Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sử

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

1. Khó khăn nào là nghiêm trọng nhất đối với đất nước sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

D. Chính quyền cách mạng mới thành lập còn non trẻ.

b)

C. Những tàn dư của chế độ thực dân phong kiến.

c)

B. Đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh.

d)

A. Nạn đói, nạn dốt.

2.

Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước ta diễn ra vào ngày tháng năm nào?

a)

A. 5/1/1946.

b)

B. 6/1/1946.

c)

C. 7/1/1946.

d)

D. 8/1/1946.

3.

Đêm 22 rạng sáng 23/9/1945, thực dân Pháp đã mở màn cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam

lần thứ hai bằng cuộc tấn công vào địa điểm nào?

a)

D. Sân bay Tân Sơn Nhất và Uỷ ban Nhân dân Nam Bộ.

b)

C. Tự vệ thành phố Sài Gòn và Bắc Bộ phủ.

c)

B. Bắc Bộ phủ và Uỷ ban Nhân dân Nam Bộ.

d)

A. Uỷ ban Nhân dân Nam Bộ và Tự vệ thành phố Sài Gòn.

4.

4. Từ sau ngày 2/9/145 đến trước ngày 6/3/1946, chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực

hiện chủ trương nào đối với quân Trung Hoa Dân quốc?

a)

D. Kiên quyết kháng chiến.

b)

C. Vừa đánh vừa đàm phán.

c)

B. Đối đầu trực tiếp về quân sự.

d)

A. Hòa hoãn, tránh xung đột.

5.

5. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông diễn ra năm nào?

a)

D. 1948.

b)

C. 1947.

c)

B. 1946

d)

A. 1945.

6.

Âm mưu của Pháp khi tiến công căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc là gì?

a)

A. Đánh nhanh thắng nhanh.

b)

B. Đánh lâu dài.

c)

C. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

d)

D. Bình định và tìm diệt.

7.

7. Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng

chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) là chiến dịch nào?

a)

D. Chiến dịch Biên Giới thu-đông.

b)

C. Chến dịch Hòa Bình đông-xuân.

c)

B. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông.

d)

A. Chiến dịch Thượng Lào.

8.

8. Trong chiến dịch Biên Giới, trận đánh nào ác liệt và có ý nghĩa nhất?

a)

A. Đông Khê.

b)

B. Thất Khê.

c)

C. Phục kích đánh địch trên đường số 4.

d)

D. Phục kích đánh địch từ Cao Bằng rút chạy

9.

9. Nội dung nào không phản ánh đúng mục tiêu mở chiến dịch Biên Giới thu-đông (1950) của

Trung ương Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà?

a)

D. Mở rộng, củng cố căn cứ địa Việt Bắc, tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến tiến lên.

b)

C. Giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện để giải phóng Bắc Lào

c)

B. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

d)

A. Khai thông biên giới Việt-Trung.

10.

.Điểm khác nhau giữa chiến dịch Việt Bắc thu-đông so với chiến dịch Biên Giới thu-đông của

quân dân Việt Nam là về

a)

A. loại hình chiến dịch.

b)

B. địa hình tác chiến.

c)

C. đối tượng tác chiến.

d)

D. lực lượng chủ yếu.

11.

Tổng chỉ huy quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là

a)

A. Võ Nguyên Giáp.

b)

B. Nguyễn Tuân.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Trường Chinh.

12.

12. Ngày 7/05/1954, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử trọng đại gì?  

a)

A. Chiến dịch Điện Biên Phủ bắt đầu.

b)

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi.

c)

C. Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương khai mạc.

d)

D. Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương được kí kết.

13.

Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954?

a)

A. Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp- Mĩ.

b)

C. Giải phóng 4000km đất đai và 40 vạn dân.

c)

D. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Na-va, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều

kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao.

d)

B. Tiêu diệt và bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay thu nhiều phương tiện chiến tranh hiện

đại khác của Pháp và Mĩ.

14.

