì:

a)

Góc khúc xạ bằng góc tới

b)

Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới..

c)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Góc khúc xạ bằng 90o.

9.

Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

i > r

b)

i = r

c)

i < r

d)

i = 2r

10.

Nếu đưa một vật ra thật xa thấu kính phân kỳ thì ảnh của vật:

a)

Di chuyển cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

b)

Di chuyển xa vô cùng.

c)

Có vị trí không thay đổi .

d)

Di chuyển gần thấu kính hơn.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ.

a)

Ảnh là ảnh ảo,không phụ thuộc vào vị trí của vật.

b)

Ảnh và vật nằm về cùng một bên của thấu kính.

c)

Ảnh luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

Ảnh luôn lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

12.

Nếu một thấu kính hội tụ cho ảnh thật thì:

a)

Ảnh cùng chiều với vật, lớn hơn vật

b)

Ảnh cùng chiều với vật ,nhỏ hơn vật

c)

Ảnh có thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật

d)

Các ý trên đều đúng.

13.

Khi đặt vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:

a)

Ảnh ảo, lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật,nhỏ hơn vật

14.

Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ. Ảnh A’ B’ của AB qua thấu kính có tính chất gì?

a)

Ảnh thật cùng chiều với vật

b)

Ảnh thật ngược chiều với vật

c)

Ảnh ảo ngược chiều với vật

d)

Ảnh ảo cùng chiều với vật

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ

a)

Ảnh luôn là ảnh ảo không phụ thuộc vào vị trí của vật .

b)

Ảnh và vật nằm về một phía của thấu kính

c)

Ảnh luôn luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

16.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ có độ cao bằng vật. Thông tin nào sau đây là đúng.

a)

Vật đặt tại tiêu cự của thấu kính

b)

Vật và ảnh nằm về cùng một phía của thấu kính.

c)

Vật và ảnh nằm hai bên của thấu kính.

d)

Vật cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự.

17.

Một điểm sáng nằm ngay trên trục chính và ở rất xa thấu kính hội tụ thì cho ảnh:

a)

Ảnh nằm trong khoảng tiêu cự

b)

Ảnh ở rất xa

c)

Cho ảnh ảo

d)

Tại tiêu điểm của thấu kính

18.

Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:

a)

Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.

d)

Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.

19.

Mắt cận có điểm cực cận là 10cm, điểm cực viễn là 50cm, người đó nếu không đeo kính thì thấy vật trong khoảng nào ?

a)

Vật cách mắt nhỏ hơn 50cm.

b)

Vật nằm giữa khoảng 10cm và 50cm

c)

Vật cách mắt lớn hơn 10cm

d)

Vật cách mắt lớn hơn 50cm

20.

Thấu kính hội tụ không thể cho một vật sáng đặt trước nó có:

a)

Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.

21.

Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm là:

a)

Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

22.

Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

b)

Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.

c)

Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

23.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm. Đặt thấu kính cách tờ báo 2,5cm. Mắt đặt sau thấu kính sẽ nhìn thấy các dòng chữ:

a)

Ngược chiều, nhỏ hơn vật.

b)

Cùng chiều, lớn hơn vật.

c)

Ngược chiều, lớn hơn vật.

d)

Cùng chiều, nhỏ hơn vật.

24.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 30cm, ảnh thu được cách thấu kính 10cm. Thấu kính có tiêu cự là:

a)

10cm

b)

7,5cm

c)

20cm

d)

30cm

25.

Một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm một khoảng d = 30cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là:

a)

15cm và 2,5cm

b)

15cm và 25 cm.

c)

1,5cm và 25cm.

d)

20cm và 25cm.

26.

Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một phân kì có tiêu cự 30cm. Vật đặt được cách thấu kính 15cm. Ảnh cách thấu kính bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

30cm

27.

Kính cận là kính phân kỳ vì:

a)

Cho ảnh thật lớn hơn vật.

b)

Cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

c)

Cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.

d)

Cho ảnh ảo lớn hơn vật

28.