14. Điểm khác biệt căn bản về phương châm tác chiến ở Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên

Phủ năm 1954 so với cuộc tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954 là gì?

a)

D. Đánh vào nơi quan trọng, làm cho Pháp gặp khó khăn phải rút quân về nước

b)

C. Đánh vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương để kết thúc chiến

tranh.

c)

B. Tiến công thần tốc, táo bạo, đánh vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của thực dân Pháp.

d)

A. Tấn công nơi quan trọng mà Pháp sơ hở, buộc chúng phải phân tán lực lượng.

15.

15. Hãy chọn nội dung còn thiếu để điền vào chỗ trống câu: “Chiến thắng Điện Biên Phủ ghi vào

lịch sử dân tộc như ………của thế kỉ XX”

a)

D. một Bạch Đằng, một Chi Lăng, một Đống Đa.

b)

C. một Bạch Đằng, một Rạch Gầm-Xoài Mút, một Đống Đa.

c)

B. một Ngọc Hồi, một Hà Hồi, một Đống Đa.

d)

A. một Chi Lăng, một Xương Giang, một Đống Đa.

16.

16. Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954) đã công nhận các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Việt Nam,

Lào, Cam-pu-chia bao gồm  

a)

D. độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

C. độc lập, chủ quyền, tự do và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

B. độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

A. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

17.

17. Theo quy định của Hiệp định Giơnevơ (1954), ranh giới phân chia khu vực tập kết của quân

đội nhân dân Việt Nam và quân viễn chinh Pháp ở Việt Nam là  

a)

A. Vĩ tuyến 13.

b)

B. Vĩ tuyến 14.

c)

C. Vĩ tuyến 16.

d)

D. Vĩ tuyến 17.

18.

Ý kiến nào dưới đây đánh giá không đúng về Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương?

a)

B. Hiệp định đã phản ánh đầy đủ những thắng lợi của nhân dân Việt Nam trên chiến trường.

b)

C. Hiệp định đã đánh dấu thắng lợi không trọn vẹn của cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân

dân ta.

c)

D. Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ, so sánh lực lượng ở miền Nam Việt Nam thay đổi không có lợi

cho ta.

d)

A. Hiệp định là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông

Dương.

19.

Câu 19. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương có tác động như thế nào đến cách mạng Việt

Nam?

a)

D. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trong cả nước.

b)

C. Chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.

c)

B. Mĩ không còn can thiệp vào Việt Nam.

d)

A. Buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút hết quân đội về nước.

20.

Câu 20. Bài học kinh nghiệm lớn nhất của mà Việt Nam rút ra được từ hội nghị Giơ-ne-vơ cho các

cuộc đấu tranh ngoại giao sau này là

a)

D. Phải có sự ràng buộc về trách nhiệm thi hành các hiệp định.

b)

C. Không được tạo ra những vùng chia cắt riêng biệt trên lãnh thổ.

c)

B. Không để thời gian thực thi hiệp định quá dài.

d)

A. Vấn đề của Việt Nam phải do Việt Nam tự quyết định.

21.

21. Đâu là nguyên nhân khách quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?

a)

D. Lực lượng vũ trang 3 thứ quân sớm được xây dựng và không ngừng lớn mạnh.

b)

C. Sự lãnh đạo sang suốt của Đảng, với đường lối kháng chiến đúng đắn và sáng tạo.

c)

B. Liên minh chiến đấu chống Pháp giữa nhân dân 3 nước Đông Dương.

d)

A. Xây dựng được căn cứ hậu phương rộng lớn, vững chắc về mọi mặt.

22.

Đâu không phải là ý nghĩa lịch sử của kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt

Nam (1946 - 1954)?

a)

D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

b)

C. Góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

c)

B. Mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

d)

A. Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược, ách thống trị của thực dân Pháp trong gần một thế kỉ ở

Việt Nam.

23.

23. Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp(1945-1954)?

a)

D. Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.

b)

C. Có hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.

c)

B. Truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.

d)

A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

24.

24. Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là

a)

D. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

C. căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.

c)

B. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.

d)

A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

25.

25. Cuộc nổi dâỵ đồng loạt đầu tiên của nhân dân miền Nam bằng bạo lực trong giai đoạn 1954-

1975 là

a)

D. Tiến công chiến lược (1972).

b)

C. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu thân (1968).

c)

B. Phong trào Đồng Khởi (1959-1960).

d)

A. Phong trào hòa bình (1954).

26.

26. Phong trào “ Đồng khởi ” nổ ra tiêu biểu ở tỉnh nào?

a)

A. Long An.

b)

B. Bến Tre.

c)

C. Tiền Giang.

d)

D. Tây Ninh.

27.

27. Vì sao phong trào Đồng Khởi lại đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam?

a)

D. Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch ở miền Nam Việt Nam

b)

C. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

c)

B. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

d)

A. Làm phá sản chiến lược “chiến tranh đơn phương” của đế quốc Mĩ..

28.

28. “Máu đọng chưa khô lại đầy/Hỡi miền Nam trăm đắng ngàn cay”. Hai câu thơ trên là hình ảnh

của miền Nam Việt Nam trong những ngày Mĩ - Diệm thực hiện chính sách gì?

a)

D. Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

b)

C. Dồn dân, lập ấp chiến lược

c)

B. Tổ chức các cuộc hành quân tìm diệt

d)

A. Tố cộng, diệt cộng

29.

29. Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) là  

a)

D. “Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”

b)

C. Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam..

c)

B. Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.

d)

A. “Dùng người Việt đánh người Việt”.

30.

30. Vì sao Mĩ lại chuyển sang thực hiện Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam?  

a)

A. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm bị thất bại.

b)

B. Phong trào “Đồng khởi” đã phá vỡ hệ thống chính quyền địch ở miền Nam.

c)

C. Chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm khủng bố cách mạng miền Nam.

d)

D. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm được củng cố.

31.

31. Sự phá sản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã có tác động như thế nào đến chiến lược toàn cầu của Mĩ?

a)

A. Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

b)

B. Làm thất bại một loại hình chiến tranh thí điểm trong chiến lược toàn cầu.

c)

C. Cho thấy tính không khả thi của chiến lược toàn cầu.

d)

D. Làm phá sản chiến lược toàn cầu.

32.

Sự khác biệt cơ bản giữa các kế hoạch quân sự của thực dân Pháp (1946-1954) với chiến lược “chiến tranh đặc biệt của Mĩ” (1961-1965) thực hiện ở Việt Nam là về

a)

A. đối tượng tiêu diệt.

b)

B. lực lượng quân đội nòng cốt.

c)

C. phương pháp chiến tranh.

d)

D. kết quả.

33.

33. Chiến thắng Vạn Tường (1963) đã mở ra cao trào

a)

A. “đánh nhanh tiến nhanh, đánh chắc tiến chắc”.

b)

B. “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.

c)

C. “tất cả vì miền Nam thân yêu”.

d)

D. “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

34.

34. Vì sao Mĩ lại thực hiện chiến lược “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1965-1968?

a)

A. Do thất bại của chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.

b)

B. Do tác động củacuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

c)

C. Do tác động của phong trào “Đồng Khởi”.

d)

D. Do thất bại của “Chiến lược chiến tranh đặc biệt”.

35.

34.  Mỹ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng, xây dựng CNXH ở miền Bắc.

b)

B. Ngăn chăn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

c)

C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân hai miền

d)

.D. Cứu nguy cho chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán.

36.

35. Chiến tranh cục bộ khác “Chiến tranh đặc biệt” ở điểm nào ?

a)

A.“Chiến tranh cục bộ” là hình thức chiến tranh của chủ nghĩa thực dân mới.

b)

B. “Chiến tranh cục bộ” được tiến hành dưới sự chỉ đạo của hệ thống cố vấn Mĩ.

c)

C. “Chiến tranh cục bộ”chủ yếu được tiến hành bằng lực lượng quân viễn chinh Mĩ.

d)

D. “Chiến tranh cục bộ” sử dụng vũ khí và phương tiện chiến tranh do Mĩ cung cấp.

37.

Câu 36. Điểm giống nhau cơ bản về ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho) ngày 02/01/1963 và chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) ngày 18/8/1965 là

a)

A. đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam chống Mĩ cứu nước.

b)

B. đều chống một loại hình chiến tranh thực dân kiểu mới của Mỹ.

c)

C. đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mỹ.

d)

D. đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng Việt Nam.