Để khắc phục tật cận thị ta cần đeo:

a)

Thấu kính hội tụ.

b)

Kính lão.

c)

Kính râm.

d)

Thấu kính phân kỳ.

29.

Một trong những đặc tính quan trọng của thể thuỷ tinh là:

a)

Có thể dễ dàng phồng lên hay dẹt xuống để thay đổi tiêu cự.

b)

Có thể dễ dàng thay đổi màu sắc để thích ứng với màu sắc của các vật xung quanh.

c)

Có thể dễ dàng đưa ra phía trước như vật kính máy ảnh.

d)

Có thể biến đổi dễ dàng thành một thấu kính phân kỳ

30.

điều tiết của mắt là:

a)

Sự thay đổi khoảng cách giữa thể thuỷ tinh và võng mạc đẻ ảnh hiện rõ trên võng mạc.

b)

Sự thay đổi độ phồng của thể thuỷ tinh để ảnh hiện rõ trên võng mạc.

c)

Sự thay đổi kích thước của thể thuỷ tinh và võng mạc để ảnh hiện rõ trên võng mạc.

d)

Sự thay đổi thuỷ dịch của mắt để làm cho ảnh hiện rõ trên võng mạc.

31.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải ở trong phạm vi nào của mắt:

a)

Từ cực cận đến mắt

b)

Từ cực viễn đến mắt.

c)

Từ cực viễn đến cực cận của mắt.

d)

Các ý trên đều đúng.

32.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng:

a)

Làm tăng độ lớn của vật.

b)

Làm tăng khoảng cách đến vật.

c)

Làm ảnh của vật hiện trên màng lưới.

d)

Làm co giãn thủy tinh thể.

33.

Máy biến thế hoạt động khi dòng điện đưa vào cuộn dây sơ cấp là dòng điện:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều hay một chiều đều được

c)

Có cường độ lớn.

d)

Xoay chiều

34.

Khi nhìn vật ở xa thì thể thuỷ tinh co giãn sao cho:

a)

Tiêu cự của nó ngắn nhất.

b)

Tiêu cự nằm sau màng lưới

c)

Tiêu cự nằm trước màng lưới

d)

Tiêu cự của nó dài nhất

35.

Tiêu cự của thuỷ tinh thể dài nhất lúc quan sát vật ở đâu:

a)

Cực viễn.

b)

Khoảng giữa cực viễn và cực cận.

c)

Khoảng giữa cực cận và mắt.

d)

Cực cận

36.

Điểm cực viễn là điểm xa nhất mắt thấy được vật khi:

a)

Mắt không điều tiết .

b)

Thể thuỷ tinh co giãn nhiều nhất

c)

Thể thuỷ tinh co giãn ít nhất.

d)

Mắt điều tiết tối đa

37.

Khi không điều tiết tiêu điểm của mắt cận nằm ở vị trí nào?:

a)

Nằm sau màng lưới

b)

Nằm trước màng lưới

c)

Nằm trên thủy tinh thể.

d)

Nằm tại màng lưới

38.

Kính cận thích hợp là kính có tiêu điểm F trùng với:

a)

Điểm cực viễn của mắt.

b)

Điểm giữa điểm cực cận và cực viễn.

c)

Điểm giữa điểm cực cận và mắt.

d)

Điểm cực cận của mắt.

39.

Mắt lão phải đeo kính hội tụ là để:

a)

Tạo ra ảnh ảo nằm trong khoảng CC đến CV .

b)

Tạo ra ảnh thật phía trước mắt.

c)

Tạo ra ảnh ảo nằm ngoài khoảng CC đến CV

d)

Tạo ra ảnh ảo phía trước mắt.

40.

Một vật đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 30cm, thấu kính có tiêu cự 10cm. Ảnh tạo bởi thấu kính cách thấu kính 15cm. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thêm 5cm thì ảnh dịch chuyển đi bao nhiêu?

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm